Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HỘI- HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 08:33:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,478 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,478 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,669 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,188 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,188 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,662 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,384 | 100m3 |
| B | MƯƠNG XÂY B100 CÓ NẮP ĐẬY L=178M | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,4 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,93 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,181 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,73 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,8 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m2 |
| 10 | Ván giằng mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng, mũ mố đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,58 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép <= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,604 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,649 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,556 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,68 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | cấu kiện |
| C | MƯƠNG XÂY B1000 KHÔNG CÓ NẮP ĐẬY | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,6 | 100m |
| 2 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,02 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,95 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,475 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,212 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,54 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 614,08 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202 | m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng, muc mố | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,616 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng, mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,22 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,297 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, mũ mố, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,821 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi