Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215893-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210162462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 18:36:00 đến ngày 2021-02-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,124,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549
1 Cào bóc mặt đường BTN dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 145,5 m2
2 Rải thảm BTN C19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 145,5 m2
3 Cào bóc mặt đường BTN dày 12 cm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 756 m2
4 Rải thảm BTN C19 dày 6 cm (2 lớp) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 756 m2
5 Cào bóc mặt đường BTN dày 3 cm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 263 m2
6 Rải thảm tăng cường BTN C19 dày 6 cm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa mặt đường/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 1.112,7 m2
7 Tháo dỡ hộ lan mềm, vận chuyển đúng nơi quy định Chi tiết tại HSMT phần Thay thế hộ lan mềm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 62 m
8 Sản xuất, lắp đặt hộ lan mềm loại khoang 2m Chi tiết tại HSMT phần Thay thế hộ lan mềm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 62 m
9 Đào đất gia cố chân hộ lan Chi tiết tại HSMT phần Thay thế hộ lan mềm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 3,1 m3
10 Cấp phối đá dăm loại 2 gia cố chân hộ lan Chi tiết tại HSMT phần Thay thế hộ lan mềm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 1,55 m3
11 Gia cố lề dưới chân hộ lan bằng BTXM 16Mpa Chi tiết tại HSMT phần Thay thế hộ lan mềm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 1,55 m3
12 Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa rãnh thoát nước dọc/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 90,24 m3
13 Xây đá hộc bằng VXM 8MPa (có tận dụng đá hộc cũ) Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa rãnh thoát nước dọc/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 90,24 m3
14 Trát rãnh thoát nước bị bong tróc bằng VXM 8MPa dày 2cm Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa rãnh thoát nước dọc/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 3.868,57 m2
15 Đào đất Chi tiết tại HSMT phần Gia cố kè taluy âm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 164,49 m3
16 Đào phá đá Chi tiết tại HSMT phần Gia cố kè taluy âm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 125,63 m3
17 Đắp đá xô bồ đầm chặt Chi tiết tại HSMT phần Gia cố kè taluy âm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 215,99 m3
18 Sản xuất, lặp đặt rọ đá thép bọc nhựa (KT:1x1x2m) Chi tiết tại HSMT phần Gia cố kè taluy âm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 320 cái
19 Vải địa kỹ thuật Chi tiết tại HSMT phần Gia cố kè taluy âm/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 562,6 m2
20 Hót đất sụt Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung gờ chắn nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 20,74 m3
21 Bê tông gờ chắn nước 16Mpa Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung gờ chắn nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 2,04 m3
22 Đào đất Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung bậc nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 15,36 m3
23 Đắp đất K95 Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung bậc nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 5,12 m3
24 Bê tông bậc nước 16Mpa Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung bậc nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 3,93 m3
25 Cấp phối đá dăm loại 2 Chi tiết tại HSMT phần Bổ sung bậc nước/Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh dọc đoạn Km595+00-Km597+549 0,72 m3
B Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 959,9475 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 15,3 m2
3 Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang trên đường Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 2.944 cái
4 Sản xuất, lắp đặt hệ công son (loại 2 cần vươn, 1 cần dài 3m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 21 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo lên hệ công son (KT:1,8x2 m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 24 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo lên hệ công son (KT:1,5x2,4 m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 1 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo lên hệ công son (KT:0,9x0,9m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo lên hệ công son (biển tam giác A=0,9m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 3 cái
9 Tháo dỡ biển báo cũ Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 29 bộ
10 Sơn phản quang 2 lớp giải phân cách Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 1.994,85 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tôn phản quảng lên giải phân cách Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 60,45 m2
12 Sản xuất, lắp đặt hệ công son (loại 2 cần vươn; 1 cần dài 6m, 1 cần dài 3m) Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa hệ thống ATGT đoạn Km595+00-Km717+100 4 cái
C Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4782/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 1 TB
D Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (D=2,89%x(A+B+C)) Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 2,89% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->