Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227337-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-21 17:44:00 đến ngày 2021-03-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,563,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,126,900,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang từ 01/4/2021 đến 31/12/2021
1 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, khối lượng: 85,693km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 771,237 kmxtháng
2 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 80,013km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 720,117 kmxtháng
3 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 5,58km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,22 kmxtháng
4 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,10km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 kmxtháng
5 BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 80,013km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 720,117 kmxtháng
6 BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 5,580km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,22 kmxtháng
7 BDTX mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.2C, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,10km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 kmxtháng
8 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 80,013km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 720,117 kmxtháng
9 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 5,580km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,22 kmxtháng
10 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,10km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 kmxtháng
11 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 43,372km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 390,348 kmxtháng
12 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 34,722km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 312,498 kmxtháng
13 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 8,650km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,85 kmxtháng
14 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 34,722km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 312,498 kmxtháng
15 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 8,650km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,85 kmxtháng
16 BDTX hệ thống ATGT, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 34,722km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 312,498 kmxtháng
17 BDTX hệ thống ATGT, mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 34,722km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,85 kmxtháng
18 Quản lý cầu L<=300m, trên tuyến QL.2C, khối lượng: 765,22m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.886,98 mxtháng
19 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, khối lượng: 765,22m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.886,98 mxtháng
20 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa, tuyến QL.37, khối lượng: 63,5km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 571,5 kmxtháng
21 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 40,98km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 368,82 kmxtháng
22 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 21,12km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,08 kmxtháng
23 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,4km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 kmxtháng
24 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 40,98km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 368,82 kmxtháng
25 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 22,12km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,08 kmxtháng
26 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,4km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 kmxtháng
27 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 40,98km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 368,82 kmxtháng
28 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 22,12km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,08 kmxtháng
29 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn bàn giao dự án (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 0,4km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 kmxtháng
30 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 549,34m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.944,06 mxtháng
31 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 549,34m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.944,06 mxtháng
32 Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 450,75m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.056,75 mxtháng
33 BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.37, cầu đang bảo hành (từ 01/3/2020 đến 28/2/2022), khối lượng: 549,34m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.056,75 mxtháng
34 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 8,039km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,351 kmxtháng
35 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,351 kmxtháng
36 BDTX mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,351 kmxtháng
37 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,351 kmxtháng
38 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 3,739km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,651 kmxtháng
39 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,651 kmxtháng
40 BDTX mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,651 kmxtháng
41 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,651 kmxtháng
42 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 6,701km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60,309 kmxtháng
43 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,231km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,079 kmxtháng
44 'BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 2,0km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 kmxtháng
45 'BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 kmxtháng
46 'BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,47km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,23 kmxtháng
47 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,231km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,079 kmxtháng
48 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 2km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 kmxtháng
49 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 kmxtháng
50 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,47km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,23 kmxtháng
51 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,231km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,079 kmxtháng
52 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 2,0km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 kmxtháng
53 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,0km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 kmxtháng
54 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 2,47km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,23 kmxtháng
55 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 185,13m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.666,17 mxtháng
56 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, cầu đang quản lý, khối lượng: 185,13m x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.666,17 mxtháng
57 BDTX cây xanh trên tuyến QL.2 tránh, tổng số 65,722,29m2 x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 591.500,61 m2xtháng
58 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, khối lượng: 22,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 198 kmxtháng
59 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 10,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 kmxtháng
60 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 9,0km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
61 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 kmxtháng
62 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 3,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
63 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 10,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 kmxtháng
64 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 9,0km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
65 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,0km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 kmxtháng
66 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 3,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
67 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 10,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 90 kmxtháng
68 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2021 đến 30/6/2021), khối lượng: 9,0km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
69 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn bàn giao dự án (từ 1/7/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 9,0km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 kmxtháng
70 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/4/2021 đến 31/12/2021), khối lượng: 3,0km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27 kmxtháng
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2022 đến 31/12/2022
1 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.028,316 kmxtháng
2 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 80,013km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 960,156 kmxtháng
3 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/7/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
4 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,88km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 kmxtháng
5 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/6/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
6 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022), khối lượng: 0,88km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 kmxtháng
7 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
8 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 80,013km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 960,156 kmxtháng
9 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/7/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
10 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,88km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 kmxtháng
11 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/6/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
12 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022), khối lượng: 0,88km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 kmxtháng
13 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
14 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 80,013km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 960,156 kmxtháng
15 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/7/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
16 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/4/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,88km x 9 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 kmxtháng
17 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/6/2022), khối lượng: 4,7km x 6 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2 kmxtháng
18 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/3/2022), khối lượng: 0,88km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 kmxtháng
19 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
20 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 43,372km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 520,464 kmxtháng
21 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
22 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 8,65km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 103,8 kmxtháng
23 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
24 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 8,65km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 103,8 kmxtháng
25 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
26 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 8,65km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 103,8 kmxtháng
27 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, khối lượng: 765,22m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.182,64 mxtháng
28 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, cầu đang quản lý, khối lượng: 765,22m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.182,64 mxtháng
29 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, khối lượng: 63,5km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 762 kmxtháng
30 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 41,06km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 492,72 kmxtháng
31 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 3,75km x 10 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 kmxtháng
32 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/5/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,29km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 kmxtháng
33 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 18,0km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 kmxtháng
34 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 28/2/2022), khối lượng: 3,75km x 2 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 kmxtháng
35 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/4/2022), khối lượng: 0,29km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 kmxtháng
36 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022), khối lượng: 18,0km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
37 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
38 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 41,06km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 492,72 kmxtháng
39 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 3,75km x 10 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 kmxtháng
40 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/5/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,29km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 kmxtháng
41 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 18km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 kmxtháng
42 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 28/2/2022), khối lượng: 3,75km x 2 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 kmxtháng
43 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/4/2022), khối lượng: 0,29km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 kmxtháng
44 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022), khối lượng: 18km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
45 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
46 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 41,06km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 492,72 kmxtháng
47 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/3/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 3,75km x 10 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 kmxtháng
48 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/5/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,29km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 kmxtháng
49 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/9/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 18,0km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 kmxtháng
50 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 28/2/2022), khối lượng: 3,75km x 2 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 kmxtháng
51 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 30/4/2022), khối lượng: 0,29km x 4 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 kmxtháng
52 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/8/2022), khối lượng: 18,0km x 8 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
53 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
54 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 549,34m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.592,08 mxtháng
55 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý, khối lượng: 549,34m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.592,08 mxtháng
56 Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 450,75m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.409 mxtháng
57 BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý (từ 1/3/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 450,75m x 10 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.507,5 mxtháng
58 BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.37, cầu bảo hành (từ 1/1/2022 đến 28/2/2022), khối lượng: 450,75m x 2 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 901,5 mxtháng
59 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
60 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
61 BDTX mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
62 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
63 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
64 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
65 BDTX mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
66 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
67 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 6,701km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,412 kmxtháng
68 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
69 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
70 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
71 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
72 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
73 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
74 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 185,13m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.221,56 mxtháng
75 DTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, cầu đang quản lý, khối lượng: 185,13m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.221,56 mxtháng
76 BDTX cây xanh trên tuyến QL.2 tránh, tổng số 65,722,29m2 x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 788.667,48 m2xtháng
77 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, khối lượng: 22,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 kmxtháng
78 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 10,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 kmxtháng
79 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 12,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
80 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 10,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 kmxtháng
81 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 12,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
82 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 10,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 kmxtháng
83 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 12,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 144 kmxtháng
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2023 đến 31/12/2023
1 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.028,316 kmxtháng
2 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 85,593km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,116 kmxtháng
3 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
4 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 85,593km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,116 kmxtháng
5 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
6 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 85,593km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,116 kmxtháng
7 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 kmxtháng
8 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 43,372km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 520,464 kmxtháng
9 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
10 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 8,65km x 11 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95,15 kmxtháng
11 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 8,65km x 1 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,65 kmxtháng
12 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
13 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 8,65km x 11 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95,15 kmxtháng
14 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 8,65km x 1 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,65 kmxtháng
15 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2022 đến 31/12/2022), khối lượng: 34,722km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 416,664 kmxtháng
16 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý (từ 1/2/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 8,65km x 11 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95,15 kmxtháng
17 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/1/2023), khối lượng: 8,65km x 1 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,65 kmxtháng
18 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, khối lượng: 765,22m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.182,64 mxtháng
19 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, cầu đang quản lý, khối lượng: 765,22m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.182,64 mxtháng
20 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, khối lượng: 63,5km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 762 kmxtháng
21 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 63,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 757,2 kmxtháng
22 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
23 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 63,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 757,2 kmxtháng
24 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
25 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 63,1km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 757,2 kmxtháng
26 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 0,4km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 kmxtháng
27 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 549,34m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.592,08 mxtháng
28 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý, khối lượng: 549,34m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.592,08 mxtháng
29 Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 450,75m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.409 mxtháng
30 BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý, khối lượng: 450,75m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.409 mxtháng
31 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
32 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
33 BDTX mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
34 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96,468 kmxtháng
35 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
36 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
37 BDTX mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
38 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,868 kmxtháng
39 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 6,701km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,412 kmxtháng
40 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
41 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
42 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
43 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
44 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 2,231km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 kmxtháng
45 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 4,47km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,64 kmxtháng
46 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 185,13m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.221,56 mxtháng
47 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, cầu đang quản lý, khối lượng: 185,13m x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.221,56 mxtháng
48 BDTX cây xanh trên tuyến QL.2 tránh, tổng số 65.722,29m2 x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 788.667,48 m2xtháng
49 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, khối lượng: 22,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 kmxtháng
50 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 13km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 156 kmxtháng
51 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108 kmxtháng
52 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 13km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 156 kmxtháng
53 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108 kmxtháng
54 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D đoạn đang quản lý (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 13,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 156 kmxtháng
55 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang bảo hành (từ 1/1/2023 đến 31/12/2023), khối lượng: 9,0km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108 kmxtháng
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.2C (Km49+750 ÷ Km184+720), QL.2D, QL.2 (đoạn tránh thành phố Tuyên Quang), tỉnh Tuyên Quang từ 01/01/2024 đến 31/3/2024
1 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 kmxtháng
2 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 kmxtháng
3 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 kmxtháng
4 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 85,693km x 12 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,079 kmxtháng
5 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, khối lượng: 43,372km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 130,116 kmxtháng
6 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 43,372km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 130,116 kmxtháng
7 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 43,372km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 130,116 kmxtháng
8 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2C, đoạn đang quản lý, khối lượng: 43,372km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 130,116 kmxtháng
9 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, khối lượng: 765,22m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.295,66 mxtháng
10 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2C, cầu đang quản lý, khối lượng: 765,22m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.295,66 mxtháng
11 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, khối lượng: 63,5km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 190,5 kmxtháng
12 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý, khối lượng: 63,5km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 190,5 kmxtháng
13 BDTX mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý, khối lượng: 63,5km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 190,5 kmxtháng
14 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa tuyến QL.37, đoạn đang quản lý, khối lượng: 63,5km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 190,5 kmxtháng
15 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 549,34m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.648,02 mxtháng
16 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý, khối lượng: 549,34m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.648,02 mxtháng
17 Quản lý cầu L>300m trên tuyến QL.37, khối lượng: 450,75m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.352,25 mxtháng
18 BDTX cầu L>300m trên tuyến QL.37, cầu đang quản lý, khối lượng: 450,75m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.352,25 mxtháng
19 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 8,039km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,117 kmxtháng
20 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,117 kmxtháng
21 BDTX mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,117 kmxtháng
22 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 4 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 8,039km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,117 kmxtháng
23 Công tác quản lý mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe, khối lượng: 3,739km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,217 kmxtháng
24 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,217 kmxtháng
25 BDTX mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,217 kmxtháng
26 BDTX hệ thống ATGT mặt đường bê tông nhựa 1 làn xe tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 3,739km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,217 kmxtháng
27 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 6,701km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,103 kmxtháng
28 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 6,701km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,103 kmxtháng
29 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 6,701km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,103 kmxtháng
30 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2 tránh, đoạn đang quản lý, khối lượng: 6,701km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,103 kmxtháng
31 Quản lý cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, khối lượng: 185,13m x 3 thán Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 555,39 mxtháng
32 BDTX cầu L<=300m trên tuyến QL.2 tránh, cầu đang quản lý, khối lượng: 185,13m x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 555,39 mxtháng
33 BDTX cây xanh trên tuyến QL.2 tránh, tổng số 65.722,29m2 x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 197.166,87 m2xtháng
34 Công tác quản lý mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, khối lượng: 22km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66 kmxtháng
35 BDTX nền đường, thoát nước mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý, khối lượng: 22km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66 kmxtháng
36 BDTX mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý, khối lượng: 22km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66 kmxtháng
37 BDTX hệ thống ATGT mặt đường đá dăm láng nhựa tuyến QL.2D, đoạn đang quản lý, khối lượng: 22km x 3 tháng Theo Tiêu chuẩn TCCS 07:2013/TCĐBVN/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66 kmxtháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->