Gói thầu: Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155189-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210155014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 11:31:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,457,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3504 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,034 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3214 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0633 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5563 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0458 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,874 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5853 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5199 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5498 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9405 m3
13 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,619 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,731 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,35 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1578 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 100m2
20 Rải lớp ny lông đổ bê tông đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,686 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
24 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 SXLD nắp đậy lỗ thông hơi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
27 Lớp sỏi 30x60+30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
28 Lớp than sỉ hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,736 kg
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,991 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3645 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3767 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0153 100m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2261 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,812 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6866 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2799 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3751 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0999 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,1778 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1739 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6079 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3497 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7269 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6587 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0037 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7999 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6865 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8387 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7076 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4643 100m2
57 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,134 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5334 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,4552 m3
60 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6074 m3
61 Vận chuyển và đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,837 m3
62 Trồng cây cau trắng (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
63 Trồng cây mai vạn phúc (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cây
64 Trồng cỏ lông heo (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,03 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,72 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,8867 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3912 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,755 m2
70 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT đá 150x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,521 m2
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,473 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.715,749 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,38 m
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,41 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,38 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,33 m2
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,54 m2
78 Hoàn thiện sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,378 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,555 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680,909 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.348,12 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,555 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.029,029 m2
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,908 m2
85 Quét dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương) mái , tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,908 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,51 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m2
88 Lát gạch chống nóng bằng gạch nem tách 200x200x47, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,24 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (chống trượt), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m2
90 SXLD cửa đi nhôm cao cấp PMA(Hoặc tương đương), hệ 55, khung bao + cánh dày 1,4ly kính cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,155 m2
91 SXLD cửa sổ + vách kính nhôm cao cấp PMA(Hoặc tương đương), hệ 55, khung bao + cánh dày 1,2ly kính cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,75 m2
92 SXLD khung nhôm lá sách cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,33 m2
93 SXLD lan can kính cường lực dày 10ly không tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,79 m2
94 SXLD lan can kính cường lực dày 10ly tay vịn Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,56 m2
95 SXLD lan can cầu thang bằng Inox304 tay vịn gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 md
96 SXLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 SXLD bàn lavabo (không có lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 SXLD tấm ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 SXLD Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Thi công vách trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,84 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
103 SXLD quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5824 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
5 Lót băng cảnh báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mét
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.890 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.380 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 hộp
25 Tủ điện chứa MCB, CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt đèn tường, đèn led khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm 1 mặt ( Đèn exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm 2 mặt ( Đèn exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt đế+ mặt công tác, aptomat,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
45 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
55 Lắp đặt co răng trong nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
56 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
59 Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Bơm nước 1.5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
66 Bơm nước 0.75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Nắp đậy ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,432 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 100m3
84 Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
87 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 GCLD bu lông M10 liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
89 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
90 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
91 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
93 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m3
97 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
98 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 100m3
101 Lót băng cảnh báo đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 mét
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
103 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Hộp chữa cháy (cả vòi, lăng phun 20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
110 Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bảng
111 Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bình
112 Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bình
113 Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Khay
114 Lắp đặt cầu chữa cháy MFZL6-ABC (loại 6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
115 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp đặt van 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt đầu hút đường kính D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt Y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 SXLD họng chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 SXLD họng tiếp nước 2xD65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
125 Lắp đặt máy bơm chữa cháy 30HP-D4BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
126 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone AH-00212-5L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt đầu báo khói điện quang hochiky SOC-24VN+Đế đầu báo NS4-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
128 Lắp đặt đầu báo nhiệt DSC -EA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9719 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cỏi
130 Lắp đặt chuông báo cháy FW-6B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng 35AH-CMF-40B20L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt điện trở cuối dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
136 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
141 Lắp đặt kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
142 Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 308 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 Lắp đặt bộ nguồn tổng đài 220VAC/24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12/24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
145 Lắp đặt hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại loại KP50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
147 Lắp đặt ổ cắm điện thoại, R5804 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
148 Modular Jack cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
150 Lắp đặt swich 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
151 Lăp đặt bộ phát wifi ( TP LINK WR841N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
152 Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
153 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
154 Lắp đặt jack cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
155 Lắp đặt đế mặt công tấc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
156 Lắp đặt thiết bị cắt sét mạng ( RJ 45 3ONEDATA FL45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
C SAN NỀN + KÈ CHẮN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9542 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9542 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9542 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,362 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,943 100m
6 SXLD phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,55 m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép liên kết phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5056 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7512 100m3
10 Khối lượng đất mua để san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.044,262 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2377 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4872 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 tấn
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4873 100m2
16 Thi công lỗ thoát nước lưng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
D TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (XL)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,087 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,297 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6631 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
16 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1545 m3
17 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,243 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 100m2
21 Rải lớp ny lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,43 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2492 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8962 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9147 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,305 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m2
29 Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 150x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8962 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,2197 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,1159 m2
35 SXLD khung bảo vệ K1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
36 SXLD cửa cổng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
37 SXLD cổng xếp tự động Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m
38 SXLD bộ chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (Điện)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100m3
4 Lắp đặt đèn cầu PMMA trắng đục D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn cầu PMMA trắng đục D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
F SÂN VƯỜN (Phần điện nước)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
6 Lắp đặt đèn trang trí nấm cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
10 GCLD khung định vị trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
16 Lắp đặt co răng trong nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi đồng, đường kính van d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: SÂN VÀ GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
2 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,375 m3
3 Rải lớp ny lông đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 701 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,05 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
8 Lát nền, sàn, bằng gạch block, kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701 m2
H HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4761 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8592 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2678 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6704 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6267 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4037 100m2
12 Rải lớp ny lông đổ bê tông đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,88 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
9 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9536 m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
16 GCLD cáp, để neo cáp, đầu neo cáp, ròng rọc kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 GCLD lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J CÂY XANH MẢNG CỎ
1 Trồng cây mai vạn phúc (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 bụi
2 Trồng cây cau trắng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Trồng cây thiên tuế (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Trồng cây lim sẹt (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
5 Trồng cây lá trắng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cây
6 Trồng cỏ lá gừng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m2
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1947 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7064 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6758 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7694 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0243 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6213 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8228 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0233 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
25 Quét Dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương), tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,1544 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,1544 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,68 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,576 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,376 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
38 SXLD cửa sắt kéo, bao gồm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
39 SXLD cửa nắp thăm bằng tôn, bao gồm khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
40 SXLD thang sắt fi18 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7772 kg
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 SXLD quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->