Gói thầu: Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 11:31:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,457,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 156,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3504 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,034 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3214 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0633 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5563 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0458 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5853 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5498 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9405 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,619 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,731 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,35 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1578 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 20 | Rải lớp ny lông đổ bê tông đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,686 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | SXLD nắp đậy lỗ thông hơi bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 27 | Lớp sỏi 30x60+30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 28 | Lớp than sỉ hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,736 | kg |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,991 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3767 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0153 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,812 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6866 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3751 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0999 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1778 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6079 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7269 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6587 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0037 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7999 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6865 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8387 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7076 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4643 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,134 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5334 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4552 | m3 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6074 | m3 |
| 61 | Vận chuyển và đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,837 | m3 |
| 62 | Trồng cây cau trắng (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 63 | Trồng cây mai vạn phúc (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cây |
| 64 | Trồng cỏ lông heo (Bao gồm chăm sóc trong 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,03 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,72 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8867 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3912 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,755 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, KT đá 150x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,521 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,473 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,749 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,38 | m |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,41 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,38 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,33 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m2 |
| 78 | Hoàn thiện sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,378 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,555 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,909 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.348,12 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,555 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.029,029 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,908 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương) mái , tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,908 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,51 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng bằng gạch nem tách 200x200x47, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,24 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (chống trượt), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp PMA(Hoặc tương đương), hệ 55, khung bao + cánh dày 1,4ly kính cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,155 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ + vách kính nhôm cao cấp PMA(Hoặc tương đương), hệ 55, khung bao + cánh dày 1,2ly kính cường lực 8ly, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,75 | m2 |
| 92 | SXLD khung nhôm lá sách cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,33 | m2 |
| 93 | SXLD lan can kính cường lực dày 10ly không tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m2 |
| 94 | SXLD lan can kính cường lực dày 10ly tay vịn Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m2 |
| 95 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox304 tay vịn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | md |
| 96 | SXLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | SXLD bàn lavabo (không có lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | SXLD tấm ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | SXLD Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Thi công vách trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | SXLD quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5824 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Lót băng cảnh báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mét |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | hộp |
| 25 | Tủ điện chứa MCB, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn led khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm 1 mặt ( Đèn exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thoát hiểm 2 mặt ( Đèn exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế+ mặt công tác, aptomat,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Bơm nước 1.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Bơm nước 0.75kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Nắp đậy ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào mương rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 87 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | GCLD bu lông M10 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 91 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống PVC 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 93 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 101 | Lót băng cảnh báo đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | mét |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Hộp chữa cháy (cả vòi, lăng phun 20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 110 | Nội quy bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bảng |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy bình CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 112 | Lắp đặt bình chữa cháy bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 113 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép hộp V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Khay |
| 114 | Lắp đặt cầu chữa cháy MFZL6-ABC (loại 6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 115 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt đầu hút đường kính D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | SXLD họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | SXLD họng tiếp nước 2xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy 30HP-D4BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 126 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone AH-00212-5L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đầu báo khói điện quang hochiky SOC-24VN+Đế đầu báo NS4-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đầu báo nhiệt DSC -EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp pccc 9719 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cỏi |
| 130 | Lắp đặt chuông báo cháy FW-6B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Ắc qui dự phòng 24VDC (nguồn dự phòng 35AH-CMF-40B20L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt điện trở cuối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX 308 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bộ nguồn tổng đài 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại loại KP50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, R5804 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 148 | Modular Jack cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 150 | Lắp đặt swich 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lăp đặt bộ phát wifi ( TP LINK WR841N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 154 | Lắp đặt jack cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế mặt công tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 156 | Lắp đặt thiết bị cắt sét mạng ( RJ 45 3ONEDATA FL45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| C | SAN NỀN + KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9542 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,362 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,943 | 100m |
| 6 | SXLD phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,55 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép liên kết phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5056 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7512 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất mua để san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.044,262 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2377 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4872 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4873 | 100m2 |
| 16 | Thi công lỗ thoát nước lưng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (XL) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,087 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,297 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6631 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1545 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m2 |
| 21 | Rải lớp ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,43 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2492 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8962 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9147 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,305 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 150x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8962 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2197 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1159 | m2 |
| 35 | SXLD khung bảo vệ K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | SXLD cửa cổng bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | SXLD cổng xếp tự động Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 38 | SXLD bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ (Điện) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu PMMA trắng đục D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu PMMA trắng đục D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| F | SÂN VƯỜN (Phần điện nước) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí nấm cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 10 | GCLD khung định vị trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN VÀ GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 3 | Rải lớp ny lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, bằng gạch block, kích thước gạch 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4761 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4391 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6704 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6267 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | 100m2 |
| 12 | Rải lớp ny lông đổ bê tông đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9536 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | GCLD cáp, để neo cáp, đầu neo cáp, ròng rọc kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | GCLD lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | CÂY XANH MẢNG CỎ | |||
| 1 | Trồng cây mai vạn phúc (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bụi |
| 2 | Trồng cây cau trắng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Trồng cây thiên tuế (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây lim sẹt (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây lá trắng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng (Chăm sóc bảo dưỡng 06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1947 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7064 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6758 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0243 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6213 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0233 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 25 | Quét Dung dịch chống thấm TITO-Y18 (Hoặc tương đương), tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,1544 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,1544 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,68 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,376 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sắt kéo, bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 39 | SXLD cửa nắp thăm bằng tôn, bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 40 | SXLD thang sắt fi18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7772 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | SXLD quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi