Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và Quỹ Phòng chống thiên tai tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-21 09:35:00 đến ngày 2021-03-03 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0915 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,493 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,605 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1449 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6161 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,115 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,382 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,609 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x120x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0654 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C 120x50x20x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9467 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,6776 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9467 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7965 | 100m2 |
| 28 | Cùm chống bảo ( 4 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.516 | cái |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,08 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,08 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 80x120x180mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,795 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,138 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,138 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,138 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40(Tính cho gạch Granit 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8129 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Tính cho Gạch ốp tường KT 300X600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,636 | m2 |
| 43 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 44 | Tay vịn Inox cho khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,395 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,975 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,382 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,609 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.933,945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,046 | m2 |
| 51 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8609 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Tính cho Gạch lát Granit KT 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,493 | m2 |
| 54 | GCLD cửa đi khung nhôm Tung Sing hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,92 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lùa khung nhôm Tung Sing , kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5 | m2 |
| 56 | Vách nhôm kính loại 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,735 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng Tấm thạch cao KT 600X600 +Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,634 | m2 |
| 58 | GCLD khung hoa bảo vệ thép mạ kẽm 14x14 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9866 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (12W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.723,6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,8 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 113 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái tôn bằng thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,566 | md |
| 114 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5488 | 100m2 |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7298 | m3 |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6063 | m3 |
| 117 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,63 | m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2756 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6751 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5531 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch 80x120x180 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3307 | m3 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,549 | 100m2 |
| 126 | Cùm chống bảo ( 7 cái /1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.684,3 | cái |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,77 | 1m2 |
| 128 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,63 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,27 | m2 |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,566 | m |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2986 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi