Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.101, ĐT.102, ĐT.103, ĐT.104)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216615-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.101, ĐT.102, ĐT.103, ĐT.104)
Số hiệu KHLCNT 20210162134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 275 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 10:56:00 đến ngày 2021-02-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,993,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.101
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.101 (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 85,12 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.101 (thời gian BDTX 01 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 5,26 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.101 (thời gian bảo hành 08 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 5,26 Km
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.101 (thời gian bảo hành 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 8,69 Km
5 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.101 (thời gian bảo hành 04 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 15,35 Km
6 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.101 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 45,9 m
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 02 lớp TCN 2,7Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 2.571,01 m2
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 321,38 m2
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường, láng nhựa 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 4.023,01 m2
10 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 15.883,55 m
11 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 257,1 m3
12 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 635,34 m3
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.102
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.102 (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 66,78 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.102 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 220 m
3 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 02 lớp TCN 2,7Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 2.003,4 m2
4 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 250,43 m2
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường, láng nhựa 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 2.770,19 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 10.017 m
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 200,34 m3
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 400,68 m3
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.103
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.103 (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 31,96 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.103 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 40 m
3 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 02 lớp TCN 2,7Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 958,8 m2
4 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 119,85 m2
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường, láng nhựa 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 1.738,04 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 4.794 m
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 95,88 m3
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 191,76 m3
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.104
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.104 (thời gian bảo hành 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 22 Km
2 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 3.300 m
3 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 132 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->