Gói thầu: Thi công xây lắp đường giao thông từ QL4G đến điểm TĐC C5, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215564-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án di dân tái định cư thủy điện Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp đường giao thông từ QL4G đến điểm TĐC C5, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200951841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 05:01:00 đến ngày 2021-02-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,100,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,500,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khơi thông cống, đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 58,64 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 32,2647 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 7,5612 100m3
4 Đào rãnh đất C2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6519 100m3
5 Đào rãnh đất C3 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,4573 100m3
6 Phá đá Theo TKBVTC được phê duyệt 11,07 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 48,6442 100m3
8 Đào kết cấu cũ bị hư hỏng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 8,0125 100m3
9 Xáo xới, lu lèn K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,6467 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh kết hợp tăng cường mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 68,4699 100m2
2 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC được phê duyệt 68,4699 100m2
3 Đào kết cấu cũ bị hư hỏng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 3,6879 100m3
4 Đào thay đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 3,9513 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,6392 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 13,171 100m2
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 13,171 100m2
8 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC được phê duyệt 13,171 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 25,7117 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo TKBVTC được phê duyệt 25,7117 m3
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo TKBVTC được phê duyệt 25,7117 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,46 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo TKBVTC được phê duyệt 23,39 100m2
14 Gia cố lề BTXM dày 15cm, đá 2x4, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 350,95 m3
C RÃNH DỌC GIA CỐ + HỐ THU
1 Đệm móng bằng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0481 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 3,64 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,8803 tấn
4 BTXM mác 200# đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 31,53 m3
5 Ống nhựa PVC D27mm Theo TKBVTC được phê duyệt 31,2 m
6 Ván khuôn thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 2,392 100m2
7 Thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 2,0331 tấn
8 Bê tông cốt thép tấm bản M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 16,25 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 130 cấu kiện
10 Đệm móng bằng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,1147 100m3
11 Ván khuôn thép rãnh Theo TKBVTC được phê duyệt 7,955 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 4,2831 tấn
13 BTXM mác 200# đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 73,72 m3
14 Ống nhựa PVC D27mm Theo TKBVTC được phê duyệt 44,4 m
15 Ván khuôn thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 5,143 100m2
16 Thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 4,9256 tấn
17 Bê tông cốt thép tấm bản M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 30,16 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 185 cấu kiện
19 Đào đất cấp 3 bằng máy Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3726 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,14 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,11 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6468 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,3961 tấn
24 Ván khuôn thép rãnh Theo TKBVTC được phê duyệt 1,15 100m2
25 Ván khuôn thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 0,2622 100m2
26 Thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 0,7406 tấn
27 Bê tông cốt thép tấm bản M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 6,21 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 46 cấu kiện
29 Lót bạt dứa Theo TKBVTC được phê duyệt 12,92 100m2
30 BTXM mác 200# đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 74,94 m3
31 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 16,0208 100m2
32 BTXM mác 200# đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 229,98 m3
33 Lắp đặt tấm rãnh KT (60x50x7) cm Theo TKBVTC được phê duyệt 10.336 cái
34 Lắp đặt tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 183 cấu kiện
35 Tấm bản BTCT M250#, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 24,6 m3
36 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,9662 100m2
37 Thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 2,3168 tấn
38 BTXM mác 200# đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,6 m3
39 Đào móng hố thu Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0407 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8 m3
41 Bê tông hố thu M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,79 m3
42 Ván khuôn thép hố thu Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5326 100m2
43 Ván khuôn thép tấm đan Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0132 100m2
44 Thép tấm bản Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0293 tấn
45 Bê tông cốt thép tấm bản M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được phê duyệt 0,42 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được phê duyệt 2 cấu kiện
D CỐNG TRÒN D100
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 4,17 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,4424 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 5,76 m3
4 Đệm móng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0141 100m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo TKBVTC được phê duyệt 45,53 1 ống
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC được phê duyệt 0,8347 100m2
7 Bê tông thân tường đầu mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 14,44 m3
8 Bê tông móng, sân, chân khay mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,24 m3
9 Xây đá hộc sân, chân khay, mái taluy VXM M100 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,59 m3
10 Đệm móng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0442 100m3
11 Ván khuôn thép Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6993 100m2
12 Bê tông thân tường đầu, tường cánh mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 8,22 m3
13 Bê tông móng, sân, chân khay mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 11,18 m3
14 Xây đá hộc sân, chân khay, mái taluy VXM M100 Theo TKBVTC được phê duyệt 13,63 m3
15 Đệm móng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0459 100m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5347 100m2
E GIA CỐ MÁI VÀ RÃNH THẤM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 7,31 m3
2 Ống nhựa uPVC D200 Theo TKBVTC được phê duyệt 43 m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo TKBVTC được phê duyệt 1,29 100m2
4 Đệm móng đá dăm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,6149 100m3
5 Khoan ống nhựa D200 (54 lỗ/1m) Theo TKBVTC được phê duyệt 2.322 lỗ
6 Đệm VXM mác 100 dày 5cm Theo TKBVTC được phê duyệt 13,25 m3
7 Bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 39,75 m3
8 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được phê duyệt 19,35 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 1,1766 tấn
10 Đào đất C3 móng cọc tiêu Theo TKBVTC được phê duyệt 1,54 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC được phê duyệt 1,39 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TKBVTC được phê duyệt 0,0356 tấn
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5864 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo TKBVTC được phê duyệt 0,5864 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 36,8679 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TKBVTC được phê duyệt 36,8679 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 43,4652 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0.5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo TKBVTC được phê duyệt 43,4652 100m3
7 Khai thác đất về đắp Theo TKBVTC được phê duyệt 43,4652 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->