Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215485-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Hòa Liên
Số hiệu KHLCNT 20210201204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 20:09:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH, NỀN SÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,024 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,226 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,455 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,391 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,582 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,239 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
29 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,319 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m3
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,735 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,512 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,78 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,2 m
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,572 m2
45 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3 m2
46 Bả bằng bột bả nội thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,735 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,3 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,307 m2
49 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,42 m2
50 Lát nền, sàn gach ceramic nhám 300x300 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m2
51 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,09 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,825 m2
54 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m2
55 GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
56 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
58 Máng hút mùi khung inox 304 + Quạt ly tâm hút bếp HAIKI HK62-2.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,26 1m2
63 Lớp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m2
64 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
65 Cửa nhôm, cửa tủ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m3
70 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,583 m3
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 m3
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
77 Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
80 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
82 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
85 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
86 Lắp đặt hộp nối dây 110x110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
87 Lắp đặt automat 1 Pha MCP-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt automat 1 Pha MCP-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 300x200x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm, dày 2,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 1,6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
96 Nối PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Nối PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Nối giảm PVC, ĐK 49x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Nối PVC, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Nối PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Nối PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
102 Y PVC , ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lơ PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Tê PVC, ĐK 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Tê PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
106 Tê PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Tê PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
109 Lắp đặt van khóa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
110 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
111 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Lắp đặt phểu thu nước INOX F150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
113 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
114 Con thỏ ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
115 Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
116 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
119 Lắp đặt gương soi caesar M804 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt vòi rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
125 Lắp đặt máy bơm nước 1,5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
126 Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Chậu rửa chén Inox 2 hố, KT 810x430x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
130 Lát gạch terazzo 400x400x3,0 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m2
131 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
B TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,294 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,881 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,069 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,481 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,796 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,775 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,885 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,06 m2
C MÁI CHE
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 tấn
10 Lớp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
11 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
12 Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 md
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,588 1m2
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->