Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hòa Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường mầm non Hòa Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 20:09:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH, NỀN SÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,024 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,226 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,455 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,391 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,582 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,319 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,735 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,512 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,78 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,2 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,572 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,735 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,3 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,307 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gach ceramic nhám 300x300 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,09 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,825 | m2 |
| 54 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m2 |
| 55 | GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 56 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 58 | Máng hút mùi khung inox 304 + Quạt ly tâm hút bếp HAIKI HK62-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | SXLD vách ngăn compact ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,26 | 1m2 |
| 63 | Lớp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 65 | Cửa nhôm, cửa tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m2 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 70 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | m3 |
| 71 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 85 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt automat 1 Pha MCP-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat 1 Pha MCP-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 300x200x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm, dày 2,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm, dày 1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm, dày 1,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Nối PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Nối PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Nối giảm PVC, ĐK 49x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Nối PVC, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Nối PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Nối PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Y PVC , ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lơ PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Tê PVC, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Tê PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Tê PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Tê PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt phểu thu nước INOX F150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 113 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 114 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 115 | Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi caesar M804 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Chậu rửa chén Inox 2 hố, KT 810x430x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 130 | Lát gạch terazzo 400x400x3,0 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 131 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,294 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,881 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,069 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,775 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,885 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,06 | m2 |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 10 | Lớp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 12 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | md |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,588 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi