Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.63, QL.61 và Hành lang ven biển (đoạn tuyến tránh Rạch Giá) , tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31-3-2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219022-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.63, QL.61 và Hành lang ven biển (đoạn tuyến tránh Rạch Giá) , tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31-3-2024)
Số hiệu KHLCNT 20210215772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:14:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,725,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2021)
B * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,587 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,927 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,391 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,41 40km/ năm
C * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,132 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 262,263 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,679 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,226 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 291 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,55 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4.255,5 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.573,578 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 195,117 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,32 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,694 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,96 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,388 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,557 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,695 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,588 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,84 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,353 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,998 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 99,96 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 655,658 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,714 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,428 100md
D PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
6 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 cầu/ năm
10 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,543 m dài
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,167 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 52,857 10m2
14 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m dài
15 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 m2
16 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 396 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,571 5m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 100m2
E CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2022)
F * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,783 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,903 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,855 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,546 40km/ năm
G * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,94 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 437,105 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,132 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,711 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 388 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.674 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.098,104 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 580 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,891 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,14 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,85 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,742 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,26 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,45 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,12 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,28 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,47 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,664 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,28 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 874,21 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,285 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,57 100md
H PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
6 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
10 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,724 m dài
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 236,223 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,048 10m2
14 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,28 m dài
15 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 384 m2
16 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 528 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,095 5m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 100m2
I CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2023)
J * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,783 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,903 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,855 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,546 40km/ năm
K * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,94 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 218,553 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,566 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,855 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 388 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,4 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5.674 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.098,104 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 580 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,946 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,14 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,28 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,85 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,742 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,26 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,45 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,12 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,28 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,47 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,664 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 133,28 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 874,21 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,285 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,57 100md
L PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
6 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5 cầu/ năm
10 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,724 m dài
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 236,223 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,048 10m2
14 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,28 m dài
15 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 384 m2
16 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 528 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,095 5m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 100m2
M CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2024)
N * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,196 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,976 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,464 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,137 40km/ năm
O * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89,507 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,638 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,391 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,464 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 97 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,85 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.418,5 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 524,526 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,039 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,288 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,898 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,32 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,463 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,186 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,698 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,95 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,28 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,77 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,666 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33,32 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 218,553 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,571 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,143 100md
P PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,125 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,313 cầu/ năm
6 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,125 cầu/ năm
7 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
8 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,125 cầu/ năm
10 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,181 m dài
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,056 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,619 10m2
14 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,32 m dài
15 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96 m2
16 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 132 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,524 5m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 100m2
Q CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2021)
R * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,983 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,761 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,662 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,655 km/ lần
5 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,666 40km/ năm
S * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 533,109 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 533,109 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 159,933 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,311 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 642,6 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,13 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.558,922 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 587,122 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,53 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,554 10m2
12 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 325 m
13 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 162,5 m
14 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,069 m2
15 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,155 m2
16 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,432 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 710,078 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 194,288 cọc
19 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,775 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,025 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,256 biển báo
22 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 116,573 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,476 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 109,515 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.066,218 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,554 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,108 100md
T PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,125 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,125 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,125 cầu/ năm
7 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 368,539 m dài
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 511,86 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,247 10m2
11 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,945 m dài
12 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 684 m dài
13 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 216 m2
14 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 513 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,849 5m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 100m2
U CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2022)
V * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,311 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,564 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,432 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,541 km/ lần
5 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,889 40km/ năm
W * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 672 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 710,812 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 213,244 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,081 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 856,8 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,84 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 384 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.558,922 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.041,25 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,85 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,2 10m2
12 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 325 m
13 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 162,5 m
14 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,425 m2
15 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,54 m2
16 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,909 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 946,77 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 259,05 cọc
19 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,675 biển báo
22 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,058 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,301 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,02 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.421,624 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,405 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,81 100md
X PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
7 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,412 m dài
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 682,48 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,498 10m2
11 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,26 m dài
12 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 912 m dài
13 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 m2
14 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 684 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,799 5m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 100m2
Y CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2023)
Z * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,311 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,564 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,432 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,541 km/ lần
5 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,889 40km/ năm
AA * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 672 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 710,812 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 213,244 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 71,081 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 856,8 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,84 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 384 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.558,922 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.041,25 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41,85 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,2 10m2
12 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 325 m
13 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 162,5 m
14 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,425 m2
15 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,54 m2
16 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,909 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 946,77 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 259,05 cọc
19 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,7 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,7 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,675 biển báo
22 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 118,058 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,301 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 146,02 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.421,624 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,405 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,81 100md
AB PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5 cầu/ năm
7 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,412 m dài
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 682,48 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,4 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,498 10m2
11 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,26 m dài
12 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 912 m dài
13 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 288 m2
14 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 684 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,799 5m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 100m2
AC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2024)
AD * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,328 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,535 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,762 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,885 km/ lần
5 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,222 40km/ năm
AE * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,703 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 177,703 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,311 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,77 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 214,2 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,71 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 852,974 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 195,707 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,323 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,518 10m2
12 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,25 m
13 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,625 m
14 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,356 m2
15 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,385 m2
16 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,477 m2
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 236,693 m2
18 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 64,763 cọc
19 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,925 cột
20 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,675 cột
21 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,419 biển báo
22 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,858 cọc
23 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,825 m2
24 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,505 m2
25 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 355,406 m2
26 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,851 tấm
27 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,703 100md
AF PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,375 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,375 cầu/ năm
5 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
6 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,375 cầu/ năm
7 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 122,846 m dài
8 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 170,62 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,749 10m2
11 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,315 m dài
12 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 228 m dài
13 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 72 m2
14 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 171 m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,95 5m2
16 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 100m2
AG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2021)
AH * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,171 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,722 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,912 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 40km/ năm
AI * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 65,39 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 95,612 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,684 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,561 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 600,639 m
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 239,03 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,067 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23,906 m2
11 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,428 m2
12 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,835 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 353,4 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 98,963 cọc
15 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,675 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,469 biển báo
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 59,378 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,15 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,998 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 191,224 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,155 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,31 100md
AJ PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,125 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,125 cầu/ năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
12 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,875 cầu/ năm
13 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.308,841 m dài
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 454,459 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,5 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,1 10m2
17 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,66 m dài
18 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 660 m dài
19 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.684,8 m2
20 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 777,6 m2
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,2 5m2
22 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,5 100m2
AK CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2022)
AL * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,561 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,963 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,374 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,159 40km/ năm
AM * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,325 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,482 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,245 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,748 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 800,852 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 836,988 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 318,706 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,825 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,067 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,875 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,57 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,113 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 471,2 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,95 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,17 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,867 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,33 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,965 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,54 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 91,08 100md
AN PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 cầu/ năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
12 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
13 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,149 m dài
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.514,862 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,665 10m2
17 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,88 m dài
18 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 660 m dài
19 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.496 m2
20 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.152 m2
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,933 5m2
22 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 100m2
AO CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2023)
AP * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,561 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,963 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,374 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,159 40km/ năm
AQ * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81,325 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 127,482 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38,245 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,748 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 800,852 m
8 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 836,988 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 318,706 10m2
10 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,825 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,067 10m2
12 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,875 m2
13 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,57 m2
14 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,113 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 471,2 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 131,95 cọc
17 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 biển báo
20 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,17 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,867 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 57,33 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,965 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,54 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 91,08 100md
AR PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 cầu/ năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cầu/ năm
12 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 cầu/ năm
13 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,149 m dài
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.514,862 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 254,665 10m2
17 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1 m dài
18 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 726 m dài
19 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.880 m2
20 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.440 m2
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50,933 5m2
22 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 100m2
AS CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2024)
AT * Công tác Quản lý:
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,39 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,241 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,594 km/ lần
4 Trực bão lũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 40km/ năm
AU * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
1 Đắp phụn nề, lề đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,797 m3
2 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,871 100 m
3 Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,561 km/ lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,187 km/ lần
5 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 10m
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,001 nắp tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200,213 m
8 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,677 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,689 10m2
10 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,969 m2
11 Sơn cọc H Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,428 m2
12 Sơn cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,278 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 117,8 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,988 cọc
15 Nắn sửa cột Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,225 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,156 biển báo
18 Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,793 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,717 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,333 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,741 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,385 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,77 100md
AV PHẦN CẦU
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
4 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
7 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
8 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
9 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375 cầu/ năm
10 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 cầu/ năm
12 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,625 cầu/ năm
13 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 545,35 m dài
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 189,358 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 63,666 10m2
17 Bảo dưỡng khe co dãn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,22 m dài
18 Vệ sinh khe co dãn cao su Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 220 m dài
19 Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 561,6 m2
20 Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 259,2 m2
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,733 5m2
22 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,5 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->