Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.63, QL.61 và Hành lang ven biển (đoạn tuyến tránh Rạch Giá) , tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31-3-2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.63, QL.61 và Hành lang ven biển (đoạn tuyến tránh Rạch Giá) , tỉnh Kiên Giang (từ 01-4-2021 đến hết ngày 31-3-2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:14:00 đến ngày 2021-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,725,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2021) | |||
| B | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,587 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,927 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,391 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 40km/ năm |
| C | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,132 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,263 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,679 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,226 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 291 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,55 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.255,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.573,578 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,117 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,32 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,694 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,388 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,557 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,695 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,588 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,353 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,998 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,96 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 655,658 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,714 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,428 | 100md |
| D | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,543 | m dài |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,167 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,857 | 10m2 |
| 14 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m dài |
| 15 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 396 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,571 | 5m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2022) | |||
| F | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,783 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,903 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,855 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,546 | 40km/ năm |
| G | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,94 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 437,105 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,132 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,711 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.674 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.098,104 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,891 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,14 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,28 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,85 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,742 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,26 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,45 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,12 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,47 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,664 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,28 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 874,21 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,285 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,57 | 100md |
| H | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,724 | m dài |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,223 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,048 | 10m2 |
| 14 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m dài |
| 15 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 528 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,095 | 5m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 100m2 |
| I | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2023) | |||
| J | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,783 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,903 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,855 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,546 | 40km/ năm |
| K | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,94 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,553 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,566 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,855 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 388 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.674 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.098,104 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 580 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,946 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,14 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,28 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,85 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,742 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,26 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,45 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,12 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,47 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,664 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,28 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 874,21 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,285 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,57 | 100md |
| L | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | cầu/ năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,724 | m dài |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,223 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,048 | 10m2 |
| 14 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | m dài |
| 15 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 528 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,095 | 5m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 100m2 |
| M | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 61 (NĂM 2024) | |||
| N | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,196 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,464 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | 40km/ năm |
| O | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,507 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,638 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,391 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,464 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,85 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.418,5 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 524,526 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,039 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,288 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,898 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,463 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,186 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,698 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,95 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,28 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,77 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,666 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,32 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 218,553 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,571 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,143 | 100md |
| P | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,313 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | cầu/ năm |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,181 | m dài |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,056 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,619 | 10m2 |
| 14 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m dài |
| 15 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,524 | 5m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| Q | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2021) | |||
| R | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,983 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,761 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,662 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,655 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,666 | 40km/ năm |
| S | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 533,109 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 533,109 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,933 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,311 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 642,6 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,13 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.558,922 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 587,122 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,53 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,554 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,5 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,069 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,155 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,432 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 710,078 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,288 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,025 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,256 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,573 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,476 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,515 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.066,218 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,554 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,108 | 100md |
| T | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,125 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,125 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,125 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 368,539 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 511,86 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,247 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,945 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 684 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,849 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 100m2 |
| U | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2022) | |||
| V | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,311 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,564 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,432 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,541 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,889 | 40km/ năm |
| W | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 672 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 710,812 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,244 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,081 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 856,8 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,84 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.558,922 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.041,25 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,85 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,2 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,5 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,425 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,54 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,909 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 946,77 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,05 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,675 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,058 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,301 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,02 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.421,624 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,405 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,81 | 100md |
| X | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,412 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 682,48 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,498 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 912 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 684 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,799 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 100m2 |
| Y | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2023) | |||
| Z | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,311 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,564 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,432 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,541 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,889 | 40km/ năm |
| AA | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 672 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 710,812 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 213,244 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,081 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 856,8 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,84 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.558,922 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.041,25 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,85 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,2 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,5 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,425 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,54 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,909 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 946,77 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,05 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,675 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,058 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,301 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,02 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.421,624 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,405 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,81 | 100md |
| AB | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,412 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 682,48 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,498 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 912 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 288 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 684 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,799 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | 100m2 |
| AC | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX QUỐC LỘ 63 (NĂM 2024) | |||
| AD | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,328 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,535 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,762 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,885 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 40km/ năm |
| AE | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,703 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 177,703 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,311 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,77 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,2 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,71 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 852,974 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 195,707 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,323 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,518 | 10m2 |
| 12 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,25 | m |
| 13 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,625 | m |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,356 | m2 |
| 15 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,385 | m2 |
| 16 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,477 | m2 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,693 | m2 |
| 18 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,763 | cọc |
| 19 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,925 | cột |
| 20 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,675 | cột |
| 21 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,419 | biển báo |
| 22 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,858 | cọc |
| 23 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,825 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,505 | m2 |
| 25 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 355,406 | m2 |
| 26 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,851 | tấm |
| 27 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,703 | 100md |
| AF | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,375 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,375 | cầu/ năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,375 | cầu/ năm |
| 7 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,846 | m dài |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,62 | m2 |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,749 | 10m2 |
| 11 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m dài |
| 12 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228 | m dài |
| 13 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m2 |
| 14 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 171 | m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,95 | 5m2 |
| 16 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 100m2 |
| AG | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2021) | |||
| AH | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,171 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,722 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,912 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 40km/ năm |
| AI | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,39 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,612 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,684 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,561 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,639 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,03 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,067 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,906 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,428 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,835 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 353,4 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,963 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,469 | biển báo |
| 18 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,378 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,15 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,998 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,224 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,155 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,31 | 100md |
| AJ | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,125 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,875 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.308,841 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 454,459 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.684,8 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 777,6 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5 | 100m2 |
| AK | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2022) | |||
| AL | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,561 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,963 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,374 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | 40km/ năm |
| AM | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,325 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,482 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,245 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,748 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800,852 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 836,988 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,706 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,825 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,067 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,875 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,57 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,113 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 471,2 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,95 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,17 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,867 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,33 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,965 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,54 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,08 | 100md |
| AN | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,149 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.514,862 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,665 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 660 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.496 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.152 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,933 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 100m2 |
| AO | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2023) | |||
| AP | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,561 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,963 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,374 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,159 | 40km/ năm |
| AQ | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,325 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,482 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,245 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,748 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 800,852 | m |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV (4 lần/ tháng x 9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 836,988 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 318,706 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,825 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,067 | 10m2 |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,875 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,57 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,113 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 471,2 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 131,95 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | biển báo |
| 20 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,17 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,867 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,33 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,965 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,54 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,08 | 100md |
| AR | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,149 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.514,862 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,665 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 726 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.880 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.440 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,933 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | 100m2 |
| AS | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BDTX HÀNH LANG VEN BIỂN PHÍA NAM (2024) | |||
| AT | * Công tác Quản lý: | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,39 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV (3 lần/9 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,241 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 40km/ năm |
| AU | * Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: | |||
| 1 | Đắp phụn nề, lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,797 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,871 | 100 m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,561 | km/ lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,187 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 10m |
| 6 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,001 | nắp tấm |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,213 | m |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 3 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,677 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,689 | 10m2 |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,969 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,428 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,278 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,8 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,988 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | biển báo |
| 18 | Thay thế cọc tiêu,cọc MLG, H, cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,793 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,717 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,333 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,741 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,385 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,77 | 100md |
| AV | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 4 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 7 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 8 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu <=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | cầu/ năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 50-<=100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 100-<=200m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | cầu/ năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu 200-<=300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,625 | cầu/ năm |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 545,35 | m dài |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,358 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,666 | 10m2 |
| 17 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | m dài |
| 18 | Vệ sinh khe co dãn cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | m dài |
| 19 | Vệ sinh mố cầu (mố có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 561,6 | m2 |
| 20 | Vệ sinh trụ cầu (trụ có kích thước 2mx12m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,2 | m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,733 | 5m2 |
| 22 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi