Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 09:47:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,152,766,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU ĐẬP ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ - Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 125,26 | tấn |
| 2 | Hệ liên kết ngang - Sản xuất dầm ngang bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 11,447 | tấn |
| 3 | Hệ liên kết ngang - Lắp dựng kết cấu thép hệ liên kết ngang bằng bulong | Chi tiết tại E-HSMT | 6,76 | tấn |
| 4 | Hệ liên kết ngang - Lắp dựng dầm cầu thép bằng liên kết hàn | Chi tiết tại E-HSMT | 4,686 | tấn |
| 5 | Dầm chủ - Sản xuất dầm dọc bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 18,152 | tấn |
| 6 | Dầm chủ - Lắp dựng dầm cầu thép bằng liên kết hàn | Chi tiết tại E-HSMT | 18,152 | tấn |
| 7 | Dầm chủ - Lắp dựng dầm chủ cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 107,108 | tấn |
| 8 | Mối nối - Sản xuất mối nới bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 5,694 | tấn |
| 9 | Mối nối - Lắp dựng mối nối thép bằng liên kết bu lông | Chi tiết tại E-HSMT | 5,694 | tấn |
| 10 | Hệ Console - Sản xuất và lắp dựng hệ console tăng cường mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 17,522 | tấn |
| 11 | Bu lông CĐC - Bu lông cường độ cao M20 | Chi tiết tại E-HSMT | 4.912 | cái |
| 12 | Hệ dầm thép - Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chi tiết tại E-HSMT | 1.078,76 | m2 |
| 13 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 974,33 | m2 |
| 14 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-5 | Chi tiết tại E-HSMT | 70,42 | m2 |
| 15 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-7 | Chi tiết tại E-HSMT | 34,01 | m2 |
| 16 | Tăng đơ tăng cường - Gia công hệ tăng đơ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 17 | Tăng đơ tăng cường - Lắp dựng hệ tăng đơ | Chi tiết tại E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 18 | Tăng đơ tăng cường - Thanh CDC D20 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 19 | Tăng đơ tăng cường - Ê cu xiết thanh | Chi tiết tại E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Neo dầm chủ - Cốt thép neo D>10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 1,0795 | tấn |
| 21 | Bản mặt cầu - Cào bóc lớp mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 5,97 | 100m2 |
| 22 | Bản mặt cầu - Đục bỏ phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 254,09 | m3 |
| 23 | Bản mặt cầu - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu D<10 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 24 | Bản mặt cầu - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu và cốt thép neo D>10 | Chi tiết tại E-HSMT | 46,973 | tấn |
| 25 | Bản mặt cầu - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 242,93 | m3 |
| 26 | Bản mặt cầu - Lớp keo dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 746,5 | m2 |
| 27 | Bản mặt cầu - Thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 28 | Sửa chữa mố cầu - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan h=4cm | Chi tiết tại E-HSMT | 21 | lỗ khoan |
| 29 | Sửa chữa mố cầu - Van bơm keo 1 chiều | Chi tiết tại E-HSMT | 21 | van |
| 30 | Sửa chữa mố cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 1,68 | lít |
| 31 | Sửa chữa mố cầu - Bê tông xi măng trám vá taluy, 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 32 | Sửa chữa trụ cầu - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan h=4cm | Chi tiết tại E-HSMT | 203 | lỗ khoan |
| 33 | Sửa chữa trụ cầu - Van bơm keo 1 chiều | Chi tiết tại E-HSMT | 203 | van |
| 34 | Sửa chữa trụ cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 16,25 | lít |
| 35 | Sửa chữa trụ cầu - Bê tông xi măng trám vá taluy, 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 36 | Dán sợi cacbon - Dán sợi kháng uốn | Chi tiết tại E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 37 | Dán sợi cacbon - Dán sợi kháng cắt | Chi tiết tại E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 38 | Dán sợi cacbon - Vữa trám vá tạo phẳng | Chi tiết tại E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 39 | Dán sợi cacbon - Sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 44,06 | m2 |
| 40 | Thay mới lan can - Đập bỏ lan can tay vịn bê tông cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 9,71 | m3 |
| 41 | Thay mới lan can - Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT | 4,833 | tấn |
| 42 | Thay mới lan can - Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT | 4,833 | tấn |
| 43 | Thay mới lan can - Bu lông U-D22 | Chi tiết tại E-HSMT | 160 | cái |
| 44 | Khe co giãn - Cốt thép khe co giãn D<=10 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 45 | Khe co giãn - Cốt thép khe co giãn D>10 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,05 | tấn |
| 46 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót, tỉ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 47 | Khe co giãn - Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 73 | m2 |
| 48 | Khe co giãn - Lắp khe co giãn độ dịch chuyển 20mm và thoát nước của khe | Chi tiết tại E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Khe co giãn - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100cm | Chi tiết tại E-HSMT | 176 | lỗ khoan |
| 50 | Khe co giãn - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,08 | lít |
| 51 | Gối cao su - Thay mới gối cao su (bao gồm lắp đặt) | Chi tiết tại E-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Thoát nước mặt cầu, mặt đường - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước tráng kẽm D168,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 53 | Sơn lại hệ thống sơn trên cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 54 | Thang kiểm tra gối cầu - Tháo dỡ và Lắp dựng lại thang lên xuống kiểm tra gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 55 | Sửa chữa mặt đường đầu cầu - Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 5cm và đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 56 | Sửa chữa mặt đường đầu cầu - Vệ sinh, Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 2,76 | 100m2 |
| 57 | Sửa chữa mặt đường đầu cầu - Thảm BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết tại E-HSMT | 2,3 | 100m2 |
| 58 | Sửa chữa mặt đường đầu cầu - Thảm vuốt nối đường đầu cầu bằng BTN C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 59 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | CẦU HUỲNH KIM | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ - Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại | Chi tiết tại E-HSMT | 16,801 | tấn |
| 2 | Hệ liên kết ngang - Sản xuất dầm ngang bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 4,065 | tấn |
| 3 | Hệ liên kết ngang - Lắp dựng kết cấu thép hệ liên kết ngang bằng bulong | Chi tiết tại E-HSMT | 4,065 | tấn |
| 4 | Hệ liên kết ngang - Bu lông cường độ cao M20 | Chi tiết tại E-HSMT | 504 | cái |
| 5 | Dầm chủ - Sản xuất dầm dọc bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 26,808 | tấn |
| 6 | Dầm chủ - Lắp dựng dầm cầu thép bằng liên kết hàn | Chi tiết tại E-HSMT | 8,762 | tấn |
| 7 | Dầm chủ - Lắp dựng dầm chủ cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 28,7 | tấn |
| 8 | Mối nối - Sản xuất mối nối bằng thép hình | Chi tiết tại E-HSMT | 3,464 | tấn |
| 9 | Mối nối - Lắp dựng mối nối thép bằng liên kết bu lông | Chi tiết tại E-HSMT | 3,464 | tấn |
| 10 | Mối nối - Bu lông cường độ cao M20 | Chi tiết tại E-HSMT | 1.296 | cái |
| 11 | Hệ dầm thép - Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Chi tiết tại E-HSMT | 1.282,62 | m2 |
| 12 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-1 | Chi tiết tại E-HSMT | 1.089,33 | m2 |
| 13 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-5 | Chi tiết tại E-HSMT | 81,32 | m2 |
| 14 | Hệ dầm thép - Sơn dầm bằng hệ sơn HS-7 | Chi tiết tại E-HSMT | 111,96 | m2 |
| 15 | Neo dầm chủ - Cốt thép neo D>10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,644 | tấn |
| 16 | Bản mặt cầu - Cào bóc lớp mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 3,93 | 100m2 |
| 17 | Bản mặt cầu - Đục bỏ phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết tại E-HSMT | 147,98 | m3 |
| 18 | Bản mặt cầu - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu D<10 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 19 | Bản mặt cầu - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu và cốt thép neo D>10 | Chi tiết tại E-HSMT | 19,919 | tấn |
| 20 | Bản mặt cầu - Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT | 149,48 | m3 |
| 21 | Bản mặt cầu - Vệ sinh, tưới lớp keo dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 462,48 | m2 |
| 22 | Bản mặt cầu - Thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT | 4,625 | 100m2 |
| 23 | Sửa chữa mố cầu - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan h=4cm | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 24 | Sửa chữa mố cầu - Van bơm keo 1 chiều | Chi tiết tại E-HSMT | 72 | van |
| 25 | Sửa chữa mố cầu - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 3,347 | lít |
| 26 | Sửa chữa mố cầu - Bê tông xi măng trám vá taluy 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 1,926 | m3 |
| 27 | Sửa chữa mố cầu - Phá dỡ tường tai | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Sửa chữa trụ cầu - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan h=4cm | Chi tiết tại E-HSMT | 54 | lỗ khoan |
| 29 | Sửa chữa trụ cầu - Van bơm keo 1 chiều | Chi tiết tại E-HSMT | 54 | van |
| 30 | Sửa chữa trụ cầu - Rót keo gắn cốt thép | 2,52 | lít | |
| 31 | Sửa chữa trụ cầu - Bê tông xi măng trám vá taluy 20Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 32 | Sửa chữa trụ cầu - Phá dỡ tường tai | Chi tiết tại E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 33 | Dán sợi cacbon - Dán sợi kháng uốn | Chi tiết tại E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 34 | Dán sợi cacbon - Dán sợi kháng cắt | Chi tiết tại E-HSMT | 25 | m2 |
| 35 | Dán sợi cacbon - Vữa trám vá tạo phẳng | Chi tiết tại E-HSMT | 1,94 | m2 |
| 36 | Dán sợi cacbon - Sơn chống tia UV bảo vệ dầm | Chi tiết tại E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 37 | Đá kê gối - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đá kê gối, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 38 | Đá kê gối - Bê tông đá kê gối 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 39 | Đá kê gối - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 20cm | Chi tiết tại E-HSMT | 1.488 | lỗ khoan |
| 40 | Đá kê gối - Phá dỡ đá kê gối cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 41 | Đá kê gối - Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 42 | Thay mới lan can - Đập bỏ lan can tay vịn bê tông cũ | Chi tiết tại E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 43 | Thay mới lan can - Gia công lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 3,381 | tấn |
| 44 | Thay mới lan can - Lắp dựng lan can | Chi tiết tại E-HSMT | 3,381 | tấn |
| 45 | Thay mới lan can - Mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại E-HSMT | 3.381,01 | kg |
| 46 | Thay mới lan can - Bu lông U-D22 | Chi tiết tại E-HSMT | 120 | cái |
| 47 | Khe co giãn - Cốt thép khe co giãn D<=10 | Chi tiết tại E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 48 | Khe co giãn - Cốt thép khe co giãn D>10 | Chi tiết tại E-HSMT | 1,602 | tấn |
| 49 | Khe co giãn - Bê tông không co ngót, tỉ lệ vữa đá 60/40 | Chi tiết tại E-HSMT | 5,211 | m3 |
| 50 | Khe co giãn - Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT | 40,08 | m2 |
| 51 | Khe co giãn - Lắp khe co giãn độ dịch chuyển 20mm và thoát nước của khe | Chi tiết tại E-HSMT | 40,48 | m |
| 52 | Khe co giãn - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 100cm | Chi tiết tại E-HSMT | 180 | lỗ khoan |
| 53 | Khe co giãn - Rót keo gắn cốt thép | Chi tiết tại E-HSMT | 0,96 | lít |
| 54 | Gối cao su - Thay mới gối cao su (bao gồm lắp đặt) | Chi tiết tại E-HSMT | 60 | cái |
| 55 | Thoát nước mặt cầu, mặt đường - Lắp đặt hoàn chỉnh ống thoát nước tráng kẽm D168,3mm | Chi tiết tại E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 56 | Sơn lại hệ thống sơn trên cầu - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại E-HSMT | 28,23 | m2 |
| 57 | Thang kiểm tra gối cầu - Gia công thang kiểm tra gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 58 | Thang kiểm tra gối cầu - Lắp dựng thang kiểm tra gối cầu | Chi tiết tại E-HSMT | 1,523 | tấn |
| 59 | Thang kiểm tra gối cầu - Bu lông M14, L=10cm | Chi tiết tại E-HSMT | 84 | cái |
| 60 | Thang kiểm tra gối cầu - Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 10cm | Chi tiết tại E-HSMT | 84 | lỗ khoan |
| 61 | Đảm bảo an toàn giao thông - Cầu Huỳnh Kim | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng III = (I+II) x 1,108% | Chi tiết tại E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi