Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215819-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 04:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210162822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 16:14:00 đến ngày 2021-12-24 04:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,870,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,296 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch
1Đào đấtChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch3.371,523m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch864,7509m3
3Đắp cát K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch560,0323m3
4BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch67,5661m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch22,522m3
6Đào bỏ BTXMChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch245,6949m3
7BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch167,76m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch46,6m3
9BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch15,0962m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch9,8962m3
11BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch606,216m3
12Cốt thép các loại rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch42,9945tấn
13Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch205,04m3
14Vữa XM f'c=8MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch6,0974m3
15Lắp đặt rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch1.864cấu kiện
16BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch107,6068m3
17Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch5,4977tấn
18BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch214,964m3
19Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch27,1172tấn
20Lắp đặt tấm bản BTCTChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch1.762cấu kiện
21BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch22,95m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch4,63m3
23BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch23,87m3
24Di dời biển báoChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch24cái
25Di dời cọc HChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch19cái
26Di dời cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch220cái
B Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới
1Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 6cmChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới1.389,5m2
2Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 12cmChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới76,8m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mmChi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới298m2
C Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh
1Đào đấtChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh2.544,0529m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh672,1962m3
3Đắp cát K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh430,48m3
4BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh72,018m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh37,6987m3
6Đào bỏ BTXMChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh261,8835m3
7BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh135,7154m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh37,6987m3
9BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh10,1075m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh7,41m3
11BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh483,912m3
12Cốt thép các loại rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh34,232tấn
13Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh164,56m3
14Vữa XM f'c=8MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh4,8678m3
15Lắp đặt rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh1.496cấu kiện
16BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh73,9554m3
17Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh3,8322tấn
18BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh174,948m3
19Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh22,0693tấn
20Lắp đặt tấm bản BTCTChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh1.434cấu kiện
21BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh13,95m3
22Đào bỏ Bê tông cốt thépChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh6,75m3
23Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh4,36m3
24BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh23,37m3
25Di dời biển báoChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh11cái
26Di dời cọc HChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh17cái
27Di dời cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh114cái
D Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy
1Đào đấtChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy998,1805m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy265,6297m3
3Đắp cát K95Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy176,8763m3
4BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy31,6825m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy15,9865m3
6Đào bỏ BTXMChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy115,209m3
7BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy57,5514m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường)Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy15,9865m3
9BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy7,0525m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy4,7775m3
11BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy207,978m3
12Cốt thép các loại rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy14,7777tấn
13Cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy70,07m3
14Vữa XM f'c=8MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy2,0917m3
15Lắp đặt rãnh đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy637cấu kiện
16BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20MpaChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy27,5594m3
17Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy1,3829tấn
18BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy72,712m3
19Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵnChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy9,1724tấn
20Lắp đặt tấm bản BTCTChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy596cấu kiện
21BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngangChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy9,225m3
22Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy2,97m3
23BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xảChi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy16,22m3
24Di dời biển báoChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy8cái
25Di dời cọc HChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy7cái
26Di dời cọc tiêuChi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy65cái
E Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngHồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4633/QĐ-TCĐBVN ngày 26/10/20201TB
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (D=0,01%x(A+B+C+D+E))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 0,01% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,296 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.296.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)51
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)41
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)31
7 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)8
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
5 Cần cẩu ≥ 6T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
6 Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
8 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
9 Máy lu bánh thép ≥10T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
10 Máy lu lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
11 Máy trộn BTXM ≥ 250L Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)8
12 Máy đầm cóc Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
13 Máy nén khí ≥ 600m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
15 Lò nấu sơn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Máy phát điện ≥ 75KVA Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->