Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 04:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 16:14:00 đến ngày 2021-12-24 04:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,870,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,296 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 3.371,523 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 864,7509 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 560,0323 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 67,5661 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 22,522 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 245,6949 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 167,76 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 46,6 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 15,0962 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 9,8962 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 606,216 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 42,9945 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 205,04 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 6,0974 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 1.864 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 107,6068 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 5,4977 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 214,964 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 27,1172 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 1.762 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 22,95 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 4,63 | m3 |
| 23 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 23,87 | m3 |
| 24 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 24 | cái |
| 25 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 19 | cái |
| 26 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km607+050-Km615+399,56; QL.1 huyện Quảng Trạch | 220 | cái |
| B | Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | |||
| 1 | Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 6cm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 1.389,5 | m2 |
| 2 | Cào bóc, hoàn trả mặt đường BTN C19 dày 12cm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 76,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm | Chi tiết tại HSMT phần Sữa chữa mặt đường đoạn Km657+500 - Km658+100, QL.1 TP. Đồng Hới | 298 | m2 |
| C | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 2.544,0529 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 672,1962 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 430,48 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 72,018 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 37,6987 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 261,8835 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 135,7154 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 37,6987 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 10,1075 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 7,41 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 483,912 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 34,232 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 164,56 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 4,8678 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 1.496 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 73,9554 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 3,8322 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 174,948 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 22,0693 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 1.434 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 13,95 | m3 |
| 22 | Đào bỏ Bê tông cốt thép | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 6,75 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 4,36 | m3 |
| 24 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 23,37 | m3 |
| 25 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 11 | cái |
| 26 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 17 | cái |
| 27 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km679+500 - Km681+00, QL.1, H. Quảng Ninh | 114 | cái |
| D | Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 998,1805 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 265,6297 | m3 |
| 3 | Đắp cát K95 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 176,8763 | m3 |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 31,6825 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (vuốt về nhà dân) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 15,9865 | m3 |
| 6 | Đào bỏ BTXM | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 115,209 | m3 |
| 7 | BTXM đổ tại chỗ fc= 16Mpa (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 57,5514 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lề đường) | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 15,9865 | m3 |
| 9 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 7,0525 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 hoàn trả đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa nền - mặt đường/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 4,7775 | m3 |
| 11 | BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 207,978 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 14,7777 | tấn |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 70,07 | m3 |
| 14 | Vữa XM f'c=8Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 2,0917 | m3 |
| 15 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 637 | cấu kiện |
| 16 | BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 27,5594 | m3 |
| 17 | Cốt thép các loại rãnh đổ tại chỗ | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 1,3829 | tấn |
| 18 | BTXM f'c= 20Mpa tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 72,712 | m3 |
| 19 | Cốt thép các loại tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 9,1724 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 596 | cấu kiện |
| 21 | BTXM f'c= 20Mpa phủ tấm bản qua đường ngang | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 9,225 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 2,97 | m3 |
| 23 | BTXM fc=12Mpa đổ tại chỗ cửa xả | Chi tiết tại HSMT phần Sửa chữa rãnh chịu lực/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 16,22 | m3 |
| 24 | Di dời biển báo | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 8 | cái |
| 25 | Di dời cọc H | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 7 | cái |
| 26 | Di dời cọc tiêu | Chi tiết tại HSMT phần Di dời hệ thống ATGT/Sữa chữa rãnh thoát nước dọc đoạn Km694+350-Km715+300 , QL.1, Huyện Lệ Thủy | 65 | cái |
| E | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Hồ sơ BCKTKT được duyệt tại QĐ số 4633/QĐ-TCĐBVN ngày 26/10/2020 | 1 | TB |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (D=0,01%x(A+B+C+D+E)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 0,01% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng mới, hoặc sửa chữa, hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường quốc lộ hoặc đường trong đô thị, trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 10,296 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh : Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 10,296 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 1 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (Chỉ yêu cầu đối với Thành viên trong Liên danh (ngoài Thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 7T (tải trọng chuyên chở hàng hóa) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 8 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 6 | Máy cào bóc mặt đường chuyên dụng | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 10 | Máy lu lốp ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 8 |
| 12 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 13 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch áp lực | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi