Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216095-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tỉnh đoàn Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210215377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 09:45:00 đến ngày 2021-02-22 09:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo Chương 5 E-HSMT 10 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Chương 5 E-HSMT 126,9825 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương 5 E-HSMT 1.286,4705 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương 5 E-HSMT 156,7125 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương 5 E-HSMT 81,26 m
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Chương 5 E-HSMT 796,6037 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương 5 E-HSMT 73,992 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương 5 E-HSMT 10,7902 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Theo Chương 5 E-HSMT 3,168 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương 5 E-HSMT 0,9936 m3
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương 5 E-HSMT 13 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương 5 E-HSMT 13 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương 5 E-HSMT 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương 5 E-HSMT 26 bộ
15 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo Chương 5 E-HSMT 6 ht
16 Tháo dỡ một số thiết bị điện và đường dây Theo Chương 5 E-HSMT 2 ht
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương 5 E-HSMT 4.177,8939 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương 5 E-HSMT 1.474,9104 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 55,4121 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 55,412 m3
21 Lợp mái ngói 10v/m2 Theo Chương 5 E-HSMT 58,72 1m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 2,3308 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 46,0654 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương 5 E-HSMT 46,065 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương 5 E-HSMT 126,983 m2
26 Làm trần thạch cao khung chìm (hoàn thiện tại chân công trình) Theo Chương 5 E-HSMT 126,983 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600*600, vữa XM M75 Theo Chương 5 E-HSMT 1.045,1275 1m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300, vữa XM M75 Theo Chương 5 E-HSMT 32,8249 1m2
29 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75 Theo Chương 5 E-HSMT 140,454 1m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 66,0118 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 142,5062 m2
32 Khung ngoại gỗ 60*180 Theo Chương 5 E-HSMT 45,42 md
33 Nẹp gỗ 50*20 Theo Chương 5 E-HSMT 45,42 md
34 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Chương 5 E-HSMT 55,66 m cấu kiện
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương 5 E-HSMT 4,608 m2 cấu kiện
36 Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 796,604 1m2
37 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 73,992 1m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 983,0698 1m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 4.802,7545 1m2
40 Hút hầm cầu Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo Chương 5 E-HSMT 300 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương 5 E-HSMT 200 m
43 Lắp đặt đèn Led Vuông 250*250 Theo Chương 5 E-HSMT 32 bộ
44 LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led Theo Chương 5 E-HSMT 16 bộ
45 Lắp đặt đèn Led tròn D76 Theo Chương 5 E-HSMT 28 bộ
46 Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) Theo Chương 5 E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt đèn Led Vuông 600*600 Theo Chương 5 E-HSMT 8 bộ
48 Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
49 Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*3,5mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,08 100m
55 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,3 100m
56 LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,35 100m
57 LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm Theo Chương 5 E-HSMT 0,2 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 18 Cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 40 Cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 10 Cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 29 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo Chương 5 E-HSMT 14 Cái
64 Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 27mm bằng măng sông Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sông Theo Chương 5 E-HSMT 13 Cái
66 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Theo Chương 5 E-HSMT 22 Cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 38 Cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 14 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 1 Cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 4 Cái
71 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm Theo Chương 5 E-HSMT 21 Cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 1 Cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương 5 E-HSMT 1 Cái
74 Lắp đặt măng sông đường kính 114mm Theo Chương 5 E-HSMT 6 Cái
75 Lắp đặt măng sông đường kính 90mm Theo Chương 5 E-HSMT 8 Cái
76 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm Theo Chương 5 E-HSMT 6 Cái
77 Lắp đặt măng sông đường kính 34mm Theo Chương 5 E-HSMT 8 Cái
78 Lắp đặt măng sông đường kính 27mm Theo Chương 5 E-HSMT 6 Cái
79 Lắp đặt măng sông đường kính 21mm Theo Chương 5 E-HSMT 6 Cái
80 Lắp đặt khâu ren đồng, đường kính 27mm Theo Chương 5 E-HSMT 6 cái
81 Lắp đặt khâu ren đồng, đường kính 21mm Theo Chương 5 E-HSMT 10 Cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương 5 E-HSMT 11 Bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương 5 E-HSMT 11 cái
84 Lắp đặt chậu rửa Theo Chương 5 E-HSMT 11 bộ
85 Lắp đặt gương soi Theo Chương 5 E-HSMT 11 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Theo Chương 5 E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt phểu thu Inox 200*200 Theo Chương 5 E-HSMT 13 Cái
88 Lắp đặt van khóa mở đồng loại D27 Theo Chương 5 E-HSMT 6 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa nước inox Theo Chương 5 E-HSMT 8 bộ
90 Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D49 Theo Chương 5 E-HSMT 1 bộ
91 Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D42 Theo Chương 5 E-HSMT 1 bộ
92 Tê chóp thông hơi nhựa đường kính 34mm Theo Chương 5 E-HSMT 1 Cái
B CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương 5 E-HSMT 11,351 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 11,35 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương 5 E-HSMT 53,343 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 26,6715 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 26,6715 1m2
6 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Chương 5 E-HSMT 4,158 m2
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương 5 E-HSMT 0,2287 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương 5 E-HSMT 0,4148 m3
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương 5 E-HSMT 30,192 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương 5 E-HSMT 23 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,763 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,763 m3
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 30,192 1m2
14 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 1,9447 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương 5 E-HSMT 0,09 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương 5 E-HSMT 0,0068 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương 5 E-HSMT 0,0117 100m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 18,29 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 2,295 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox Theo Chương 5 E-HSMT 4,31 m2
21 Chữ Inox cao 200 Theo Chương 5 E-HSMT 14 chữ
22 Chữ Inox cao 120 Theo Chương 5 E-HSMT 53 chữ
23 Dấu Inox Theo Chương 5 E-HSMT 15 dấu
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương 5 E-HSMT 16,275 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 42,947 1m2
26 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo Chương 5 E-HSMT 149,436 m2
27 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương 5 E-HSMT 0,4457 m3
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương 5 E-HSMT 149,436 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương 5 E-HSMT 177,633 m2
30 Xây tường bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày15cm, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 4,4831 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 1,6117 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 96,5997 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 23,5653 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 97,68 m
35 Lắp dựng lại tường rào song sắt Theo Chương 5 E-HSMT 149,436 m2
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 149,436 1m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 297,798 m2
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,446 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,446 m3
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương 5 E-HSMT 623,4052 m2
41 Hàng rào song sắt Theo Chương 5 E-HSMT 85,8 m2
42 Lắp dựng lại tường rào song sắt Theo Chương 5 E-HSMT 85,8 m2
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 85,8 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 E-HSMT 623,4 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo Chương 5 E-HSMT 13 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo Chương 5 E-HSMT 13 gốc cây
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Chương 5 E-HSMT 32,98 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 32,98 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 32,98 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Theo Chương 5 E-HSMT 19,4 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương 5 E-HSMT 13,58 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương 5 E-HSMT 3,936 m3
9 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 Theo Chương 5 E-HSMT 53,512 m3
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 3,1584 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương 5 E-HSMT 1,28 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương 5 E-HSMT 30,4 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương 5 E-HSMT 30,4 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương 5 E-HSMT 36,54 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi Theo Chương 5 E-HSMT 0,2436 100m2
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương 5 E-HSMT 0,6 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,6 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương 5 E-HSMT 0,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương 5 E-HSMT 0,6 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương 5 E-HSMT 24,6 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương 5 E-HSMT 12 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương 5 E-HSMT 12,6 m3
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương 5 E-HSMT 3,84 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 Theo Chương 5 E-HSMT 0,384 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương 5 E-HSMT 2,94 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương 5 E-HSMT 0,168 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương 5 E-HSMT 0,756 m3
13 Bu lông D16 L=850 Theo Chương 5 E-HSMT 24 cái
14 Ecu mũ chụp M24 Theo Chương 5 E-HSMT 48 cái
15 Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m Theo Chương 5 E-HSMT 6 cọc
16 Sản xuất thép giằng Theo Chương 5 E-HSMT 0,0439 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Chương 5 E-HSMT 0,044 tấn
18 Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 Theo Chương 5 E-HSMT 13,2 m
19 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Chương 5 E-HSMT 420 m
20 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo Chương 5 E-HSMT 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo Chương 5 E-HSMT 4,2 100m
22 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. Theo Chương 5 E-HSMT 6 cột
23 ĐÈN PHA LED 200W Theo Chương 5 E-HSMT 6 bộ
24 Tủ điều khiển ánh sáng đèn tự động TĐ-03 30A (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 200*300mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. Theo Chương 5 E-HSMT 1 tủ
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Chương 5 E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương 5 E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->