Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 09:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 09:45:00 đến ngày 2021-02-22 09:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo Chương 5 E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo Chương 5 E-HSMT | 126,9825 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương 5 E-HSMT | 1.286,4705 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương 5 E-HSMT | 156,7125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương 5 E-HSMT | 81,26 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Chương 5 E-HSMT | 796,6037 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương 5 E-HSMT | 73,992 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 E-HSMT | 10,7902 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Theo Chương 5 E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,9936 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương 5 E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | ht |
| 16 | Tháo dỡ một số thiết bị điện và đường dây | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | ht |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.177,8939 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương 5 E-HSMT | 1.474,9104 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 55,4121 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 55,412 | m3 |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 58,72 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 2,3308 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 46,0654 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 E-HSMT | 46,065 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương 5 E-HSMT | 126,983 | m2 |
| 26 | Làm trần thạch cao khung chìm (hoàn thiện tại chân công trình) | Theo Chương 5 E-HSMT | 126,983 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600*600, vữa XM M75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 1.045,1275 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300, vữa XM M75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 32,8249 | 1m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 140,454 | 1m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 66,0118 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 142,5062 | m2 |
| 32 | Khung ngoại gỗ 60*180 | Theo Chương 5 E-HSMT | 45,42 | md |
| 33 | Nẹp gỗ 50*20 | Theo Chương 5 E-HSMT | 45,42 | md |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương 5 E-HSMT | 55,66 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương 5 E-HSMT | 4,608 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sơn PU kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 796,604 | 1m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 73,992 | 1m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 983,0698 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 4.802,7545 | 1m2 |
| 40 | Hút hầm cầu | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn Led Vuông 250*250 | Theo Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 44 | LĐ loại đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Led | Theo Chương 5 E-HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led tròn D76 | Theo Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 46 | Bộ đèn LED Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1.2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn Led Vuông 600*600 | Theo Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*3,5mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*3mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*3mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 55 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 40 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo Chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút ren đồng, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 66 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 22 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 38 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 80 | Lắp đặt khâu ren đồng, đường kính 27mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu ren đồng, đường kính 21mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 10 | Cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phểu thu Inox 200*200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa mở đồng loại D27 | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa nước inox | Theo Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D49 | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van khóa mở nước tay gạt kim loại D42 | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Tê chóp thông hơi nhựa đường kính 34mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| B | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương 5 E-HSMT | 11,351 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 11,35 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương 5 E-HSMT | 53,343 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,6715 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 26,6715 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương 5 E-HSMT | 4,158 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,2287 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,4148 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương 5 E-HSMT | 30,192 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương 5 E-HSMT | 23 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 30,192 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 1,9447 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 2,295 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương 5 E-HSMT | 4,31 | m2 |
| 21 | Chữ Inox cao 200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 14 | chữ |
| 22 | Chữ Inox cao 120 | Theo Chương 5 E-HSMT | 53 | chữ |
| 23 | Dấu Inox | Theo Chương 5 E-HSMT | 15 | dấu |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 42,947 | 1m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương 5 E-HSMT | 149,436 | m2 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,4457 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương 5 E-HSMT | 149,436 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương 5 E-HSMT | 177,633 | m2 |
| 30 | Xây tường bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày15cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 4,4831 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 1,6117 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 96,5997 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 23,5653 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 97,68 | m |
| 35 | Lắp dựng lại tường rào song sắt | Theo Chương 5 E-HSMT | 149,436 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 149,436 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 297,798 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương 5 E-HSMT | 623,4052 | m2 |
| 41 | Hàng rào song sắt | Theo Chương 5 E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lại tường rào song sắt | Theo Chương 5 E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 85,8 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 E-HSMT | 623,4 | m2 |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo Chương 5 E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Chương 5 E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Theo Chương 5 E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 13,58 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương 5 E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 50 | Theo Chương 5 E-HSMT | 53,512 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 3,1584 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương 5 E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 36,54 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,2436 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương 5 E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 E-HSMT | 12 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương 5 E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương 5 E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa XM mác 50 | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương 5 E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 13 | Bu lông D16 L=850 | Theo Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ecu mũ chụp M24 | Theo Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63*63*6 L=2m | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Sản xuất thép giằng | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương 5 E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất, fi 11mm2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 13,2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo Chương 5 E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng: Bát giác 8m liền cần đơn; D=148; dày 3mm; vươn1,2; mặt bích 375*375*10mm, 4 gân tằng cường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng. | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | cột |
| 23 | ĐÈN PHA LED 200W | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tủ điều khiển ánh sáng đèn tự động TĐ-03 30A (bao gồm: 1 vỏ tủ KT 200*300mm, thép 2ly sơn tĩnh điện có cửa mở. | Theo Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi