Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Hòa Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 14:32:00 đến ngày 2021-02-24 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,036,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Cải tạo lớp học, lát gạch nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 3 | Tháo dở lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,703 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,921 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,36 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,072 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 12 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m2 |
| 13 | GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,75 | m2 |
| 14 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,507 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,095 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,705 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,934 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,415 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,186 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,38 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | Cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,104 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,235 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.230,306 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,635 | 1m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,635 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch terazo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,78 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,78 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,78 | m2 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,904 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,608 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| B | Phần xây lắp nhà bếp, nhà WC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,285 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,396 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,595 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,595 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,239 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,745 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,079 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,017 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,07 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,078 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,846 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,485 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,573 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,63 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,61 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,445 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,445 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,473 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,485 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,485 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,473 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,95 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 56 | Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m2 |
| 60 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 61 | GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 62 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 64 | Máng hút mùi khung inox 304 + Quạt ly tâm hút bếp HAIKI HK62-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Vách ngăn compact WC ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 66 | SX+LD tấm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,51 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,55 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Cái |
| 74 | Cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,261 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 100m2 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | m3 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led âm trần, 220V-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 101 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 102 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A - 15KA,MCB 32A - 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB : 25A-6KA, 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB : 25A-6KA, 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 300x200x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn d=40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 128 | Lắp đặt tê D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 129 | Lắp đặt tê D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp cút nhựa 90 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Nối D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Nối D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 141 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt phểu thu nước INOX F150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 146 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 147 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 148 | Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam caesar U0221 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay caesar BF410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi caesar M804 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi rumine đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa chén inox KT 450x810 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Phần cải tạo nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | Cái |
| 9 | Gia công lắp dựng cửa sắt kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 10 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa kéo đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,965 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,565 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,208 | 1m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,177 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,208 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường công suất 180 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Phần xây lắp nhà xe | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | Cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,578 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 19 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi