Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Liên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215783-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học Hòa Liên
Số hiệu KHLCNT 20210211813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 14:32:00 đến ngày 2021-02-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,036,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Cải tạo lớp học, lát gạch nền sân
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,06 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
3 Tháo dở lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,703 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,921 m3
7 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,36 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,072 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
10 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
11 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,03 m2
12 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 m2
13 GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,75 m2
14 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,75 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,03 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.321,2 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.292,507 m2
19 Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,095 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,705 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,934 m3
23 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,415 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,186 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
26 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,886 m3
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,38 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 100m2
32 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 Cái
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.284,104 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.416,235 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.230,306 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,635 1m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,635 m2
38 Lát nền, sàn gạch terazo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,78 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,78 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,78 m2
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 m3
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,35 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,35 m2
45 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,904 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,608 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m2
B Phần xây lắp nhà bếp, nhà WC
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,285 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,396 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,901 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,595 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,595 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,239 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,106 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,745 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,079 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,017 m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,958 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,223 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,312 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 tấn
26 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,07 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,732 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
37 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,078 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,846 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,485 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,573 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,63 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,61 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2 m
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,445 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,445 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,473 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,485 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,485 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,473 m2
54 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,95 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 m2
56 Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 12x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m2
60 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 m2
61 GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
62 Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
64 Máng hút mùi khung inox 304 + Quạt ly tâm hút bếp HAIKI HK62-2.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Vách ngăn compact WC ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 m2
66 SX+LD tấm trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu ẩm 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,51 m2
67 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
68 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,55 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m2
73 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Cái
74 Cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,261 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 100m2
76 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 100m2
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,583 m3
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
88 Lắp đặt đèn led âm trần, 220V-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
93 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
94 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
95 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
96 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220
100 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
101 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
102 Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
104 Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A - 15KA,MCB 32A - 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 2P MCB : 25A-6KA, 16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 1P MCB : 25A-6KA, 16A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT 300x200x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 2,8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn d=40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
119 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
122 Lắp đặt nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 100mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
124 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 67mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
125 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 50mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
126 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
127 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
128 Lắp đặt tê D114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
129 Lắp đặt tê D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 Lắp đặt tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
131 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Lắp cút nhựa 90 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
134 Lắp cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
136 Lắp đặt nối D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
137 Nối D114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Nối D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 Lắp đặt nút bịt nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
140 Lắp đặt nút bịt nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
141 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
142 Lắp đặt van khóa D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
143 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
144 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
145 Lắp đặt phểu thu nước INOX F150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
146 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
147 Con thỏ ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
148 Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
149 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam caesar U0221 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay caesar BF410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
154 Lắp đặt gương soi caesar M804 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Lắp đặt vòi rumine đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
158 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
159 Lắp đặt máy bơm nước 1,5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
160 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt chậu rửa chén inox KT 450x810 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
163 Phụ kiện lắp đặt hệ thống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Phần cải tạo nhà đa năng
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,2 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 m2
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,911 100m2
8 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 Cái
9 Gia công lắp dựng cửa sắt kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
10 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
11 Gia công lắp dựng cửa kéo đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,285 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,965 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,565 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,208 1m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.470,177 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,208 m2
17 Lắp đặt quạt treo tường công suất 180 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Phần xây lắp nhà xe
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m2
5 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 Cái
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,578 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
19 Ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,395 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,358 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->