Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đấu nối Petrolimex-Cửa hàng 101 Hưng Tây vào QL.1 tuyến tránh Vinh tại Km11+600 (trái tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215535-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đấu nối Petrolimex-Cửa hàng 101 Hưng Tây vào QL.1 tuyến tránh Vinh tại Km11+600 (trái tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20210138880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 23:44:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,940,948,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào đất bùn bề mặt, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2.343,8 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 557,11 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 527,561 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 878,9 m3
5 Đất mua tại mỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.466,349 m3
6 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,664 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 23,438 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,269 100tấn
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), dày 7 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,65 100m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,269 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường (nhựa pha dầu), lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,65 100m2
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,944 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,65 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 12 tấn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,944 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường (nhựa pha dầu), lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,65 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,789 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,254 100m3
C Hạng mục 3: Cống thoát nước
1 Đào móng cống thoát nước, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 192,736 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,927 100m3
3 Đắp đất móng cống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 66,3 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax <= 6 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9,06 m3
5 Ván khuôn móng thoát nước, ván khuôn thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,706 100m2
6 Đổ bê tông móng cống thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 46,73 m3
7 Xây đá hộc ốp mái hạ lưu Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,85 m3
8 Cống BTLT D1000, BT M300, miệng bát hoặc âm dương (D1000-Cấp H30), khẩu độ 4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53 m
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,373 10tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 đoạn ống
11 Quét nhựa bitum nóng dày 1mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 203 m2
12 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 1000mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 mối nối
D Hạng mục 4: An toàn giao thông
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 cái
2 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 viên
3 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 1 lỗ khoan
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
6 Lắp đặt gờ giảm tốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 68 m
7 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13 viên
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 126,44 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,64 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 54 m2
11 Quét vôi 3 nước trắng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 54 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 92 m3
13 Đất mua tại mỏ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 92 m3
14 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,92 100m3
E Hạng mục 5: Đảm bảo giao thông thi công
1 Biển chữ nhật 441a (KT 1,4x2)m Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
2 Cột biển báo D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
3 Lắp đặt biển chữ nhật 441a (KT 1,4x2)m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
4 Biển tam giác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
5 Cột biển báo D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
6 Lắp đặt biển tam giác D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
7 Biển tròn 302B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
8 Cột biển báo D90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
9 Lắp đặt Biển tròn 302B Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
10 Đèn cảnh báo ban đêm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
11 Cờ điều khiển Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 Cái
12 Dây nilong ATGT Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 330 m
13 Giấy phản quang Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,5 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D80mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,99 100m
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,65 m3
16 Công trực gác ATGT Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->