Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Kênh Ngang - Vườn Chim
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210211349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường Kênh Ngang - Vườn Chim |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:37:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,627,533,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTCT VƯỜN CHIM - KÊNH NGANG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,053 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,378 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 941,244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,511 | 100m2 |
| 6 | Trải tấm cao su lót đổ bê tông mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,993 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,471 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NHÀ ÔNG SÁU MÀU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,04 | 100m |
| 2 | Trải cao su ngăn nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất đắp đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê ngăn nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,915 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NHÀ ÔNG SỸ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 2 | Trải cao su ngăn nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất đắp đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê ngăn nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,323 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,686 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,342 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt cống ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG CUÔI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 11 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 24 | Thép bản khe co giãn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,464 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 43 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m |
| 44 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 45 | Bulong D16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG KHÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 18 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 25 | Thép bản khe co giãn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,376 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,223 | m2 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,88 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 32 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 39 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 44 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m |
| 45 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 46 | Bulong D16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG TÁM DIỀN (CẦU SỐ 1) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 11 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 24 | Thép bản khe co giãn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,96 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,528 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 43 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m |
| 44 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 45 | Bulong D16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG TÁM DIỀN (CẦU SỐ 2) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 11 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7436 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 17 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 24 | Thép bản khe co giãn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 25 | Ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,44 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 43 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,844 | 100m |
| 44 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 45 | Bulong D16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẦU TRÀ CUÔN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát đen bãi đúc cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9705 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,542 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,394 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 20 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng tạo dốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | dầm |
| 27 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | dầm |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,947 | tấn |
| 34 | Thép bản khe co giãn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 35 | Ván khuôn mặt cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,938 | m3 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,21 | m2 |
| 38 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,67 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Trải tấm cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,904 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 48 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 54 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 55 | Bulong D16x300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi