Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Kênh Ngang - Vườn Chim

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211349-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường Kênh Ngang - Vườn Chim
Số hiệu KHLCNT 20210211338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 13:37:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,627,533,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTCT VƯỜN CHIM - KÊNH NGANG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,561 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,053 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,378 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 941,244 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,511 100m2
6 Trải tấm cao su lót đổ bê tông mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 75,993 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,471 tấn
B HẠNG MỤC: CỐNG NHÀ ÔNG SÁU MÀU
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,04 100m
2 Trải cao su ngăn nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1 100m2
3 Đào xúc đất đắp đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,384 100m3
4 Đào phá đê ngăn nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,384 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,22 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,915 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,836 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,176 m3
9 Ván khuôn cống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,912 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,672 tấn
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,478 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,098 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NHÀ ÔNG SỸ
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,52 100m
2 Trải cao su ngăn nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,55 100m2
3 Đào xúc đất đắp đê ngăn nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,683 100m3
4 Đào phá đê ngăn nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
6 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ L=4,7m, Þngọn ≥ 4,2cm -đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,323 100m
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,686 m3
8 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,976 m3
9 Ván khuôn cống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,342 100m2
10 Lắp dựng cốt cống ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,994 tấn
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,234 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
D HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG CUÔI
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
2 Đắp cát đen bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,839 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
10 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
11 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,744 tấn
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,385 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
15 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,394 m3
16 Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,25 m2
17 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
20 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,08 m2
22 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,638 tấn
23 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
24 Thép bản khe co giãn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
25 Ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,571 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,046 m3
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,33 m2
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,8 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,093 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
31 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,464 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 m3
36 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,335 100m2
37 Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
38 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 m3
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
42 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m
43 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,844 100m
44 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m2
45 Bulong D16x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
E HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG KHÁNH
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
2 Đắp cát đen bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,016 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m2
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
11 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,744 tấn
13 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,385 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
16 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,394 m3
17 Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,25 m2
18 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
21 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,515 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,392 m2
23 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,385 tấn
24 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
25 Thép bản khe co giãn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
26 Ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,376 m3
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,223 m2
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,88 100m3
30 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,165 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
32 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,696 m3
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 m3
37 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,297 100m2
38 Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
39 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 m3
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
42 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
43 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m
44 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,844 100m
45 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,8 m2
46 Bulong D16x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
F HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG TÁM DIỀN (CẦU SỐ 1)
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
2 Đắp cát đen bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,016 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
10 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
11 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,744 tấn
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,385 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
15 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,394 m3
16 Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,25 m2
17 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
20 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,08 m2
22 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,638 tấn
23 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
24 Thép bản khe co giãn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
25 Ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,571 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,046 m3
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,33 m2
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,96 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,087 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
31 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,528 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 m3
36 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,335 100m2
37 Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
38 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 m3
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
42 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m
43 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,844 100m
44 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m2
45 Bulong D16x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
G HẠNG MỤC: CẦU NHÀ ÔNG TÁM DIỀN (CẦU SỐ 2)
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m2
2 Đắp cát đen bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,016 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,504 100m2
8 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,3 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
10 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
11 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7436 tấn
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,385 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
15 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,394 m3
16 Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,25 m2
17 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
20 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,784 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,08 m2
22 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,638 tấn
23 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
24 Thép bản khe co giãn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0257 tấn
25 Ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,571 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,046 m3
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,33 m2
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,44 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,144 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
31 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,92 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 m3
36 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,308 100m2
37 Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
38 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 m3
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
41 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
42 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m
43 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,844 100m
44 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 m2
45 Bulong D16x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
H HẠNG MỤC: CẦU TRÀ CUÔN
1 Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
2 Đắp cát đen bãi đúc cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,7 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,69 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,113 tấn
7 Sản xuất hộp nối cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9705 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,542 100m2
9 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,9 m3
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,008 100m
11 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
12 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 18 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,775 tấn
13 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0023 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,385 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
16 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,394 m3
17 Vữa xi măng tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,25 m2
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,968 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 1 mối nối
20 Đập đầu cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,458 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,455 100m2
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,39 m3
25 Vữa xi măng tạo dốc dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,6 m2
26 Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=9m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 dầm
27 Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=6m, H8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 dầm
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
29 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,148 tấn
30 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,299 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,472 m2
32 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,328 tấn
33 Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,947 tấn
34 Thép bản khe co giãn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0514 tấn
35 Ván khuôn mặt cầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,401 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,938 m3
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 39,21 m2
38 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,67 100m3
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,039 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
41 Trải tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,904 m3
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,246 tấn
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,495 m3
46 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,207 100m2
47 Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
48 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,4 m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,108 m3
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
51 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 30x60cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 biển
52 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ phi 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
53 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,07 100m
54 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38,4 m2
55 Bulong D16x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->