Gói thầu: Xây lắp Trường mầm non Hoa Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215482-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường mầm non Hoa Mai
Số hiệu KHLCNT 20210138964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 19:50:00 đến ngày 2021-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,928,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nội dung công việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,699 100m3
2 Đào móng , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II- Tính 10% Kl đào móng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,993 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,943 m3
5 Đắp đất nền công trình tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,312 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,088 m3
10 Bê tông lót nền đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,177 m3
11 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,83 m3
12 Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,033 m3
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,277 m3
16 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,212 m3
17 Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,112 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,781 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,079 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,673 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,684 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,241 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,258 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,584 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,051 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,912 100m2
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,404 100m2
46 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,062 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,714 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,784 m3
51 Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,648 m3
52 Xây tường bằng gạch không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,433 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,834 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,55 m3
56 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,15 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,696 m2
58 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,34 m2
60 GCLD trần thạch cao 600x600 khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,72 m2
61 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,158 m2
62 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,736 m2
63 GCLD Lan can inox 304 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,037 m2
64 Tay vin lan can cầu thang inox 304 D60 đi kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,739 md
65 Sản xuất xà gồ sắt hộp C100x50x15x2 ck 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,909 100m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,95 m2
69 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,95 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 m2
71 Bắt ke chống bão mái tôn (4 cái/ m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163,4 m2
72 GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 10ly (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,98 m2
73 GCLD cửa đi pano khung nhôm Xingfa ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
74 GCLD cửa khung inox, pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
75 GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực mờ 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m2
76 GCLD cửa sổ khung khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,64 m2
77 GCLD vách kính khung nhôm Xingfa kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
78 GCLD tường khung nhôm Xingfa kính cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
79 Trám khe lún bằng lớp seal fex, lớp xốp 15kg/m2 dày 20 + lớp waterstop PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
80 GCLD vách ngăn khung nhựa lõi thép kính mờ 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
81 GCLD khung hoa inox 304 16x16x1,2 bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,64 m2
82 GCLD vách ngăn tấm Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,596 m2
84 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,334 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,93 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,82 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,52 m2
88 Trát cạnh lanh tô lam vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,99 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5 m
90 Đắp phào đơn vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5 m
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,596 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.420,194 m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,462 100m2
94 Lắp đặt đèn led gắn tường đơn 0,6m 220v-9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt đèn led gắn tường đơn 1,2m, 220v-18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
96 Lắp đặt đèn led gắn tường đôi 1,2m, 220v-2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
97 Lắp đặt đèn led ốp trần KT 250x250, 220v-10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
98 Lắp đặt quạt treo tường D450-220v-50w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Lắp đặt quạt ốp trần đảo D450-220v-50w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
100 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300-30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 chiều dạng hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Dimer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 cực dạng hạt 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
104 Lắp đặt mặt nạ công tắc1,2,3,4 nụ (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 16A (Hộp đế, mặt nạ, viền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
106 Lắp đặt hộp chôn ngầm công tắc, ổ cắm loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
107 Lắp đặt các automat 3 pha 80A-25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
108 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
109 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-20kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat 3 pha 32A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha 20A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
112 Lắp đặt hộp chôn, mặt nạ dùng chọ MCB tép loại đơn, đôi + mặt viền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
113 Lắp đặt tủ điện T1, cửa 2 lớp, vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1,2mm, BUSBAR, KT 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt tủ điện T2 phân phối đa cực, vỏ kim loại sơn tĩnh điện dày 1,2mm, BUSBAR, KT 300x200x150 âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Cáp điện nguồn CU/XLPE/PVC.DSTS/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
116 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
117 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
118 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
119 Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
120 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
121 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
122 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
123 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
124 Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 hộp
125 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
148 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
149 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
151 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
158 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
159 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
160 Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
161 Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Lắp đặt van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
163 Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
165 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
166 Lắp đặt xí bệt người lơn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
167 Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
168 Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
169 Lắp đặt gương soi, kệ, giá, móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
171 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
172 Máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
174 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
175 Ty treo ống nước thép tráng kẽm D8, l=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
176 Cùm ống nước thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
177 Cùm ống nước thép tráng kẽm D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
178 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
179 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dẹt 40x4, L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
180 Dây đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
181 Lỗ khoan sâu D100 L=13m, bằng phương pháp khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ
182 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
183 Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
184 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
185 Gia công kim thu sét NLP-1100-44 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Gia công cột bằng thép mạ kẽm đỡ kim D34, L=5m + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
187 Cáp đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m
188 Chân đỡ cáp đồng Fi8 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
189 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
190 Măng sông nối ống đồng D16/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
191 Eke đồng D8 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
192 Đào đất đặt dây nối đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
193 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
194 Lỗ khoan sâu D100 L=13m, bằng phương pháp khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
195 Bê tông chèn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
196 Kẹp đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
197 Kẹp đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
198 Đầu coste đồng S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
199 Hố ga đầu cọc 300x300x650 + nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hố
200 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
201 Đo kiểm tra điện trỏ tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
202 Bulong nở D10/60 cố định kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
203 Bulong nở D20/60 loại mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
204 Bulong nở D12/60 loại mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
205 Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ gắn kim bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
206 Dây cáp lụa neo giữ thân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
207 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268 m
208 Lắp đặt bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, rổng, 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
209 Lắp đặt dây nhảy CAT6 không chống nhiễu 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 sợi
210 Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
211 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
212 Lắp đặt nắp ổ cắm mạng 70x114mm, 1 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
213 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
214 Đầu nối chuẩn CAT6 không chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
215 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
216 Lắp đặt ống nhựa thành cứng SP hìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
218 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
219 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,856 m3
220 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
221 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
222 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,824 m3
223 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
224 Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
225 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
226 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
227 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
228 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m3
230 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
231 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,672 m3
232 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
233 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 m3
234 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
235 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
236 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
237 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,992 m3
238 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,096 m3
239 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
240 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,088 m3
241 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
242 Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
243 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 m3
244 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
245 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
246 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
247 Đào móng chiều rộng <= 20m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 100m3
248 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m3
249 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m3
250 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m3
251 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m3
252 Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,798 m3
253 Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,62 m3
254 Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,971 m3
255 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 100m2
257 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m2
258 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,25 m2
259 Trát thành trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 m2
260 Chống thấm mặt trong bể nước bằng chất chống thấm sikatop Seal 107 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,95 m2
261 Thi công mạch ngừng bằng tấm Sika Waterbar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3 md
262 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 tấn
263 SXLD cốt thép bể nước ngầm đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
264 Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
265 Aptomat 10A cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
266 Đầu dò khói quang kèm đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
267 Đầu báo cháy nhiệt kèm đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
268 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
269 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
270 Dây tín hiệu 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
271 Dây nguồn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
272 Nối ống cứng SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
273 Hộp chia 3 ngã ống cứng SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
274 Ống gen chống cháy bảo vệ dây dẫn SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
275 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
276 Lắp đặt Ống ruột gà luồn dây fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
277 Hộp nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
278 Cáp điện Cu/XLPE /PVC/DSTA/PVC (4Cx10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
279 Tủ điều khiển 03 máy bơm tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
280 Lắp đặt Aptomat máy bơm PCCC 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
281 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
282 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
283 Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
284 Tủ chữa cháy vách tường, kt 1000x500x200x1,5mm, vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
285 Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 700x500x200x1,5mm, vỏ tủ thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
286 Cuộn vòi dài 20m và lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
287 Phương tiện cứu nạn (kèm cộng lực, búa, khẩu trang, mặt nạ phòng độc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
288 Van góc tủ vách tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
289 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
290 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 02 họng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
291 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
292 Đào đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
293 Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
294 Gia công Lắp đặt ống thép d100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
295 Gia công Lắp đặt ống thép d75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
296 Gia công Lắp đặt ống thép d60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
297 Lắp đặt cùm ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
298 Lắp đặt Bulon + Ecu M16x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 con
299 Gia công lắp đặt đầu gai tráng kẽm fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
300 Lắp đặt co tráng kẽm 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
301 Lắp đặt tê tráng kẽm 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
302 Lắp đặt tê tráng kẽm 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
303 Lắp đặt chắn tráng kẽm 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
304 Lắp đặt co tráng kẽm 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
305 Lắp đặt mặt bích tráng kẽm 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cặp bích
306 Lắp đặt mặt bích tráng kẽm 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
307 Lắp đặt níp đúc 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
308 Lắp đặt chậu tráng kẽm 76/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
309 Lắp đặt đầu gai tráng kẽm 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
310 Lắp đặt co tráng kẽm 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
311 Lắp đặt co gai tráng kẽm 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
312 Lắp đặt đầu gai tráng kẽm 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
313 Lắp đặt roan su 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
314 Lắp đặt van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
315 Lắp đặt Crepin lọc rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
316 Luppe DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
317 Luppe DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
318 Lắp đặt van cổng D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
319 Lắp đặt van cổng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
320 Lắp đặt Bộ y lọc D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
321 Lắp đặt Bộ y lọc D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
322 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
323 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
324 Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
325 Lắp đặt bầu giảm lệch tâm D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
326 Lắp đặt Van 1 chiều d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
327 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
328 Lắp đặt Van chặn kiểu bướm D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
329 Lắp đặt Van chặn kiểu bướm D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
330 Lắp đặt Van khoá D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
331 Lắp đặt Van khoá D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
332 Lắp đặt Rờ le áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
333 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
334 Lắp đặt ống Siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ống
335 Lắp đặt van khoá ống Siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
336 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2395 1m2
337 Vệ sinh dọn dẹp công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
338 Khoan sàn bê tông lắp đặt ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lỗ khoan
339 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
340 Vật tư phụ (su non, vít, ticke, tép dừa...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
341 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
342 Vệ sinh nền sân trước khi lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,6561 m2
343 Lát gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,6561 m2
344 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,2983 m3
345 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2281 m3
346 Xây mương bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6295 m3
347 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,36 m2
348 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,405 m2
349 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4794 100m3
350 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7436 100m3
351 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7436 100m3
352 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6692 m3
353 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4004 100m2
354 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 tấn
355 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 cái
356 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,44 m2
357 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,593 tấn
358 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m3
359 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m3
360 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m3
361 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
362 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
363 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
364 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
365 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
366 Bu long D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
367 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 tấn
368 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 tấn
369 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
370 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
371 Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45ly tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 100m2
372 Tháo dỡ và Lắp dựng Máng xối tôn tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 md
373 Lớp ni long giữ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,147 100m2
374 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,109 m3
375 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,392 m3
376 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
377 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
378 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
379 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
380 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
381 Ống ruột gà luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
382 Hộp đấu dây phân nhánh 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
383 Ốc vít, đominô, bấm cốt, băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
384 Cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
385 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
386 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
387 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
388 Cùm thép ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->