Gói thầu: Xây lắp Trường THCS Nguyễn Bá Phát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường THCS Nguyễn Bá Phát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 13:40:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,703,099,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHÔI SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,76 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 0,6x0,6 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,76 | m² |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,6x 0,12 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,984 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,455 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,488 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,488 | m³ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,005 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,977 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m² |
| 13 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m² |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 2001(93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m² |
| 16 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m² |
| 17 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,565 | m² |
| 18 | Cạo bỏ lớp vữa trát bong trót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,173 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,173 | m² |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 1m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,725 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,255 | m² |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài loại đèn led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 + đế âm tường+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 + đế âm tường+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A + đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| B | CẢI TẠO KHÔI SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,572 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m³ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,67 | m² |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0304 | m³ |
| 5 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9692 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,14 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m² |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 0,6x0,6 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,67 | m² |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,25 x 0,4 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,032 | m² |
| 14 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,98 | m² |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,73 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,079 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,079 | m³ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,742 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,629 | m² |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | m² |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | m² |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m² |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,243 | m² |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 2001(93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m² |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m² |
| 26 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,35 | m² |
| 27 | Cạo bỏ lớp vữa trát bong trót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,5948 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,5948 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,993 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,5036 | m² |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn led sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện nhựa cho aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| C | CẢI TẠO KHỐI SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2945 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2945 | m³ |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính Xingfa hệ 2001(93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m² |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m² |
| 7 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m² |
| D | CẢI TẠO KHÔI SỐ 13 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m² |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m² |
| 5 | Gia công lắp dựng thanh ngang inox 304 dày 1,4mm gia cố lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,1917 | m² |
| E | CẢI TẠO KHÔI SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m² |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5096 | m³ |
| 6 | Gia công lắp dựng thanh ngang inox 304 dày 1,4mm gia cố lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,136 | m² |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m³ |
| 3 | Xúc hỗn hợp bê tông nền lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,24 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,24 | m³ |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,25 | m³ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.252,5 | m² |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3809 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1806 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5867 | m³ |
| 4 | Cấy cỏ nhung, đất pha cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7 | m2 |
| 5 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh cỡ bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 6 | Trồng hoa công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1000 cây |
| H | RAM DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi