Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217039-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210216979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 12:42:00 đến ngày 2021-02-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,458,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1875445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0375089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu chứng thực kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.854.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.841.708.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện (Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát lắt đặt thiết bị điện, đường dây; Chứng chỉ an toàn lao động( Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cầu đường có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 05 Thợ điện có chứng chỉ hoặc bằng cấp tương đương, có chứng nhận được đào tạo an toàn điện.01 Thợ cốt pha, 03 thợ cốt thép, 01 thợ bê tông, 05 thợ nề hoàn thiện có chứng chỉ đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công - cấp đất ITheo TC phê duyệt95,6611m3
2Đào vét hữu cơ máy đào Theo TC phê duyệt18,1756100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Theo TC phê duyệt19,1322100m3
4Mua đất đất đá thải về đắpTheo TC phê duyệt7.304,9257m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt49,7272100m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại 1Theo TC phê duyệt3,6502100m3
7Nilon tái sinh chống mất nướcTheo TC phê duyệt613,83m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt0,3252100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt122,77m3
10Đào vét hữu cơ bằng thủ công (10%KL)Theo TC phê duyệt25,428m3
11Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (90%KL)Theo TC phê duyệt2,2885100m3
12Đào đất thi công-đất cấp IITheo TC phê duyệt6,39m3
13Mua đất đất đá thải về đắpTheo TC phê duyệt545,6182m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,7839100m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K90 (10%KL)Theo TC phê duyệt48,331m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL)Theo TC phê duyệt4,3498100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt42,84m3
18Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt0,726100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt42,84m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt140,94m3
21Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt1.436,22m2
22Ván khuôn mũ rãnhTheo TC phê duyệt3,6301100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính Theo TC phê duyệt2,059tấn
24Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt33,98m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh ngangTheo TC phê duyệt0,3255100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh ngang, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0289tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh ngang, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,1569tấn
28Bê tông thanh ngang M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,18m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt931cấu kiện
30Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,3443100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,7732tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt7,09m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt841cấu kiện
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt6,48m3
35Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt2,634100m2
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,5783tấn
37Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt1,1122tấn
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt42,56m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,3305100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3876tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,5526tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,8m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt541cấu kiện
44Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo TC phê duyệt0,0375100m2
45Bê tông phủ mặt + gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,25m3
46CPĐD loại 1Theo TC phê duyệt0,0155100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI
C KÉO CÁP DZ 10(22) KV
1Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, tiết diện 70mm2Theo TC phê duyệt1,3051 km dây
D NHÓM : XÀ RẼ NHÁNH CỘT ĐƠN
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt72,65kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0727tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0727tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0073tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo TC phê duyệt1bộ
E NHÓM : XÀ NÉO LỆCH CỘT ĐÔI
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt554,19kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,5542tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,5542tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0554tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đúpTheo TC phê duyệt3bộ
F NHÓM : XÀ NÉO LỆCH CỘT ĐƠN
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt465,27kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,4653tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,4653tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0465tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột néoTheo TC phê duyệt3bộ
G NHÓM: LẮP DỰNG CỘT 18M
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt91 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt91 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo TC phê duyệt22,167tấn/km
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo TC phê duyệt9cột
H CỔ DỀ GHÉP CỘT ĐÔI BTLT 18M
1Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt95,34kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0953tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0953tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0095tấn/km
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo TC phê duyệt31 bộ
I NHÓM : HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4
1Sắt thép mạ các loạiTheo TC phê duyệt444,3kg
2Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo TC phê duyệt24cọc
3Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm dưới mương đấtTheo TC phê duyệt36m
4Kéo rải dây thép dòng cột D12 dưới mương đấtTheo TC phê duyệt21m
J NHÓM: XD SỨ CHUỖI 22KV
1Công tác bốc lên sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,0396tấn
2Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,0396tấn
3Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo TC phê duyệt0,0396tấn/km
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo TC phê duyệt181 chuỗi sứ
K NHÓM: XD SỨ ĐỨNG 22KV
1Công tác bốc lên sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,192tấn
2Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,192tấn
3Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo TC phê duyệt0,192tấn/km
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kvTheo TC phê duyệt2,410 sứ
L LẮP VẬT TƯ KHÁC
1Ghíp 3 Bu lông mua mới24Bộ
M HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI
N NHÓM: XÀ BẮT CẦU CHÌ TỰ RƠI
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt54,99kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,055tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,055tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0055tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo TC phê duyệt1bộ
O NHÓM: XÀ LẮP THU LÔI VAN & XÀ ĐỠ THANH CÁI
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt59,42kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0594tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0594tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0059tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo TC phê duyệt1bộ
P NHÓM: XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt390,657kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,2871tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,2871tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0287tấn/km
5Lắp đặt xà máy biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
Q NHÓM: CÔNG SON ĐỠ GHẾ THAO TÁC
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt122,59kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1226tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1226tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0123tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo TC phê duyệt1bộ
R NHÓM: GHẾ THAO TÁC VÀ SÀN ĐI LẠI
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt108,45kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1085tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1085tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0109tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo TC phê duyệt1bộ
S NHÓM: THANG TRÈO (TBA)
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt33,52kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0335tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0335tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0034tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo TC phê duyệt1bộ
T NHÓM: XÀ CẦU DAO CHÉM NGANG ĐẦU TBA
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt150,584kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1506tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1506tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0151tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo TC phê duyệt1bộ
U NHÓM: XÀ NÉO DÂY ĐẦU CUỐI TBA
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt179,24kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1792tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,1792tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0179tấn/km
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo TC phê duyệt2bộ
V NHÓM: DÂY NỐI TIẾP ĐỊA HỆ XÀ TRẠM & DÂY DÒNG TIẾP ĐỊA THU LÔI VAN
1Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt36,08kG
2Công tác bốc lên cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0361tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0361tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo TC phê duyệt0,0036tấn/km
5Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi vanTheo TC phê duyệt1bộ
W NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt214,8Kg
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TC phê duyệt10cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TC phê duyệt51m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TC phê duyệt8m
X THANH ĐỒNG TRÒN D10 + ỐNG BẢO VỆ
1ống nhựa mềm luồn bên ngoài thanh đồng trònTheo TC phê duyệt24m
2Lắp đặt thanh đồng tròn D10Theo TC phê duyệt241 m
Y NHÓM: SỨ ĐỨNG 35KV
1Công tác bốc lên sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,128tấn
2Công tác bốc xuống sứ các loạiTheo TC phê duyệt0,128tấn
3Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo TC phê duyệt0,128tấn/km
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo TC phê duyệt1,610 sứ
Z NHÓM: CÁP MẶT MÁY + ỐNG BẢO VỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mmTheo TC phê duyệt0,16100m
2Kéo rải và lắp đặt cápTheo TC phê duyệt0,4100m
AA NHÓM: LẮP HỘP CHỤP SỨ 0,4KV TBA
1Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến ápTheo TC phê duyệt7,84kG
2Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBATheo TC phê duyệt1bộ
AB NHÓM: CÁC VẬT TƯ KHÁC
1Biển an toàn + biển tên trạmTheo TC phê duyệt2Cái
2Ghíp đồng bắt thanh cái D10Theo TC phê duyệt3Cái
3Ghíp 3 Bu lông mua mớiTheo TC phê duyệt6Bộ
AC NHÓM: LẮP DỰNG CỘT
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt21 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt21 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo TC phê duyệt4,132tấn/km
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo TC phê duyệt2cột
AD HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
AE NHÓM: PHẦN DỰNG CỘT BÊ TÔNG
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo TC phê duyệt191 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo TC phê duyệt191 cấu kiện
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo TC phê duyệt19cột
AF NHÓM: TIẾP ĐỊA RC2
1Đầu cos nhôm A50Theo TC phê duyệt4Cái
2Dây cáp nhôm có vỏ bọc nối trên A50Theo TC phê duyệt4m
3Bu lông M16*50mmTheo TC phê duyệt8Cái
4ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D32/25mmTheo TC phê duyệt12m
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo TC phê duyệt131,64kG
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo TC phê duyệt8cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo TC phê duyệt12m
AG NHÓM: XÀ CỘT ĐƠN LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt163,52kG
2Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt0,1635tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo TC phê duyệt12bộ
AH NHÓM: XÀ CỘT ĐÔI LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt47,08kG
2Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt0,0471tấn
3Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo TC phê duyệt18bộ
AI NHÓM: LẮP ĐẶT CÁP & CÁC PHỤ KIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Theo TC phê duyệt0,59km/dây
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo 1 pha CU/XLPE/PVC 2x16mm2 - 0.6-1kV; Từ lưới xuống hộp công tơTheo TC phê duyệt0,7100m
3Hộp 4 công tơ + phụ kiệnTheo TC phê duyệt10Hộp
4Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Theo TC phê duyệt10hộp
5Đầu cốt nhôm A150Theo TC phê duyệt12Cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo TC phê duyệt1,210 đầu cốt
AJ NHÓM: CÁC VẬT TƯ KHÁC
1Móc chữ UTheo TC phê duyệt34Cái
2Kẹp siết hãm cápTheo TC phê duyệt34Cái
3Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánhTheo TC phê duyệt42Cái
4Đầu bịt cáp A150Theo TC phê duyệt4Cái
AK HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG ; LÀM MỚI
1Thép chế tạo cần đèn , mạ kẽm nhúng nóngTheo TC phê duyệt385,71kG
2Lắp cần đèn chụp trên ngọn cột bê tông ly tâm, D60 chiều dài cần đèn LTheo TC phê duyệt13cần đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt52m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16mm2 - 0.6-1kVTheo TC phê duyệt0,343km/dây
5Đầu cốt nhôm A16Theo TC phê duyệt12Cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo TC phê duyệt1,210 đầu cốt
7Móc chữ UTheo TC phê duyệt22Cái
8Kẹp siết hãm cápTheo TC phê duyệt22Cái
9Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánhTheo TC phê duyệt30Cái
10Đầu bịt cáp tiết diện 16 mm2Theo TC phê duyệt8Cái
AL HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI
AM NHÓM: MÓNG CỘT ĐÔI 22KV - CỘT 18M
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt40,02m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1257100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,74m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt21,87m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,84m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,576100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0962tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,009tấn
9Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt27,45m3
AN NHÓM: MÓNG CỘT ĐƠN MT-5
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt19,32m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0927100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt9,3m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,75m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,33100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0536tấn
8Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt10,05m3
AO NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt37,584m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,3758100m3
AP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt21,1839m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt34,834m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt8,66tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt1,2132m3
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt0,159tấn
AQ HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI
AR NHÓM: MÓNG CỘT TBA MT-5
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt12,88m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0618100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,22100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0357tấn
8Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt6,7m3
AS NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt18,72m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,1872100m3
AT NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt2,186m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt3,59m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt0,873tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt0,39m3
AU HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI
AV NHÓM: MÓNG CỘT ĐƠN LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-3
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt30,55m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt15,08m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,6396100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1326100m3
6Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt17,29m3
AW NHÓM: MÓNG CỘT ĐÔI LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-2C
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt13,44m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,92m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,31m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,1848100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0717100m3
6Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt6,27m3
AX NHÓM: XD TIẾP ĐỊA RC2
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo TC phê duyệt3,156m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,0316100m3
AY NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt14,697m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt24,199m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt6,218tấn
4Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt1,1038m3
AZ CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH
BA Chi phí vật tư chính , phần điện đường dây 10(22)Kv
1Cột bê tông ly tâm LTMB-18 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 430mm (Thanh Hóa Quý 3/2020)Theo TC phê duyệt9Cột
2Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kVTheo TC phê duyệt1.305m
3Sứ chuỗi 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo TC phê duyệt18Bộ
4Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo TC phê duyệt24Bộ
BB Chi phí vật tư chính , phần làm mới Trạm biến áp 180kVA
1Cột bê tông ly tâm LTMB-16 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 403mm (Thanh Hóa Quý 3/2020)Theo TC phê duyệt2Cột
2Thanh cái đồng tròn D10Theo TC phê duyệt24m
3Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kVTheo TC phê duyệt21m
4Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x120 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x120 ; Báo giá Thanh Hóa, quý 3/2020)Theo TC phê duyệt40m
5Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặtTheo TC phê duyệt16Bộ
BC Chi phí vật tư chính , phần Điện đường dây 0,4kV
1Cột ly tâm LT-8,5 NPC.4.3 Ngọn 190 * Gốc 303 (Thanh Hóa Quý 3/2020)Theo TC phê duyệt19Cột
2Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x150mm2-0.6-1kVTheo TC phê duyệt590m
3Cáp đồng loại 1 pha treo CU/PVC/PVC- 2x16 mm2 - 0.6-1kV ; từ lưới xuống hộp công tơ (Báo giá Thanh Hóa, quý 3/2020)Theo TC phê duyệt70m
BD Chi phí vật tư chính , phần Điện tuyến đèn cao áp chiếu sáng đường
1Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x16mm2-0.6-1kVTheo TC phê duyệt343m
BE CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây 35kVTheo TC phê duyệt1T.bộ
2Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp Trạm biến ápTheo TC phê duyệt1T.bộ
3Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây hạ thế 0,4kVTheo TC phê duyệt1T.bộ
4Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây chiếu sángTheo TC phê duyệt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1875445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0375089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu chứng thực kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.854.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.841.708.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện (Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát lắt đặt thiết bị điện, đường dây; Chứng chỉ an toàn lao động( Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư cầu đường có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực55
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên55
5 Công nhân 15 05 Thợ điện có chứng chỉ hoặc bằng cấp tương đương, có chứng nhận được đào tạo an toàn điện.01 Thợ cốt pha, 03 thợ cốt thép, 01 thợ bê tông, 05 thợ nề hoàn thiện có chứng chỉ đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 8.5 T1
3 Máy Ủi ≤ 110 CV1
4 Ô tô tải ≥ 5T3
5 Đầm dùi ≥ 1 KW1
6 Máy đầm bàn ≥ 1.5 KW1
7 Máy đầm cóc ≤ 70kg1
8 Tời ra dây ≥ 1 T1
9 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
10 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->