Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 12:42:00 đến ngày 2021-02-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,458,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1875445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0375089E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu chứng thực kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.854.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.841.708.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện (Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát lắt đặt thiết bị điện, đường dây; Chứng chỉ an toàn lao động( Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cầu đường có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 Thợ điện có chứng chỉ hoặc bằng cấp tương đương, có chứng nhận được đào tạo an toàn điện.01 Thợ cốt pha, 03 thợ cốt thép, 01 thợ bê tông, 05 thợ nề hoàn thiện có chứng chỉ đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 95,661 | 1m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ máy đào | Theo TC phê duyệt | 18,1756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi | Theo TC phê duyệt | 19,1322 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đất đá thải về đắp | Theo TC phê duyệt | 7.304,9257 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 49,7272 | 100m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Theo TC phê duyệt | 3,6502 | 100m3 |
| 7 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo TC phê duyệt | 613,83 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 0,3252 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 122,77 | m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công (10%KL) | Theo TC phê duyệt | 25,428 | m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I (90%KL) | Theo TC phê duyệt | 2,2885 | 100m3 |
| 12 | Đào đất thi công-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 6,39 | m3 |
| 13 | Mua đất đất đá thải về đắp | Theo TC phê duyệt | 545,6182 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,7839 | 100m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, K90 (10%KL) | Theo TC phê duyệt | 48,331 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (90%KL) | Theo TC phê duyệt | 4,3498 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 42,84 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 42,84 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 140,94 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.436,22 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo TC phê duyệt | 3,6301 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính | Theo TC phê duyệt | 2,059 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 33,98 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh ngang | Theo TC phê duyệt | 0,3255 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh ngang, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0289 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh ngang, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1569 | tấn |
| 28 | Bê tông thanh ngang M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 93 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3443 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,7732 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 7,09 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 2,634 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5783 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,1122 | tấn |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 42,56 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,3305 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3876 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,5526 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo TC phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 45 | Bê tông phủ mặt + gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 46 | CPĐD loại 1 | Theo TC phê duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI | |||
| C | KÉO CÁP DZ 10(22) KV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép có vỏ bọc, tiết diện 70mm2 | Theo TC phê duyệt | 1,305 | 1 km dây |
| D | NHÓM : XÀ RẼ NHÁNH CỘT ĐƠN | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 72,65 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0727 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0073 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| E | NHÓM : XÀ NÉO LỆCH CỘT ĐÔI | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 554,19 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,5542 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,5542 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0554 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đúp | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| F | NHÓM : XÀ NÉO LỆCH CỘT ĐƠN | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 465,27 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,4653 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,4653 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0465 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| G | NHÓM: LẮP DỰNG CỘT 18M | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo TC phê duyệt | 22,167 | tấn/km |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo TC phê duyệt | 9 | cột |
| H | CỔ DỀ GHÉP CỘT ĐÔI BTLT 18M | |||
| 1 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 95,34 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0953 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0953 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0095 | tấn/km |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| I | NHÓM : HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4 | |||
| 1 | Sắt thép mạ các loại | Theo TC phê duyệt | 444,3 | kg |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 24 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép dẹt 40*4mm dưới mương đất | Theo TC phê duyệt | 36 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép dòng cột D12 dưới mương đất | Theo TC phê duyệt | 21 | m |
| J | NHÓM: XD SỨ CHUỖI 22KV | |||
| 1 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0396 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 18 | 1 chuỗi sứ |
| K | NHÓM: XD SỨ ĐỨNG 22KV | |||
| 1 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,192 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv | Theo TC phê duyệt | 2,4 | 10 sứ |
| L | LẮP VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Ghíp 3 Bu lông mua mới | 24 | Bộ | |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA ; LÀM MỚI | |||
| N | NHÓM: XÀ BẮT CẦU CHÌ TỰ RƠI | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 54,99 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0055 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| O | NHÓM: XÀ LẮP THU LÔI VAN & XÀ ĐỠ THANH CÁI | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 59,42 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0059 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| P | NHÓM: XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 390,657 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,2871 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0287 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| Q | NHÓM: CÔNG SON ĐỠ GHẾ THAO TÁC | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 122,59 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0123 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| R | NHÓM: GHẾ THAO TÁC VÀ SÀN ĐI LẠI | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 108,45 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1085 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1085 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0109 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| S | NHÓM: THANG TRÈO (TBA) | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 33,52 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0335 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0335 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0034 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| T | NHÓM: XÀ CẦU DAO CHÉM NGANG ĐẦU TBA | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 150,584 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1506 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1506 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0151 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| U | NHÓM: XÀ NÉO DÂY ĐẦU CUỐI TBA | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 179,24 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,1792 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0179 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| V | NHÓM: DÂY NỐI TIẾP ĐỊA HỆ XÀ TRẠM & DÂY DÒNG TIẾP ĐỊA THU LÔI VAN | |||
| 1 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 36,08 | kG |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,0361 | tấn |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,0036 | tấn/km |
| 5 | Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| W | NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 214,8 | Kg |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TC phê duyệt | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC phê duyệt | 51 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC phê duyệt | 8 | m |
| X | THANH ĐỒNG TRÒN D10 + ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | ống nhựa mềm luồn bên ngoài thanh đồng tròn | Theo TC phê duyệt | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt thanh đồng tròn D10 | Theo TC phê duyệt | 24 | 1 m |
| Y | NHÓM: SỨ ĐỨNG 35KV | |||
| 1 | Công tác bốc lên sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống sứ các loại | Theo TC phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 3 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo TC phê duyệt | 0,128 | tấn/km |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo TC phê duyệt | 1,6 | 10 sứ |
| Z | NHÓM: CÁP MẶT MÁY + ỐNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | Theo TC phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| AA | NHÓM: LẮP HỘP CHỤP SỨ 0,4KV TBA | |||
| 1 | Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến áp | Theo TC phê duyệt | 7,84 | kG |
| 2 | Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBA | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| AB | NHÓM: CÁC VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Biển an toàn + biển tên trạm | Theo TC phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Ghíp đồng bắt thanh cái D10 | Theo TC phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Ghíp 3 Bu lông mua mới | Theo TC phê duyệt | 6 | Bộ |
| AC | NHÓM: LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo TC phê duyệt | 4,132 | tấn/km |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| AD | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| AE | NHÓM: PHẦN DỰNG CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo TC phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo TC phê duyệt | 19 | 1 cấu kiện |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo TC phê duyệt | 19 | cột |
| AF | NHÓM: TIẾP ĐỊA RC2 | |||
| 1 | Đầu cos nhôm A50 | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Dây cáp nhôm có vỏ bọc nối trên A50 | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| 3 | Bu lông M16*50mm | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| 4 | ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D32/25mm | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo TC phê duyệt | 131,64 | kG |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| AG | NHÓM: XÀ CỘT ĐƠN LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 163,52 | kG |
| 2 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 0,1635 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| AH | NHÓM: XÀ CỘT ĐÔI LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 47,08 | kG |
| 2 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 0,0471 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| AI | NHÓM: LẮP ĐẶT CÁP & CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Theo TC phê duyệt | 0,59 | km/dây |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo 1 pha CU/XLPE/PVC 2x16mm2 - 0.6-1kV; Từ lưới xuống hộp công tơ | Theo TC phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Hộp 4 công tơ + phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 10 | Hộp |
| 4 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| 5 | Đầu cốt nhôm A150 | Theo TC phê duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| AJ | NHÓM: CÁC VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Móc chữ U | Theo TC phê duyệt | 34 | Cái |
| 2 | Kẹp siết hãm cáp | Theo TC phê duyệt | 34 | Cái |
| 3 | Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánh | Theo TC phê duyệt | 42 | Cái |
| 4 | Đầu bịt cáp A150 | Theo TC phê duyệt | 4 | Cái |
| AK | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG ; LÀM MỚI | |||
| 1 | Thép chế tạo cần đèn , mạ kẽm nhúng nóng | Theo TC phê duyệt | 385,71 | kG |
| 2 | Lắp cần đèn chụp trên ngọn cột bê tông ly tâm, D60 chiều dài cần đèn L | Theo TC phê duyệt | 13 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x16mm2 - 0.6-1kV | Theo TC phê duyệt | 0,343 | km/dây |
| 5 | Đầu cốt nhôm A16 | Theo TC phê duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo TC phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Móc chữ U | Theo TC phê duyệt | 22 | Cái |
| 8 | Kẹp siết hãm cáp | Theo TC phê duyệt | 22 | Cái |
| 9 | Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánh | Theo TC phê duyệt | 30 | Cái |
| 10 | Đầu bịt cáp tiết diện 16 mm2 | Theo TC phê duyệt | 8 | Cái |
| AL | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 10(22)KV ; LÀM MỚI | |||
| AM | NHÓM: MÓNG CỘT ĐÔI 22KV - CỘT 18M | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 40,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1257 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 21,87 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 27,45 | m3 |
| AN | NHÓM: MÓNG CỘT ĐƠN MT-5 | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 19,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0927 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 9,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 10,05 | m3 |
| AO | NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 37,584 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,3758 | 100m3 |
| AP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 21,1839 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 34,834 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 8,66 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 1,2132 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 0,159 | tấn |
| AQ | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP ; LÀM MỚI | |||
| AR | NHÓM: MÓNG CỘT TBA MT-5 | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 12,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0357 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 6,7 | m3 |
| AS | NHÓM: HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| AT | NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 2,186 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 3,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 0,873 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 0,39 | m3 |
| AU | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV ; LÀM MỚI | |||
| AV | NHÓM: MÓNG CỘT ĐƠN LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-3 | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 30,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,6396 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1326 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 17,29 | m3 |
| AW | NHÓM: MÓNG CỘT ĐÔI LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-2C | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0717 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 6,27 | m3 |
| AX | NHÓM: XD TIẾP ĐỊA RC2 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 3,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0316 | 100m3 |
| AY | NHÓM: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 14,697 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 24,199 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 6,218 | tấn |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 1,1038 | m3 |
| AZ | CHI PHÍ VẬT TƯ CHÍNH | |||
| BA | Chi phí vật tư chính , phần điện đường dây 10(22)Kv | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB-18 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 430mm (Thanh Hóa Quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 9 | Cột |
| 2 | Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV | Theo TC phê duyệt | 1.305 | m |
| 3 | Sứ chuỗi 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 18 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 24 | Bộ |
| BB | Chi phí vật tư chính , phần làm mới Trạm biến áp 180kVA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB-16 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 403mm (Thanh Hóa Quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 2 | Cột |
| 2 | Thanh cái đồng tròn D10 | Theo TC phê duyệt | 24 | m |
| 3 | Cáp bọc treo mới (ruột nhôm, lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC) AsXV - 70mm2 - 22kV | Theo TC phê duyệt | 21 | m |
| 4 | Cáp từ MBA - ngăn hạ thế loại cáp đơn treo CU/XLPE/PVC 0,6-1kV - 1x120 mm2 (Vận dụng cáp CXV 4x120 ; Báo giá Thanh Hóa, quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV + phụ kiện lắp đặt | Theo TC phê duyệt | 16 | Bộ |
| BC | Chi phí vật tư chính , phần Điện đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột ly tâm LT-8,5 NPC.4.3 Ngọn 190 * Gốc 303 (Thanh Hóa Quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 19 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x150mm2-0.6-1kV | Theo TC phê duyệt | 590 | m |
| 3 | Cáp đồng loại 1 pha treo CU/PVC/PVC- 2x16 mm2 - 0.6-1kV ; từ lưới xuống hộp công tơ (Báo giá Thanh Hóa, quý 3/2020) | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| BD | Chi phí vật tư chính , phần Điện tuyến đèn cao áp chiếu sáng đường | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x16mm2-0.6-1kV | Theo TC phê duyệt | 343 | m |
| BE | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây 35kV | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp Trạm biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 3 | Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây hạ thế 0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 4 | Chi phí vận chuyển vật liệu xây lắp đường dây chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1875445E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0375089E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu chứng thực kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.854.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.841.708.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Giao thông hoặc Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện (Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát lắt đặt thiết bị điện, đường dây; Chứng chỉ an toàn lao động( Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư cầu đường có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân | 15 | 05 Thợ điện có chứng chỉ hoặc bằng cấp tương đương, có chứng nhận được đào tạo an toàn điện.01 Thợ cốt pha, 03 thợ cốt thép, 01 thợ bê tông, 05 thợ nề hoàn thiện có chứng chỉ đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 8.5 T | 1 |
| 3 | Máy Ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tải | ≥ 5T | 3 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1.5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≤ 70kg | 1 |
| 8 | Tời ra dây | ≥ 1 T | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
| 10 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi