Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học số 2 Hòa Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214963-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học số 2 Hòa Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210211620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 12:07:00 đến ngày 2021-02-24 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,985,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 8 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,144 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
3 Đục bỏ lớp láng vữa sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,71 m2
4 Phá lớp vữa trát trần hành lang tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
5 Tháo dỡ giằng mái thép V50x50x5mm gỉ rét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
6 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
7 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,24 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,65 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,91 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,816 m2
11 Tháo dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,23 m2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,227 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,323 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,227 m3
16 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,23 m2
17 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,536 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,51 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,71 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,413 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,986 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,134 m2
24 GCLD bổ sung tay vịn lan can Inox304 D60, dày 1,2ly tầng 2+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 md
25 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
26 GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,704 m2
27 GCLD khung Inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
28 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm, khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
30 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Vệ sinh bậc cầu thang granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,765 m2
32 Lợp mái tôn úp nóc 0,47x600x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
33 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
34 Lắp đặt bộ đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m, bao gồm máng, bóng và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
35 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
37 Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt automat 1 pha 16-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
44 Lắp đặt các automat 2 pha RCBO: 20A-300MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
46 Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
47 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
48 Lắp đặt ống nẹp dây điện vuông (ống nhựa cứng chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
49 Tủ điện âm tường 4 Modul + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
50 Hộp đế, viền ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Hộp đế, viền ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
52 Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Phụ kiện lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,64 m2
2 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
3 GC&LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
4 GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
5 GCLD khung Inox bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1 m2
C NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,854 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,868 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,756 m3
6 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
7 Phá dỡ móng bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,384 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy, đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công, đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 m3
10 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m3
11 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,419 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
15 Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
16 Bê tông xà dầm móng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất mới v/c từ mỏ đến đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,521 m3
21 Đất đỏ để đắp (theo CV số 4235/SXD-QLXD ngày 04/6/2018 của Sở Xây dựng TPĐN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,521 m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
23 Bê tông nền M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
24 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
31 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,136 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,224 m3
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,96 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,16 m2
41 Trát sê nô, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
44 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 m2
45 Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m2
46 Lát nền, sàn gach ceramic nhám 300x300 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,18 m2
47 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,56 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,16 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,88 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 m2
52 Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 m2
53 GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
54 GC&LD cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
55 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 1,2mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6 m2
56 Lắp đặt chậu tiểu nam caesar U0221 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay caesar BF410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
61 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
62 Lắp đặt gương soi caesar M804 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt phễu thoát sàn D90 (140x140) caesar ST1414EL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Cầu chắn rác D90 caesar F2323A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt bồn nước Inox Tân Á 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
74 Lắp đặt van phao cơ GAMA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt van phao điện ONPAS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt nối ren ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt nối giảm D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
79 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
80 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
82 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
84 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt tê PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
86 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt Y PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
91 Lắp đặt nối ren trong D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Phụ kiện lắp đặt đường ống khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
93 Lắp đặt bộ đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m, bao gồm máng, bóng và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
94 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt automat 1 pha 16-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
100 Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
101 Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
102 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
103 Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
104 Hộp đế, viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Hộp đế, viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Phụ kiện lắp đặt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
107 Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
108 Đào, kiểm tra hố đào bể tự hoại bằng thủ công-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,966 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 m3
110 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
111 Xây thành bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 m3
112 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,096 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,488 m2
114 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
118 Lắp đặt thep nieng dan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,414 m3
121 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
D HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m3
2 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,824 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,687 m3
6 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,253 m3
7 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 tấn
11 Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
12 Bê tông giằng tường rào M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,884 m3
13 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
17 Bê tông cột tường rào, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
18 Ván khuôn cột tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,704 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,12 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,08 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,9 m2
27 GCLD cổng thép, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
E NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY MỚI
1 Phá dỡ bồn cây hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m3
7 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m3
11 Ván khuôn bê tông bó nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
12 Ván khuôn móng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,129 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m2
18 Gia công hệ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
22 Bulon neo móng D16, L-450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Gia công lắp dựng máng xối tôn thu nước+cùm thép V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 md
24 Lợp mái tôn kem ma mau day 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,621 1m2
27 Bắn ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
F VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m3
3 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 100m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,974 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->