Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học số 2 Hòa Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học số 2 Hòa Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-06 12:07:00 đến ngày 2021-02-24 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 8 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp láng vữa sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,71 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ giằng mái thép V50x50x5mm gỉ rét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,65 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,91 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,816 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,23 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,227 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,23 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,536 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,51 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,71 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,413 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,986 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,134 | m2 |
| 24 | GCLD bổ sung tay vịn lan can Inox304 D60, dày 1,2ly tầng 2+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | md |
| 25 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 26 | GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,704 | m2 |
| 27 | GCLD khung Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 28 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Vệ sinh bậc cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,765 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn úp nóc 0,47x600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m, bao gồm máng, bóng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led tròn D220/14W sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 1 pha 16-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 2 pha RCBO: 20A-300MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nẹp dây điện vuông (ống nhựa cứng chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 49 | Tủ điện âm tường 4 Modul + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 50 | Hộp đế, viền ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Hộp đế, viền ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 52 | Mặt nạ + viền + hộp đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,64 | m2 |
| 2 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 3 | GC&LD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 4 | GC&LD cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 5 | GCLD khung Inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,854 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,868 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,756 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy, đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công, đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,419 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm móng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất mới v/c từ mỏ đến đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,521 | m3 |
| 21 | Đất đỏ để đắp (theo CV số 4235/SXD-QLXD ngày 04/6/2018 của Sở Xây dựng TPĐN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,521 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,136 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,224 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,96 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 45 | Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gach ceramic nhám 300x300 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,56 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,16 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,88 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 52 | Quét Kova CT11-A Gold chống thấm sàn mái, sênô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m2 |
| 53 | GC&LD cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 54 | GC&LD cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 1,2mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam caesar U0221 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam ấn tay caesar BF410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo treo tường caesar L2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh caesar B109CP (kèm bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bàn cầu hai khối caesar CT1325 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu caesar BS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi caesar M804 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh caesar Q944 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D114 dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 (140x140) caesar ST1414EL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác D90 caesar F2323A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt bồn nước Inox Tân Á 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ GAMA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao điện ONPAS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Phụ kiện lắp đặt đường ống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m, bao gồm máng, bóng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha 16-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 104 | Hộp đế, viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Hộp đế, viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Phụ kiện lắp đặt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 107 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 108 | Đào, kiểm tra hố đào bể tự hoại bằng thủ công-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 111 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,096 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,488 | m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 118 | Lắp đặt thep nieng dan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,414 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| D | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,824 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,687 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,253 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,884 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột tường rào, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,704 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,12 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,9 | m2 |
| 27 | GCLD cổng thép, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bó nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 18 | Gia công hệ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 22 | Bulon neo móng D16, L-450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 23 | Gia công lắp dựng máng xối tôn thu nước+cùm thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | md |
| 24 | Lợp mái tôn kem ma mau day 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC: D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,621 | 1m2 |
| 27 | Bắn ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | bộ |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi