Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229553-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210159290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ (quản lý nhà nước năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 18:12:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 809,267,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A -----CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG----
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 89,5302 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Theo Chương V E-HSMT 0,8953 100m3
3 Xoa mặt bằng máy Theo Chương V E-HSMT 746,0833 m2
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 32 10m
5 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
6 Nạo vét và vận chuyển đi đổ bỏ bùn đất dưới mương Theo Chương V E-HSMT 23,9 m
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,9486 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 47,7696 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 44,8128 m2
10 Sơn bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 44,8128 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 24 cấu kiện
B -----CỘT CỜ-----
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V E-HSMT 2,3712 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 2,3712 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 2,3712 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 2,3712 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,3309 m3
6 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,4017 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,1978 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,606 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V E-HSMT 6,006 m2
10 Trồng mới cây xanh Theo Chương V E-HSMT 4 cây
11 Tháo dỡ và lắp dựng lại trụ inox cột cờ (tận dụng trụ cờ hiện hữu chỉ tình công tháo lắp) Theo Chương V E-HSMT 1 trụ
C ----SỬA CHỮA TRỤ SỞ---
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V E-HSMT 15,18 m2
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,518 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 30,36 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 42,82 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 73,18 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 73,18 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 1,6229 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 224,72 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 224,72 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 224,72 m2
D -----CẢI TẠO HÀNG RÀO-----
1 Phá dỡ hàng rào khung sắt Theo Chương V E-HSMT 24,12 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,36 m3
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,199 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,276 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,1013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,1039 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,148 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,695 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,172 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,0202 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1005 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,1664 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,832 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1641 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,3372 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,502 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,5524 m3
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,768 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,194 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1,356 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 102,52 m2
23 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,112 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 24 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 62,925 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 25,6 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 189,32 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 189,32 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V E-HSMT 15,98 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 Theo Chương V E-HSMT 31,98 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 24,9 m
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,747 100m3
33 Mua đất để đắp, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 80,069 m3
34 Trồng mới cỏ Theo Chương V E-HSMT 1,14 100m2
35 SXLD cổng sắt 4 cánh mở (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện) Theo Chương V E-HSMT 12,5 m2
36 Cung cấp lắp đặt bản lề cối, cửa cổng Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
37 SXLD chống sắt hàng rào Theo Chương V E-HSMT 138,9 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 151,9 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 443,34 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 354,672 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 354,672 m2
E -----NỚI RỘNG NHÀ XE----
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V E-HSMT 15 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 15 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 15 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 15 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Chương V E-HSMT 0,04 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 0,0031 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,0298 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0126 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,1138 m3
10 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,0757 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,0276 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V E-HSMT 0,1096 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,0276 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V E-HSMT 0,1096 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,0757 tấn
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 41,1817 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 45,7171 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem Theo Chương V E-HSMT 0,2422 100m2
19 SXLD bu long fi 16 L = 650 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 9,6 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Theo Chương V E-HSMT 0,132 100m3
23 Xoa mặt bê tông Theo Chương V E-HSMT 80 m2
24 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 3,6 10m
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo Chương V E-HSMT 4,13 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->