Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Đông Sơn, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học, 3 phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Đông Sơn, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học, 3 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 15:49:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,183,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,541 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,165 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| B | Phần móng và bể phốt | |||
| 1 | Thuê cọc cừ Larsen IV, chiều dài cọc 8m vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,964 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung M>2 công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,408 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,117 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,898 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,221 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,978 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,184 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,964 | 100m3 |
| C | Phần Thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, văng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, văng trang trí, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, văng trang trí, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,198 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,049 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,073 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,298 | m3 |
| 21 | Lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵn 12x12x48cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | con |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,579 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,73 | m2 |
| 3 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,172 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,66 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,45 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, ô văng treo, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,377 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,64 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,828 | m |
| 9 | Trát tổ mối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | m2 |
| 10 | Trát granitô cầu thang, tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,751 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,61 | m |
| 12 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,325 | m2 |
| 13 | Thi công chống thấm mái bằng lớp màng Sika bituseal- T130 bằng phương pháp khò hơi nóng sử dụng khí gas (gấp nếp 10cm trên tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,732 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,902 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,74 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,316 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 120x400-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.151,909 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,587 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện inox 304 chính hãng (chân, ke) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,654 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,455 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m |
| 29 | Ke chống bão bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt chắn rác inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,377 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,039 | 1m2 |
| 36 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m |
| 37 | Trụ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,807 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa chớp khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách khung nhôm kính dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,61 | m2 |
| 7 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,72 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,615 | m2 |
| 11 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | bộ |
| 12 | Chốt dọc chân cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 13 | Móc gió cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 14 | Củ khóa cho cửa đi có tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn compact 15w sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 32 | Đắp phủ đường dây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 33 | Ca máy đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, racco, ren nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt ga thoát sàn inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Máy bơm nước Pentax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Dây cấp inox cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| H | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình khí và bình bụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Bình bụt MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,503 | m3 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,772 | m2 |
| 5 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi