Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Đông Sơn, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học, 3 phòng chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215798-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình: Trường mầm non xã Đông Sơn, hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học, 3 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210157672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 15:49:00 đến ngày 2021-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,183,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,541 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,165 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
B Phần móng và bể phốt
1 Thuê cọc cừ Larsen IV, chiều dài cọc 8m vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,964 100m3
5 Đắp cát hạt trung M>2 công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,408 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,473 m3
7 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
10 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,898 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,221 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,288 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,978 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,184 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,964 100m3
C Phần Thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100m2
2 Ván khuôn cột - Cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,956 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,432 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,075 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, văng trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, văng trang trí, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
12 Bê tông lanh tô, ô văng, văng trang trí, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,198 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,301 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,049 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,695 m3
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,073 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,298 m3
21 Lắp đặt con tiện bê tông đúc sẵn 12x12x48cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201 con
D Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570,579 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,73 m2
3 Trát ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,172 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,66 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,45 m2
6 Trát trụ cột, ô văng treo, cầu thang, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,377 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,64 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,828 m
9 Trát tổ mối, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,463 m2
10 Trát granitô cầu thang, tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,751 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,61 m
12 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,325 m2
13 Thi công chống thấm mái bằng lớp màng Sika bituseal- T130 bằng phương pháp khò hơi nóng sử dụng khí gas (gấp nếp 10cm trên tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,93 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,732 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,902 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,74 m2
17 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,316 m2
18 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 120x400-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,46 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.151,909 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.136,587 m2
21 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
22 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL dầy 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
23 Bộ phụ kiện inox 304 chính hãng (chân, ke) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,654 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 100m2
28 Tôn úp nóc khổ rộng 60cm, dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,61 m
29 Ke chống bão bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC class 3 nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
31 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt chắn rác inox đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
34 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,377 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,039 1m2
36 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m
37 Trụ thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,807 m2
E Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
3 Sản xuất cửa chớp khung gỗ nhóm 3 pa nô kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
4 Sản xuất vách khung nhôm kính dầy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,61 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,28 1m2 cấu kiện
6 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,61 m2
7 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,64 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,72 1m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,615 m2
11 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 bộ
12 Chốt dọc chân cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
13 Móc gió cho cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
14 Củ khóa cho cửa đi có tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
F Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535 m
6 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
19 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
20 Lắp đặt mặt bảng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
22 Lắp đặt đèn compact 15w sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010 m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
31 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
32 Đắp phủ đường dây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
33 Ca máy đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
G Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
7 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
9 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch, racco, ren nhựa PVC nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
12 Lắp đặt van phao, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van đồng, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt van đồng, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt van đồng, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
26 Lắp đặt ga thoát sàn inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Máy bơm nước Pentax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Dây cấp inox cho thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
H Phần phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình khí và bình bụt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Bình khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
3 Bình bụt MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
I Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,503 m3
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,772 m2
5 Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,792 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m3
J Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
3 Lót nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->