Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình 135 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 22:40:00 đến ngày 2021-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến 1, 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Đất mua nơi khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,596 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,773 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax <= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,188 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,188 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót móng cọc tiêu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m (Hệ số 0,15/0,12=1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng biển báo, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Lớp vữa lót móng biển báo, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo dài 3,03m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo dài 3,656m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 25 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang (loại 1 trụ 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang (loại 1 trụ 2 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào đất móng móng trụ tôn lượn sóng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trụ tôn lượn sóng, đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 29 | Gia công cột thép hình tráng kẽm U160x160x4 cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 30 | Cung cấp cột thép hình tráng kẽm U160x160x4 cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 31 | Lắp dựng cột thép hình tráng kẽm U160x160x4 cao 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Sản xuất tole lượn sóng đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng tường phòng hộ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước tuyến 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 4 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 11 | Gia công thép V30x3 mạ kẽm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m |
| 14 | Nạo vét cống hộp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 15 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II (Máy *4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m3/km |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cau kien |
| C | Hạng mục 3: Nền, mặt đường tuyến đất ông Xuân | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax <= 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,165 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Lớp vữa lót móng cọc tiêu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m (Hệ số 0,15/0,12=1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng biển báo, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 18 | Lớp vữa lót móng biển báo, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 21 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang vuông cạnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo dài 3,03m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 24 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang (loại 1 trụ 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước tuyến đất ông Xuân | |||
| 1 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Gia công thép V30x3 mạ kẽm tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 12 | Nạo vét cống hộp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II (Máy *4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3/km |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cau kien |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi