Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thuế tài nguyên và phí môi trường công trình Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH 74 (điểm đầu giao tại trụ sở công ty 732, điểm cuối đến đập thủy lợi Đăk Kan)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216126-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thuế tài nguyên và phí môi trường công trình Nâng cấp, sửa chữa đường ĐH 74 (điểm đầu giao tại trụ sở công ty 732, điểm cuối đến đập thủy lợi Đăk Kan)
Số hiệu KHLCNT 20210216094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 09:39:00 đến ngày 2021-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,885,507,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
2 Đào bỏ lớp mặt đường cũ, đấp cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.140,68 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,394 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,766 100m2
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 343 m
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,461 100m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,573 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,678 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,573 100m3
B CỐNG BẢN
C Thượng, hạ lưu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
D Thân cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
E THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG
F Thuế tài nguyên
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.657,3 m3
G Phí môi trường
1 Đất khai thác tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.657,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->