Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216070-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:02:00 đến ngày 2021-02-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,549,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà Y tế dự phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,028 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,684 m3
3 Sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào máy)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,28 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,384 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,797 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,74 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,522 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sàn tầng 2, sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,267 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,646 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,009 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,379 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 tấn
21 Ván khuôn móng tường, móng vĩa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m2
22 Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,991 m3
23 Đắp đất nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,323 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,443 100m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,558 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,083 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,059 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,325 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,531 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,705 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,469 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,615 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,571 m3
43 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,17 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,171 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,213 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,931 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,939 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.652,144 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,7 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,846 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,6 m2
52 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,5 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,51 m
54 Nhân công vệ sinh đánh sạch bề mặt bê tông  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
55 Quét dung dịch chống thấm KOVA CT-11A Plus Sàn + Xi măng Bĩm Sơn TL1:1 mái, sê nô, ô văng … ( Định mức 2,0m2/1Kg- 2 lớp)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,724 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, hổn hợp 1kg KOVA CT-11B cho 1 bao 50kg xi măng phủ bảo vệ lớp sơn chống thấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,724 m2
57 Lắp đặt ống tràn D42-L250 thoát mái, sảnh  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
58 Lắp đặt ống tràn D32-L250 tầng 2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Đắp đất nền móng công trình, nền nhà  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,356 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
61 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
62 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
63 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 100m3
65 Rải giấy bạt nylong chống mất nước xi măng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,054 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,534 m3
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 -600x600  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,378 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, ram dốc, Terrazo 400x400  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá Granit màu xám  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,289 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 -300x600  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,76 m2
72 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, sử dụng loại chống ẩm dày 9ly, ( TĐ sản phẩm Vĩnh Tường-Gyproc)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,492 m2
73 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương trần thả KT: 600X600  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,492 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.202,634 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,492 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,039 m2
78 Bu long D16-L600, cấp bền 8.8  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
79 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x200x2,5ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,47 kg
80 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,77 kg
81 Thép hình làm kèo  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.314,25 kg
82 Thép trơn D14 giằng kèo (Trộng lượng 1,21kg/1m)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,392 kg
83 Bu long D14 đầu ren + đai óc nối gằng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (Chỉ tính vật liệu phụ)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,232 tấn
85 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,232 tấn
86 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.020,39 kg
87 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 100m2
90 Ke chống bão 4c/1m2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 cái
91 Cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 m2
92 Khóa, chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quoay  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
93 Cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,62 m2
94 Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay GQ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
95 Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trong dày 05 mm - nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Tập đoàn Shide  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
96 Khóa chốt cửa đi 4 cánh mở quay- Phụ kiện hãng Kinlon  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
97 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,87 m2
98 Khóa bán nguyệt cửa sổ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
99 Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mm-Tương đương Sản phẩm cửa Nhựa lõi thép Upvc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,704 m2
100 Cửa sổ mở hất hoặc quay, nhựa lỏi thép sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m2
101 Bù giá kính an toàn màu xanh 8,38 vách kính VK3-SL3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
102 Lề chữ A, khóa, chốt cửa sổ mở quay, hất  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
103 Vách ngăn nhôm kính trắng 5ly  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,398 m2
104 Kính cường lực 12ly bao gồm mài cạnh, khoan lổ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m2
105 Bản lề sàn cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler D1400)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
106 Kẹp trên và dưới cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
107 Kẹp khoá cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler D1400)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
108 Tay inox tim 600 cửa kính cường lực  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Vòng
109 Hộp inox 25x25 viền cửa trong và ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,092 m2
111 Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14 theo thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 1m2
113 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
114 Cửa xếp sắt Đài loan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m2
115 Cửa cuốn thép tấm liền, bao gồm ray, trục giá đỡ ( TĐ sản phẩm Austdoor EC)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
116 Bộ lưu điện cửa cuốn ( TĐ sản phẩm Austdoor P1000)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
117 Bộ tời cửa cuốn bao gồm Bộ tời, còi, mạch đèn báo sáng ( TĐ sản phẩm Austdoor ARG.2L)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Bộ khóa, tay điều khiển cửa cuốn ( TĐ sản phẩm Austdoor KH1)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,374 m2
120 Tấm Alu 3ly, khung sườn sắt vuông 30x30x1,2 bảo vệ cửa cuốn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
121 Gia công tấm Compac hpl dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ khu vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,058 m2
122 Giá đở Inox 304 bàn rửa Lavabo hộp 25x25x1,2ly ( Bao gồm cả lắp đặt)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 m2
123 Lan can Inox théo thiết kế ( Giá trọn gói)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 md
124 Tay vỊn gổ nhóm II ( Bao gồm gia công, sơn Pu, lắp dựng)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,45 md
125 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 tấn
126 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,907 100m2
127 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,186 m3
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,198 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,638 100m2
130 Hộp PCCC 600x400x220mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
131 Bình bột MFZ4  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
132 Bình khí CO2 MT3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
133 Bảng tiêu lệnh chửa cháy  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bảng
134 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m3
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( Sửa hố móng bằng thủ công 20% khối lượng đào máy)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,994 m3
137 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,988 m3
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
143 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,846 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,358 m3
145 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,624 m2
146 Quét nước xi măng 2 nước  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,624 m2
147 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,624 m2
148 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,606 m2
149 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 m3
150 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m2
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
153 Đắp đất nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
154 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
155 Nhân công dọn dẹp vệ sinh trước khi bàn giao sử dụng  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
156 Bóc xếp, Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi <7km  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuyến
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 320/18W ( Sảnh+ hàng lang)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 1,2m - 36W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
3 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x1200-75W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn Led âm trần D AT02L ĐM 110/9W  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn Led tường kiểu ánh sáng hắt cầu thang  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt quạt hút âm trần khu vệ sinh T260X260  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt mặt che đơn công tắc  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bảng
14 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4X10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4X6mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
16 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X4mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
17 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
18 Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530 m
19 Lắp đặt dây cáp CV 1x35mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
20 Lắp đặt dây cáp CV 1x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
21 Lắp đặt cáp CV 1x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
22 Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
23 Lắp đặt bảng điện SPL 02-04 Modul mặt nhựa đế sát âm tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
24 Lắp đặt bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sát âm tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Lắp đặt đê âm công tắc, ổ cắm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
29 Lắp đặt tủ điện điều chứa Aptomat sơn tỉnh điện KT: 700X500X200 âm tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
30 Lắp đặt tủ điện điều chứa Aptomat sơn tỉnh điện KT: 600x400x200 âm tường  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
31 Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A-380V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A-380V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A-380V  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các automat MCB 32A-220V-4.5KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các automat MCB 25A-220V-4.5KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các automat MCB 20A-220V-4.5KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
37 Lắp đặt các automat MCB 16A-220V-4.5KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
38 Lắp đặt các automat MCB 6A-220V-4.5KA  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
39 Lắp đặt Đầu cốt đồng M35  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt Đầu cốt đồng M10  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Băng keo dán  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
42 Đinh vít các loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
C Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20 mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren trong  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt khâu nối nhựa PPR đường kính 40mm - Ren ngoài  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 20mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 25mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 32mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
28 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR đường kính 32mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
33 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
34 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m
35 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
37 Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
38 Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC, ĐK 60/60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
45 Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
47 Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
48 Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
49 Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
51 Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 60/34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 90/60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 110/60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt xiphong nhựa UPVC, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Lắp đặt phễu thu nước Inox 120x120  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
58 Lắp đặt Lavabo âm bàn (TĐ Sản phẩm Viglacera CD1)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inox (TĐ Sản phẩm Viglacera VG106)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam (TĐ Sản phẩm Viglacera TT5)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Lắp đặt xiphong Inox, ĐK 40mm, Lavabo+ Tiểu nam (TĐ Sản phẩm Viglacera VG814)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đặt bộ nhấn xã tiểu nam ( TĐ Sản phẩm Viglacera VG845)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt xí bệt két rời ( TĐ Sản phẩm Bồn Cầu Viglacera VT18M 2 Khối Nắp Êm Kèm Chậu VTL2)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( TĐ Sản phẩm Viglacera VGXP6)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
65 Lắp đặt dây mềm Lavabo+ Xí bệt ( TĐ Sản phẩm Caesar BF422)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
70 Lắp đặt Măng nhựa UPVC, ĐK 90mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Cầu cản rác D125 Inox  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
72 Đai thép giử cố định ống nhựa  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
D Mạng điện thoại, mạng Lan
1 Switch 48 port + patch panel  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Switch 24 port + patch panel  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Switch 16 port + patch panel  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt cáp mạng Cat-6E  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846 m
5 Connector RJ45  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hạt
6 Bấm đầu RJ 45  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 đầu
7 Modem  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 thiết bị
8 Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
9 Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng âm sàn (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
10 Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 sợi
11 Tủ Rack 5u  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Ống nhựa PVC D16 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
13 Ống nhựa PVC D25 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
14 Ống nhựa PVC D32 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
15 Khớp nối D16  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
16 Khớp nối D25  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
17 Khớp nối D32  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
18 Cút góc D16  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Cút góc D25  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Cút góc D32  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Cút T D16  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
22 Cút T D25  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Cút T D32  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
24 Phụ kiện đinh vít  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
25 Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m3
27 Đắp cát đường ống bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,525 m3
28 Gạch thẻ 50x100x200  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 viên
29 Ống nhựa HDPE D50  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
30 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467 m
31 Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
32 Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
33 Ổ cắm 1 lổ điện thoại (mặt 1 lỗ + đế + 1 lỗ cắm điện thoại)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
34 Ống nhựa PVC D16 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
35 Ống nhựa PVC D25 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
36 Ống nhựa PVC D32 (Sino)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
37 Phụ kiện đinh vít  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
E Tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
4 Bê tông cột M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
7 Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thép kẽm gai Fi 2  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m2
F San nền
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,395 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,395 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,395 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,99 100m3
5 Khai thác đất để đắp 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,99 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,99 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,99 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,99 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->