Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến trúc ADAMAX |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:02:00 đến ngày 2021-02-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,549,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà Y tế dự phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,684 | m3 |
| 3 | Sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Tính 10% khối lượng đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,797 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sàn tầng 2, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng tường, móng vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,991 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,323 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,443 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,558 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,083 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,705 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,469 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,615 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,17 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,171 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,213 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,931 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,939 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.652,144 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,7 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,846 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,6 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,5 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,51 | m |
| 54 | Nhân công vệ sinh đánh sạch bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm KOVA CT-11A Plus Sàn + Xi măng Bĩm Sơn TL1:1 mái, sê nô, ô văng … ( Định mức 2,0m2/1Kg- 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,724 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, hổn hợp 1kg KOVA CT-11B cho 1 bao 50kg xi măng phủ bảo vệ lớp sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,724 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống tràn D42-L250 thoát mái, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống tràn D32-L250 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,356 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 65 | Rải giấy bạt nylong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,534 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 -600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,378 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2, ram dốc, Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá Granit màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,289 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 -300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,76 | m2 |
| 72 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, sử dụng loại chống ẩm dày 9ly, ( TĐ sản phẩm Vĩnh Tường-Gyproc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,492 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương trần thả KT: 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,492 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.202,634 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,492 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,039 | m2 |
| 78 | Bu long D16-L600, cấp bền 8.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 79 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x200x2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,47 | kg |
| 80 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,77 | kg |
| 81 | Thép hình làm kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.314,25 | kg |
| 82 | Thép trơn D14 giằng kèo (Trộng lượng 1,21kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,392 | kg |
| 83 | Bu long D14 đầu ren + đai óc nối gằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | tấn |
| 85 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | tấn |
| 86 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.020,39 | kg |
| 87 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m2 |
| 90 | Ke chống bão 4c/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | cái |
| 91 | Cửa đi nhựa lỏi thép 2 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 92 | Khóa, chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 93 | Cửa đi nhựa lỏi thép 1 cánh mở quoay - sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,62 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi một cánh mở quay GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 95 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trong dày 05 mm - nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Tập đoàn Shide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 96 | Khóa chốt cửa đi 4 cánh mở quay- Phụ kiện hãng Kinlon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,87 | m2 |
| 98 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 99 | Vách kính cố định, kính trắng cường lực 05 mm-Tương đương Sản phẩm cửa Nhựa lõi thép Upvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,704 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở hất hoặc quay, nhựa lỏi thép sử dụng thanh uPVC của hảng Shide - kính cường lực 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m2 |
| 101 | Bù giá kính an toàn màu xanh 8,38 vách kính VK3-SL3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 102 | Lề chữ A, khóa, chốt cửa sổ mở quay, hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 103 | Vách ngăn nhôm kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,398 | m2 |
| 104 | Kính cường lực 12ly bao gồm mài cạnh, khoan lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 105 | Bản lề sàn cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler D1400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Kẹp trên và dưới cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 107 | Kẹp khoá cửa kính cường lực ( TĐ phụ kiện Adler D1400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Tay inox tim 600 cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vòng |
| 109 | Hộp inox 25x25 viền cửa trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,092 | m2 |
| 111 | Sản xuất hoa sắt thép hộp 14x14 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 114 | Cửa xếp sắt Đài loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m2 |
| 115 | Cửa cuốn thép tấm liền, bao gồm ray, trục giá đỡ ( TĐ sản phẩm Austdoor EC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 116 | Bộ lưu điện cửa cuốn ( TĐ sản phẩm Austdoor P1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bộ tời cửa cuốn bao gồm Bộ tời, còi, mạch đèn báo sáng ( TĐ sản phẩm Austdoor ARG.2L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bộ khóa, tay điều khiển cửa cuốn ( TĐ sản phẩm Austdoor KH1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,374 | m2 |
| 120 | Tấm Alu 3ly, khung sườn sắt vuông 30x30x1,2 bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 121 | Gia công tấm Compac hpl dày 12mm + phụ kiện inox 304 đồng bộ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,058 | m2 |
| 122 | Giá đở Inox 304 bàn rửa Lavabo hộp 25x25x1,2ly ( Bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m2 |
| 123 | Lan can Inox théo thiết kế ( Giá trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | md |
| 124 | Tay vỊn gổ nhóm II ( Bao gồm gia công, sơn Pu, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | md |
| 125 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | tấn |
| 126 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,907 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,186 | m3 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,198 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,638 | 100m2 |
| 130 | Hộp PCCC 600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 131 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 132 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 133 | Bảng tiêu lệnh chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III ( Sửa hố móng bằng thủ công 20% khối lượng đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,994 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,988 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,358 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m2 |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,624 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,606 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 154 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 155 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh trước khi bàn giao sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 156 | Bóc xếp, Vận chuyển phế thải đi đổ phạm vi <7km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 320/18W ( Sảnh+ hàng lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led típ bán nguyệt 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x1200-75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần D AT02L ĐM 110/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tường kiểu ánh sáng hắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần khu vệ sinh T260X260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt che đơn công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bảng |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 4X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt bảng điện SPL 02-04 Modul mặt nhựa đế sát âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sát âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đê âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều chứa Aptomat sơn tỉnh điện KT: 700X500X200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều chứa Aptomat sơn tỉnh điện KT: 600x400x200 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 75A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A-380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 32A-220V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 25A-220V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 20A-220V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 16A-220V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 6A-220V-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Băng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 42 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| C | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm - Ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR đường kính 40mm - Ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC, ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn nhựa UPVC, ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa UPVC nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt xiphong nhựa UPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lavabo âm bàn (TĐ Sản phẩm Viglacera CD1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo Inox (TĐ Sản phẩm Viglacera VG106) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam (TĐ Sản phẩm Viglacera TT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xiphong Inox, ĐK 40mm, Lavabo+ Tiểu nam (TĐ Sản phẩm Viglacera VG814) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ nhấn xã tiểu nam ( TĐ Sản phẩm Viglacera VG845) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt két rời ( TĐ Sản phẩm Bồn Cầu Viglacera VT18M 2 Khối Nắp Êm Kèm Chậu VTL2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( TĐ Sản phẩm Viglacera VGXP6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây mềm Lavabo+ Xí bệt ( TĐ Sản phẩm Caesar BF422) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Cầu cản rác D125 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Đai thép giử cố định ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| D | Mạng điện thoại, mạng Lan | |||
| 1 | Switch 48 port + patch panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 port + patch panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Switch 16 port + patch panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat-6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m |
| 5 | Connector RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hạt |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đầu |
| 7 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng âm sàn (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 10 | Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | sợi |
| 11 | Tủ Rack 5u | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D16 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D32 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 15 | Khớp nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Khớp nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Khớp nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Cút góc D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Cút góc D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Cút góc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút T D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Cút T D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 23 | Cút T D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | Phụ kiện đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 25 | Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,525 | m3 |
| 28 | Gạch thẻ 50x100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | viên |
| 29 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 32 | Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Ổ cắm 1 lổ điện thoại (mặt 1 lỗ + đế + 1 lỗ cắm điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC D16 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D25 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D32 (Sino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 37 | Phụ kiện đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thép kẽm gai Fi 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,395 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,395 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,395 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất để đắp 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,99 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi