Gói thầu: Thi cônjg xây dựng toàn bộ các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215665-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BB307
Tên gói thầu Thi cônjg xây dựng toàn bộ các hạng mục kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210150960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 14:24:00 đến ngày 2021-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,096,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà chỉ huy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,771 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,248 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,928 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,083 m3
5 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,244 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,052 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,027 100m3
9 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,435 m3
10 Bê tông xà dầm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,483 m3
11 Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,708 m3
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,781 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,268 m3
14 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,027 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,613 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,059 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,845 100m2
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,241 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 tấn
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 tấn
25 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 tấn
26 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,883 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,401 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,873 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 tấn
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,261 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,762 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây ốp trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,659 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây chống ẩm chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,454 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,196 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,572 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,74 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,754 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,66 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,925 m2
53 Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,136 m2
54 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,471 m2
55 Lát nền, sàn đá granite, chân cửa đi, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
56 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,121 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 500x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,304 m2
58 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,06 m2
59 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,421 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,35 m2
61 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,565 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,205 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,334 m2
66 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,334 m2
67 Trát cấu kiện phụ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,053 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,805 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,698 m2
70 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,5 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,7 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,7 m
74 Đắp tạo hình quân hiệu, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,42 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,445 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.712,612 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.400,382 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m2
80 Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 tấn
82 Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,464 100m2
83 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 m2
84 Lợp ngói rìa, ngói nóc (loại 3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,153 viên
85 GCLD máng xối bằng tôn phẳng inox dày 1,2mm, âm dưới mái ngói (gồm phụ kiện kèm theo): Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
86 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn gỗ 80x120, cao 0,9m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
87 GCLD trụ thang bằng gỗ tiện, cao 1,15m (theo thiết kế, cả sơn PU hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 GCLD lan can hành lang bằng inox 304 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9 m
89 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 2 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
90 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,28 m2
91 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày an toàn dày 6,38mm phủ phim (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m2
92 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 4 cánh mở mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
93 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
94 Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở mở quay + trên có ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
95 Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở hắt, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
96 Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở hắt, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
97 Gia công lắp dựng Vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,846 m2
98 Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304, khung bao inox 20x40x1,2, thanh ngang bằng ống tròn d16 a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,48 m2
99 Gia công lắp dựng khung chống bão vách kính bằng thép hộp kẽm hộp 50x100x1,2 (Cả sơn dầu 3 nước, vít nở bắt vào tường hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,846 m2
100 GCLD thang lên mái bằng sắt hộp kẽm 30x50 dày 2mm (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 GCLD nắp đậy bằng tole, khung sắt V40x40 (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,013 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,111 100m2
104 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
107 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
108 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
109 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Lắp đặt quạt đảo gắn trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
111 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
123 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
124 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
125 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
126 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
127 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.900 m
128 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.700 m
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m
134 Lắp đặt cút nối d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt cút nối d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
136 Lắp đặt cút nối d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
137 Lắp đặt cút nối d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
138 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
148 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
149 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
150 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
152 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
153 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
155 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
156 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
158 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
159 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
160 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
163 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
164 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép V40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
166 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 1m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m3
168 Kéo rải cáp đồng trần, S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
169 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
170 GCLD bách đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
171 GCLD bách đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
172 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ổ cắm ti vi + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
174 Lắp đặt cáp ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
175 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
176 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
177 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
178 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
180 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
181 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
185 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
187 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
188 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt phễu thu nước tràn két mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
191 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
192 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
193 Lắp đặt đầu ra gai trong, d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
194 Lắp đặt đầu ra gai trong, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
195 Lắp đặt nút bít, d40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
199 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
201 Lắp đặt đầu ra gai trong, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Lắp đặt gai 2 đầu đồng, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt van khóa - d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
204 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 141mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 141mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
211 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
212 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
213 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
214 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
215 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 141mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
216 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
219 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
220 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
223 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
224 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
225 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
226 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
227 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
228 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
229 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
231 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
232 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
233 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
234 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
235 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 m3
236 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 m3
237 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
238 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
239 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
240 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
241 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,206 m3
242 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
243 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,656 m2
244 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
245 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
246 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
B Hạng mục: Hội trường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,642 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,665 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,046 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,781 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,864 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,842 100m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 m3
9 Bê tông xà dầm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,186 m3
10 Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,21 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,482 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,627 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,384 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,357 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,113 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào móng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,379 1m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,059 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây ốp trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,249 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây chống ẩm chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,73 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,178 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
42 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,56 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
44 Lát nền, sàn gạch giả gỗ 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
45 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,346 m2
46 Lát nền, sàn đá granite, chân cửa đi, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 m2
47 Lát đá granite mặt lan can các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,793 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 500x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,416 m2
49 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
50 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,768 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,02 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,52 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,366 m2
54 Trát cấu kiện phụ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,22 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,42 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,022 m2
57 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,72 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 m
61 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,902 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,902 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,381 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,187 m2
66 Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 tấn
68 Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 100m2
69 Lợp ngói rìa, ngói nóc (loại 3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,462 viên
70 GCLD máng xối bằng tôn phẳng inox dày 1,2mm, âm dưới mái ngói (gồm phụ kiện kèm theo): Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
71 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 2 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,41 m2
72 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,145 m2
73 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày an toàn dày 6,38mm phủ phim (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
74 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 4 cánh mở mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
75 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
76 Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304, khung bao inox 20x40x1,2, thanh ngang bằng ống tròn d16 a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
77 GCLD thang lên mái bằng sắt hộp kẽm 30x50 dày 2mm (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,722 100m2
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
83 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
91 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
92 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
94 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
95 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
96 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
102 Lắp đặt cút nối d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nối d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt cút nối d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
105 Lắp đặt cút nối d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
106 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
114 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép V40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
116 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
117 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m3
119 Kéo rải cáp đồng trần, S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
120 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 GCLD bách đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
122 GCLD bách đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
123 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
128 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt phễu thu nước tràn két mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
134 Lắp đặt đầu ra gai trong, d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt đầu ra gai trong, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
146 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
153 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
159 GCLD vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
161 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
162 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
164 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
165 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
167 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
168 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
169 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
170 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
171 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 m3
172 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
173 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,328 m2
174 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
177 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V -0,293 100m3
C Hạng mục: Nhà ăn + Bếp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,891 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,625 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,492 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m3
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
8 Bê tông xà dầm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,208 m3
9 Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,465 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,394 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,563 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,524 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,878 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,496 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,285 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 (Tận dụng đất đào móng dư để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,603 1m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 1m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (Ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây ốp trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây chống ẩm chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây bậc cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,013 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m3
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,48 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m2
48 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,652 m2
49 Lát nền, sàn đá granite, chân cửa đi, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m2
50 Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,815 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 500x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m2
52 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,215 m2
53 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,446 m2
54 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,736 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,283 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,78 m2
57 Trát cấu kiện phụ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,577 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,673 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,369 m2
60 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,69 m
62 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,15 m
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,77 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,77 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,292 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,126 m2
68 Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 tấn
70 Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 100m2
71 Lợp ngói rìa, ngói nóc (loại 3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,497 viên
72 GCLD máng xối bằng tôn phẳng inox dày 1,2mm, âm dưới mái ngói (gồm phụ kiện kèm theo): Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
73 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 2 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
74 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cảnh mở quay + ampost mở hắt, kính an toàn dày 6,38ly, lambri nhựa (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
75 GCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày an toàn dày 6,38mm phủ phim (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
76 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 4 cánh mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
77 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 4 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
78 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
79 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
80 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
81 GCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
82 GCLD cửa sổ, cửa nhôm, 1 cánh mở trượt + ampost, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
83 GCLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (Cả PKKK kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
84 Gia công lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304, khung bao inox 20x40x1,2, thanh ngang bằng ống tròn d16 a120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
85 GCLD thang lên mái bằng sắt hộp kẽm 30x50 dày 2mm (cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 100m2
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
90 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt quạt đảo gắn trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
94 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Lắp đặt dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
105 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
106 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
107 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
113 Lắp đặt cút nối d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
114 Lắp đặt cút nối d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
115 Lắp đặt cút nối d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
116 Lắp đặt cút nối d16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
117 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
121 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
128 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1m3
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
130 Kéo rải cáp đồng trần, S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
131 Lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 GCLD bách đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 GCLD bách đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
134 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
139 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt phễu thu nước tràn két mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
145 Lắp đặt đầu ra gai trong, d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
146 Lắp đặt đầu ra gai trong, d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
148 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
155 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
157 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
162 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
166 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
170 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 GCLD vách ngăn sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
173 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
174 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
177 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
178 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 m3
179 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
180 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
181 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
182 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
183 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,103 m3
184 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
185 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,328 m2
186 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
189 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
190 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
191 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 m3
192 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
193 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
194 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
195 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
196 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
197 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 m3
198 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
199 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m3
203 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
204 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
205 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
207 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
208 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
209 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
210 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
211 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
212 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
213 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
214 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
215 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
216 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
D Hạng mục: Nhà để xe ô tô, xe máy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,463 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
7 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
8 Bê tông xà dầm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,504 m3
9 Bê tông sàn, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
27 Gia công giằng mái thép, giằng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
30 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
32 Lắp dựng giằng thép cáp d14 + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,799 1m2
34 Lắp dựng bulong neo M16, G6.6, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp dựng bulong M16, G6.6, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp dựng bulong M12, G6.6, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
37 Lắp dựng thép neo d10, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
40 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,202 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây chống ẩm chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,762 m3
44 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
47 Trát cấu kiện phụ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,28 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,78 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
57 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
60 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
E Hạng mục: Đường BTXM
1 Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,5 m3
5 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 10m
7 Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 10m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m3
F Hạng mục: Sân BTXM
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10m
6 Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 10m
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,888 1m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,825 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 m2
G Hạng mục: Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,056 m2
8 Lắp dựng cột cờ cao 8m theo thiết kế (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
H Hạng mục: Giá giầy, dây phơi
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 1m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m2
I Hạng mục: Bàn lau súng
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
7 Lát nền, sàn - gạch ceramic 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m2
J Hạng mục: Hệ thống cấp điện mạng ngoài
1 Kéo dây trên lưới điện, cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện tôn sắt 600x400x250 có mái che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
11 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
19 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cột
20 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
21 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
22 GCLD bulong móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 GCLD khóa néo, khóa đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 GCLD kẹp răng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
K Hạng mục: Hệ thống cấp, thoát nước mạng ngoài
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,316 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100 m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt van STK - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,764 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,408 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,24 m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,564 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,068 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 tấn
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cái
27 GDLD đan hố ga bằng thép mạ kẽm theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->