Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.105, ĐT.105A, ĐT.113)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.105, ĐT.105A, ĐT.113) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 14:44:00 đến ngày 2021-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.105 | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 0,85 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 36 | Km |
| 3 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian SCĐK 03 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16,83 | Km |
| 4 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 06 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 16,83 | Km |
| 5 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường bê tông nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 2 | Km |
| 6 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105 đoạn đường cấp phối (thời gian bảo hành 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4 | Km |
| 7 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.105 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 312,8 | m |
| 8 | BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 9 | BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 8.111,4 | m |
| 10 | BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 318,46 | m3 |
| 11 | BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 02 lớp TCN 2,7Kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 85,61 | m2 |
| 12 | BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, trồi lún | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 3,19 | m2 |
| 13 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường, láng nhựa 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 42,51 | m2 |
| 14 | BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội chiều dày nèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,51 | m2 |
| 15 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý sình lún cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 51,67 | m2 |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.105A | |||
| 1 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.105A đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 30,96 | Km |
| 2 | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.105A | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 3 | BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 4.644 | m |
| 4 | BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 186 | m3 |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.113 | |||
| 1 | QL bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.113 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 64,24 | Km |
| 2 | QL, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.113 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 5,17 | Km |
| 3 | QL, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.113 đoạn đường bê tông xi măng (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 7,87 | Km |
| 4 | QL, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.113 đoạn đường đất (thời gian BDTX 09 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 12 | Km |
| 5 | QL, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.113 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 171,3 | m |
| 6 | BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 02 lớp TCN 2,7Kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 1.927,16 | m2 |
| 7 | BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 240,9 | m2 |
| 8 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường, láng nhựa 03 lớp TCN 4,5Kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 2.837,42 | m2 |
| 9 | BDTX theo tiêu chí khối lượng bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 118,05 | md |
| 10 | BDTX theo tiêu chí khối lượng sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 59,03 | md |
| 11 | BDTX theo tiêu chí khối lượng thay thế tấm BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 20,35 | m3 |
| 12 | BDTX theo tiêu chí khối lượng tẩy gợn sóng hoặc san sửa mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 13 | BDTX theo tiêu chí khối lượng chống trơn lầy | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 14 | BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà cấp phối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 512,09 | m2 |
| 15 | BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý sình lún mặt cấp phối | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 16 | BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 13.391,81 | m |
| 17 | BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 216,33 | m3 |
| 18 | BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT | 517,67 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi