Gói thầu: Gói thầu số 2: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV các nhánh rẽ: An Bình 5 thuộc lộ 375 E27.2; Hồ 8, Hồ 10B, Bút Tháp 3, Đại Trạch, CCN Đình Tổ thuộc lộ 371 E27.22; Đông Cốc 2 thuộc lộ 373 E27.9; Yên Định, Gia Đông 3 thuộc lộ 371 E27.9 và các trạm biến áp Hồ 1, Hồ 8, Hồ 12, Hồ 14, Hồ 10B, Phố Cũ 2, Bút Tháp, Đại Trạch, Bút Tháp 3, Gia Đông 3,Yên Định, An Bình 5, huyện Thuận Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: xây lắp Sửa chữa đường dây 35kV các nhánh rẽ: An Bình 5 thuộc lộ 375 E27.2; Hồ 8, Hồ 10B, Bút Tháp 3, Đại Trạch, CCN Đình Tổ thuộc lộ 371 E27.22; Đông Cốc 2 thuộc lộ 373 E27.9; Yên Định, Gia Đông 3 thuộc lộ 371 E27.9 và các trạm biến áp Hồ 1, Hồ 8, Hồ 12, Hồ 14, Hồ 10B, Phố Cũ 2, Bút Tháp, Đại Trạch, Bút Tháp 3, Gia Đông 3,Yên Định, An Bình 5, huyện Thuận Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 14:47:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,450,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 9 | bộ 1 pha |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Vật tư A cấp | 11 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Vật tư A cấp | 5 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 21 | chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 135 | chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Vật tư A cấp | 6 | chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 78 | chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây bọc | Vật tư A cấp | 15 | chuỗi |
| 12 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 8 | quả |
| 13 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 360 | quả |
| 14 | Rải căng dây dẫn AC-50/8 | Vật tư A cấp | 2,466 | km |
| 15 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Vật tư A cấp | 8,556 | km |
| 16 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 4,29 | km |
| 17 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | Vật tư A cấp | 2,1 | km |
| 18 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 190 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ CSV thông minh 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Chụp đầu cột CT-2,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 7 | bộ |
| 9 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 13 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 14 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XD3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 16 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 19 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 35kV-XCDLD-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 20 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao liên động | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 24 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 33 | Kéo dây dẫn tiết diện 50mm2 qua vị trí bẻ góc | 6 | vị trí | |
| 34 | Kéo dây dẫn tiết diện 70mm2 qua vị trí bẻ góc | 8 | vị trí | |
| 35 | Kéo dây dẫn tiết diện 95mm2 qua vị trí bẻ góc | 10 | vị trí | |
| 36 | Hạ thu hồi dây chống sét C-35 | 0,789 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 6,756 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 10,656 | km | |
| 39 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 525 | quả | |
| 40 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV cũ | 21 | chuỗi | |
| 41 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 45 | chuỗi | |
| 42 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 39 | chuỗi | |
| 43 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV | 5 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ chống sét van 35kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 45 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao < 100kg trên cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 46 | Hạ thu hồi chụp đầu cột <100kg trên cột BT ly tâm | 3 | bộ | |
| 47 | Hạ thu hồi xà đỡ tay thao tác cầu dao <25kg trên cột BT ly tâm | 4 | bộ | |
| 48 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 34 | bộ | |
| 49 | Hạ thu hồi xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 19 | bộ | |
| 50 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 7 | bộ | |
| 51 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 52 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 53 | Hạ xà cổ dề néo dây dẫn <15kg trên cột bê tông ly tâm | 9 | bộ | |
| 54 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 11 | cột | |
| 55 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | cột | |
| 56 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 5 | cột | |
| 57 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 1 | cột | |
| 58 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 23,59 | tấn | |
| 59 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 5,745 | tấn | |
| 60 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 6,84 | tấn | |
| 61 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 4,3752 | tấn | |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | đầu |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu HSMT | 58 | đầu |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | đầu |
| 65 | Ép đầu cốt nhôm A-50 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | đầu |
| 66 | Ép đầu cốt nhôm A-70 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | đầu |
| 67 | Ép nối dây dẫn AC-50/8 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | mnối |
| 68 | Ép nối dây dẫn AC-70/11 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | mnối |
| 69 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 2/0 (quai nhôm) | 27 | cái | |
| 70 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-2/0 | 27 | cái | |
| 71 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 27 | bộ | |
| 72 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 6 | cái | |
| 73 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 6 | cái | |
| 74 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 99 | VT | |
| C | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 2 | móng | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 14 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 14 | vị trí | |
| E | Vật tư A cấp phần trạm biến áp (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Vật tư A cấp | 10 | bộ 3 pha |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x50mm2 | Vật tư A cấp | 286 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Vật tư A cấp | 27 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Vật tư A cấp | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Vật tư A cấp | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Vật tư A cấp | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 14 | quả |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 159 | quả |
| 10 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polymer 35kV trong trạm biến áp | Vật tư A cấp | 9 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | Vật tư A cấp | 8 | bộ |
| 12 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 18 | bộ |
| F | Phần xây lắp trạm biến áp (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà hãm cổng trên hai cột ly tâm hình P sứ chuỗi XHCF-35(22)c | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 2 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-18 | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 8 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 13 | Lắp đặt lại MBA 560kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cầu chì SI-24kV | 8 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 35kV | 2 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV | 10 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 108 | m | |
| 18 | Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV cũ | 2 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV, tủ tụ bù tại TBA | 2 | tủ | |
| 20 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV | 159 | quả | |
| 21 | Hạ thu hồi sứ đứng PI-45 đỡ ghế cách điện mặt đất | 8 | quả | |
| 22 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm biến áp, trọng lượng <50kg | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 3 | bộ | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, cầu chì ...trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp, trọng lượng <320kg trên 2 cột ly tâm hình P | 2 | bộ | |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| 28 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ tủ điện, thang sắt trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 30 | Hạ thu hồi ghế cách điện, trọng lượng <100kg mặt đất | 2 | bộ | |
| 31 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 2 | cột | |
| 32 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A95 xuất tuyến từ tủ phân phối | 50 | m | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn XLPE-4A120 xuất tuyến từ tủ phân phối | 70 | m | |
| 34 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 60 | m | |
| 35 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 40 | m | |
| 36 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE-1x50mm2 nối đất trung tính MBA | 4 | m | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,1858 | tấn | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,004 | tấn | |
| 39 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0893 | tấn | |
| 40 | Ép đầu cốt đồng M-50 | Theo yêu cầu HSMT | 234 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M-95 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M-120 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M-240 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | đầu |
| 44 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 35 | m | |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 10 | m | |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp xuất tuyến hạ áp | 35 | m | |
| 48 | Lạt nhựa 450mm | 240 | cái | |
| 49 | Băng dính cách điện | 60 | Cuộn | |
| 50 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 36 | cái | |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 48 | cái | |
| 52 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 8 | bộ | |
| 53 | Nắp chụp đầu cực CSV | 10 | bộ | |
| 54 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 36 | bộ | |
| 55 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 36 | cái | |
| 56 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 36 | cái | |
| 57 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 12 | hệ thống | |
| G | Phần xây dựng phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | cái | |
| H | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 2 | máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi