Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210211695-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210142711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 11:53:00 đến ngày 2021-02-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,375,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nền đường, Cống , rãnh thoát nước
1 1. ĐÀO NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Đào nền đường , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 98,891 100m3
3 Đào nền đường , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 198,726 100m3
4 Đào nền đường , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 59,537 100m3
5 Phá đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,49 100m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 83,098 100m3
7 2. ĐÀO RÃNH ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,517 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,316 100m3
10 Phá đá mồ côi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,023 100m3
11 3. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ RA BÃI THẢI PHẠM VI <=300M 0.0 0 0.0
12 Tuyến số 01 (Từ cọc H3 = H6; H6 => Km1) Bãi thải số 02 0.0 0 0.0
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 43,407 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 61,408 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 21,108 100m3
16 4. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ RA BÃI THẢI PHẠM VI <=500M 0.0 0 0.0
17 Tuyến số 02 (D1/D28 => DC) bãi thải số 03 0.0 0 0.0
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,902 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,453 100m3
20 5. VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ RA BÃI THẢI PHẠM VI <=700M 0.0 0 0.0
21 Tuyến số 01 (Từ cọc D0 => H3). Bãi thải số 01 0.0 0 0.0
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32,399 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 94,69 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 31,976 100m3
25 6. VẬN CHUYỂN ĐÁ ĐỔ RA BÃI THẢI PHẠM VI <=500M 0.0 0 0.0
26 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,595 100m3
27 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 500m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,595 100m3
28 7. VẬN CHUYỂN ĐÁ ĐỔ RA BÃI THẢI PHẠM VI <=700M 0.0 0 0.0
29 Tuyến số 01 (Từ cọc D0 => H3). Bãi thải số 01 0.0 0 0.0
30 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,895 100m3
31 Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi <= 700m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,895 100m3
B Hạng mục 2: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 1. RÃNH BÊ TÔNG 0.0 0 0.0
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0 100m3
3 SXLD bạt dứa lót rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2.307,396 m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,049 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 194,991 m3
6 2. CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.5x0.5 (01 cái) 0.0 0 0.0
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,302 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,034 100m3
9 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,16 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,43 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,72 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,64 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,027 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,176 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,55 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,171 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,099 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,21 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11 cái
20 3. CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.75x0.75 (03 cái) 0.0 0 0.0
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,738 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,082 100m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,109 100m3
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 rọ
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,67 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25,22 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,48 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,048 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,216 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,13 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,214 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,185 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,31 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 15 cái
35 4. CỐNG TRÒN D=1.0M (02 cái) 0.0 0 0.0
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,219 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,205 100m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,439 100m3
39 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,135 100m3
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 rọ
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,93 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 40,13 m3
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,91 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,925 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,727 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8,75 m3
47 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25 ống cống
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25 cái
49 5. CỐNG TRÒN D=1.5M (02 cái) 0.0 0 0.0
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,756 100m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,864 100m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,516 100m3
53 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,128 100m3
54 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 rọ
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12,51 m3
56 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 55,71 m3
57 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 34,21 m3
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,206 tấn
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,854 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12,96 m3
61 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 ống cống
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->