Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216960-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210137423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 15:41:00 đến ngày 2021-02-26 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH - XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,414 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,657 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,598 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,59 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,337 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,147 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,133 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,218 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,022 m3
C DẦM, GIẰNG TƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,826 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,073 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 tấn
D BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,209 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,093 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,729 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,539 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,741 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,741 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,994 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,198 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,496 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
E PHẦN THÂN
F KẾT CẤU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,53 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,415 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,249 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,178 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,682 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,345 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,122 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,998 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,174 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
G KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,064 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,291 m3
H TAM CẤP :
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,302 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,298 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,731 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,662 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,117 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,153 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,485 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,492 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,232 m2
7 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,734 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,977 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,8 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,639 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,743 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,304 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,312 m2
15 Trần nhôm Clip in 600x600mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,748 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,304 m2
17 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,168 m2
18 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,7 m2
19 Khoét lỗ bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 lỗ
20 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,696 m2
21 Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 tấn
22 Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,067 tấn
J HOÀN THIỆN MÁI, SÊ NÔ
1 Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,521 m3
2 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,39 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,736 m2
4 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 md
5 Sản xuất lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 tấn
6 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,992 m2
7 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,8 m2
8 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m3
9 Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,28 m2
11 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1351 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,898 m2
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
3 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
6 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m
11 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
12 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
13 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt si phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt si phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu Inox DN75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
15 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
M PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
3 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
5 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
7 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
9 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
11 Van chặn PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Van chặn PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
26 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR ren trong D20x20, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt Tê đều nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Rắc co nhựa PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Rắc co nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
34 Lắp đặt kép tráng kẽm D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt kép Inox D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
37 Măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
39 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
41 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
42 Dây nối mềm D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
43 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
44 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
N PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
5 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
6 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
8 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
9 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
10 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
11 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 cái
12 Y nhựa PVC D90/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Y nhựa PVC D75/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Y nhựa PVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
15 Y nhựa PVC D90/75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Côn thu uPVC D75/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Côn thu uPVC D110/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
18 Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Bịt thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
24 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
25 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
26 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
27 Xi phong uPVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
P CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
Q Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,5 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,36 m2
3 Phá dỡ lan can thang hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,22 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,76 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,286 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,03 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,129 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,534 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 319,806 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,513 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 616,617 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,73 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,766 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 538,818 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,328 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,328 m3
R Cải tạo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,626 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,534 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,513 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,894 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,789 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 355,34 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.429,397 m2
S Tam cấp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,988 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,302 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,184 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,731 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,312 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,147 m2
7 Mài lại granito bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,566 m2
8 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,129 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,129 m2
10 Sản xuất lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,032 tấn
11 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,991 m2
12 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,84 m2
13 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,81 m2
14 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,98 m2
15 SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
16 SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,84 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,07 m2
18 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,84 m2
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,56 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,658 m2
T Phần điện
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
2 Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần treo thả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
8 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
13 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
16 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
18 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
19 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
21 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
22 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
24 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
25 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
28 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
29 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
30 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
31 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
32 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
33 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
35 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
36 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
37 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
38 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 m
39 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
40 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.100 m
41 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
42 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
43 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
44 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
45 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
46 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 710 m
47 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
48 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
49 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 hộp
50 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
51 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 hộp
52 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 hộp
53 Lắp đặt ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
U Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
V Phần PCCC
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
W CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
X PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,6 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,48 m2
3 Phá dỡ lan can hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,834 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,76 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,467 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,372 m3
7 Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,263 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,019 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,048 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387,432 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,88 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 799,92 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,976 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,764 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 717,842 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,551 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,551 m3
Y CẢI TẠO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,686 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,626 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,048 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,88 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,104 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,835 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,48 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.849,345 m2
Z BẬC CẤP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,524 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,508 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,734 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,501 m2
5 Mài lại granito bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,503 m2
6 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,019 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,019 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,093 m2
11 Sản xuất lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 tấn
12 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,704 m2
AA CỬA
1 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,12 m2
2 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,64 m2
3 SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,32 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,76 m2
5 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,32 m2
AB PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
2 Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần treo thả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
7 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
12 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
15 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
18 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
20 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 hộp
21 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
24 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
25 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
26 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
27 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
29 MCB 63A-3P, ICU= 6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
31 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
33 Cáp điện CU/XLPE/PVC - 0.6/1KV-(4x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
34 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
35 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.020 m
36 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.320 m
37 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
38 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 510 m
39 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
40 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
41 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 490 m
42 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 754 m
43 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290 m
44 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
45 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
46 Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 hộp
47 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 hộp
48 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 hộp
49 Lắp đặt ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
AC PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
AD PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
AE CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
AF PHÁ DỠ
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,469 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,571 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 707,364 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 186,248 m2
AG CẢI TẠO
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,571 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 893,612 m2
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280,128 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,469 m2
AH PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Lắp đặt đèn chiếu pha D CP06L công suất 1x150W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố D KC 01/2W.DA 2 bóng led (Thời gian CS: 03 giờ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
8 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
14 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
16 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 hộp
17 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
18 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 MCB 50A-2P, ICU =6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
23 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 m
24 Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
25 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225 m
26 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
27 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
28 Hộp gen nhựa PVC 24x14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
29 Hộp chia ngả D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
30 Hộp chia ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 hộp
31 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
32 Bu lông, nở sắt M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
AI CỌC TIẾP ĐẤT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m3
5 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
6 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 100m
2 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
3 Cầu chắn rác DN80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
6 Vít nở nhựa M8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
AK PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
AL Sân, điện, nước tổng thể
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1 m3
3 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 M
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 M
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 M
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 M
7 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 M
8 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M
9 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x6mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M
10 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 M
11 Dây Cu/PVC 1x50mm2 (tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 M
12 Dây Cu/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 M
13 Dây Cu/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 M
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=30KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
20 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Hộp
21 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
22 Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
23 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
24 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
26 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
27 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
28 Lắp đặt thanh cái đồng 30x3 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
29 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
30 Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
31 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
32 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
33 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
34 Giá cố định cáp đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
35 Nở sắt M10-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Bộ
36 Bu lông kèm vòng đệm M16-100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Bộ
37 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
38 Dây thép D5 (treo cáp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Md
39 Đai inox + khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
40 Ốp cột móc cáp D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
41 Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cọc
42 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5 m
43 Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 37m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
44 Rọ hút đồng DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
45 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
46 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
49 Van đồng 2 chiều DN25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
50 Van đồng 2 chiều DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
51 Van đồng 1 chiều DN20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
52 Rắc co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
53 Rắc co nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
54 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
55 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
56 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
57 Lắp đặt kép tráng kẽm D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
58 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
59 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
60 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
61 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 M
62 Ống Gen nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->