Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:41:00 đến ngày 2021-02-26 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,414 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,59 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,147 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,022 | m3 |
| C | DẦM, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,209 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,729 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,741 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,741 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,994 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,198 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,496 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| E | PHẦN THÂN | |||
| F | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,249 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn thành dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m, ván khuôn đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,682 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,174 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| G | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,064 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,291 | m3 |
| H | TAM CẤP : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,905 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,298 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,662 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,117 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,153 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,485 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,492 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,232 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,734 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,977 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,639 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,743 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,304 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,312 | m2 |
| 15 | Trần nhôm Clip in 600x600mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,748 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,304 | m2 |
| 17 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,168 | m2 |
| 18 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | m2 |
| 19 | Khoét lỗ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,696 | m2 |
| 21 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| J | HOÀN THIỆN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,521 | m3 |
| 2 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,39 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,736 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | md |
| 5 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,992 | m2 |
| 7 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1351 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,898 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 13 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 11 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR ren trong D20x20, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê đều nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 43 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 8 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 12 | Y nhựa PVC D90/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Xi phong uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| P | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| Q | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,5 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can thang hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,286 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,129 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,534 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,806 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,513 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 616,617 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,73 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,766 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538,818 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,328 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,328 | m3 |
| R | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,626 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,534 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,513 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,894 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,789 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,34 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.429,397 | m2 |
| S | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,988 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,302 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,184 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,312 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,147 | m2 |
| 7 | Mài lại granito bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,566 | m2 |
| 8 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,129 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,129 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,991 | m2 |
| 12 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,84 | m2 |
| 13 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,81 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,98 | m2 |
| 15 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 16 | SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,07 | m2 |
| 18 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,56 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,658 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần LN12 170/12W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 32 | MCB 32A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.100 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 43 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 47 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 51 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| U | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| V | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| W | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,834 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,467 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,372 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,263 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,019 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,048 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,432 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,88 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,976 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,764 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,842 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,551 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,551 | m3 |
| Y | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,686 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,626 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,048 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,88 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,104 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,835 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.849,345 | m2 |
| Z | BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,508 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,734 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,501 | m2 |
| 5 | Mài lại granito bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,503 | m2 |
| 6 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,019 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,019 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,093 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,704 | m2 |
| AA | CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,12 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,64 | m2 |
| 3 | SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,76 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,32 | m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18WX2 + cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu bảng led BD CSBA 120/18W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 27 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | MCB 50A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | MCB 63A-3P, ICU= 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 0.6/1KV-(4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.320 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 39 | Hộp gen nhựa PVC 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 754 | m |
| 43 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 47 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| AD | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| AE | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AF | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,469 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,571 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 707,364 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,248 | m2 |
| AG | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,571 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 893,612 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,128 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,469 | m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu pha D CP06L công suất 1x150W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố D KC 01/2W.DA 2 bóng led (Thời gian CS: 03 giờ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 18 | MCB 10A-1P, ICU=6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC - 1x16mm2 . Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 28 | Hộp gen nhựa PVC 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 29 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 30 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Bu lông, nở sắt M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| AI | CỌC TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 6 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| AK | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| AL | Sân, điện, nước tổng thể | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m3 |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | M |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | M |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | M |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | M |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | M |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | M |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x6mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | M |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | M |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 (tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | M |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | M |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | M |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V/380V-50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Giá cố định cáp đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 35 | Nở sắt M10-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 36 | Bu lông kèm vòng đệm M16-100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 38 | Dây thép D5 (treo cáp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Md |
| 39 | Đai inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 40 | Ốp cột móc cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cọc |
| 42 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 43 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 3.5m3/H; H = 37m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Rọ hút đồng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 49 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Van đồng 2 chiều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 51 | Van đồng 1 chiều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 52 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 53 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt kép tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 58 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | M |
| 62 | Ống Gen nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi