Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217289-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 14:36:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,607,528,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 PHẦN MÓNG 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,5492 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,8607 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,6885 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,6885 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 16,6766 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,8616 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0825 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1502 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,783 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,3754 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5748 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,0068 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 15,5422 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 40,4875 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,952 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,0986 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,4634 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9,124 m3
21 PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 19,22 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,844 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,046 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 37,2 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18,6 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2393 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1885 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,224 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 62 cái
31 PHẦN THÂN TẦNG 1 0.0 0 0.0
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2158 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4939 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9047 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,595 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,8266 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36,9899 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1241 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2156 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2153 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,898 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6255 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6002 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2263 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2747 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 15,5953 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,9259 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,9189 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 19,1888 m3
50 PHẦN THÂN TẦNG 2 0.0 0 0.0
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2158 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4939 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9047 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,595 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,9121 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36,2375 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,9193 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2476 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2958 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1972 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6115 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6002 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,1474 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2129 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 14,9777 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,8643 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,8871 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18,8711 m3
69 PHẦN THÂN TẦNG 3 0.0 0 0.0
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2072 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2804 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,9047 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,595 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,8851 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 46,859 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,6028 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2018 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2351 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,9035 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1619 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,199 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,8905 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6108 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6002 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,1459 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,3515 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 16,5969 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,1539 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,5371 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25,3359 m3
91 PHẦN MÁI 0.0 0 0.0
92 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4494 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4494 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,102 100m2
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0252 100m
97 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 cái
98 SXLD nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
99 SXLD bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 40 cái
100 PHẦN CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
102 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 30,3 m
104 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 61,844 m
105 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cọc
106 SXLD bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,1353 m3
108 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1114 100m3
109 PHẦN CẦU THANG 0.0 0 0.0
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2444 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6951 tấn
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5734 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,5968 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,5741 m3
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 77,184 m2
116 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 42,3748 m2
117 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 69,96 m
118 SXLD lan can Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 218,5 kg
119 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,5341 tấn
120 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 23,466 m2
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 58,8 m2
122 PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 3 0.0 0 0.0
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 76,0446 m2
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 84,448 m2
125 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 84,448 m2
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 84,448 m2
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 240,508 m2
128 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 336,888 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 61,3582 m2
130 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 251,9184 m2
131 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 150,56 m
132 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36,8872 m2
133 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 192,1148 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 650,1646 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 316,5526 m2
136 PHẦN ĐIỆN TẦNG 3 0.0 0 0.0
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20 m
138 SXLD con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 chiếc
139 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 sứ
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 hộp
141 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bộ
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 84,3 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 295,05 m
145 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 cái
146 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 cái
147 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 bộ
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 136,44 m
152 PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
153 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 76,4886 m2
154 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
155 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
157 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 99,3144 m2
158 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 256,179 m2
159 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 71,5198 m2
160 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 190,3664 m2
161 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 200,246 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 518,0652 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 175,803 m2
164 PHẦN ĐIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 m
166 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 hộp
167 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bộ
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 93 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 295,05 m
171 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
172 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 cái
173 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 bộ
175 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 bộ
176 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 143,04 m
178 PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
179 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 64,3567 m2
180 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 41,7894 m2
181 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 92,865 m
182 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 0,5cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
183 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
184 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 74,592 m2
185 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 101,8197 m2
186 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 244,17 m2
187 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 75,8102 m2
188 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 190,3664 m2
189 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 208,8704 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 510,3466 m2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 166,1764 m2
192 PHẦN ĐIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 m
194 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 hộp
195 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bộ
196 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 93 m
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 295,05 m
199 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
200 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9 cái
201 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
202 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 bộ
203 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7 bộ
204 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 143,04 m
206 PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH 0.0 0 0.0
207 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,4565 tấn
208 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 111,06 m2
209 SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 155,52 m2
210 SXLD khóa cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 cái
211 SXLD móc chốt cửa sổ S1+ S2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 54 cái
212 SXLD chốt cửa đi D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 cái
213 SXLD kính dầy 6.38mm (vách kính cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 10,7808 m2
214 Gia công vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2597 tấn
215 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 78,5 m2
B HẠNG MỤC 2: THÁO DỠ
1 Phá dỡ nhà công vụ 1 tầng (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 156,1416 m2
2 phá dỡ nhà thư viện 1 tầng (bao gồm cả vận chuyển đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 91,6864 m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 TẦNG 1 0.0 0 0.0
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1.239,418 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 401,1048 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 375,394 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1.265,1288 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 382,5898 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 382,5898 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 431,4 m
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 56,7 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0159 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 56,7 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 30,4 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,2506 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,023 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,46 m2
16 SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 88,38 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5 m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 hộp
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 21 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 25 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 584,5 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 213,6 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 513,78 m
28 TẦNG 2 0.0 0 0.0
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1.341,887 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 442,8452 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 476,0775 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1.308,6547 m2
33 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 396,4586 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 396,4586 m2
35 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 68,8254 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 68,8254 m2
37 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 431,4 m
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 56,7 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0159 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 56,7 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 30,4 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1386 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,063 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,26 m2
45 SXLD cửa đi + cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện ( bao gồm cả phụ kiện+ vận chuyện+ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 88,38 m2
D HẠNG MỤC 4:HÀNH LANG NỐI NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG VÀ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1 PHẦN MÓNG 0.0 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1709 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,057 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,3522 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1126 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0261 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0762 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1107 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,1396 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0966 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0365 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1604 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0626 m3
14 PHẦN THÂN TẦNG 1 0.0 0 0.0
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0382 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1838 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,132 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,726 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1231 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,055 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0973 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0853 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,3107 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1036 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1671 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,0359 m3
27 PHẦN THÂN TẦNG 2 0.0 0 0.0
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0366 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1424 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1461 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,8034 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1162 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0522 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0928 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0808 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,2368 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1416 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,2084 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,1732 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,0244 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1692 m3
42 PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 0.0 0 0.0
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20,744 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18,434 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 14,608 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,88 m
47 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,128 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,8153 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,0732 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 9,306 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 35,352 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 38,8132 m2
53 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0272 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3 m2
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,312 100m
56 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 cái
57 SXLD nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 cái
58 SXLD bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 cái
59 PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 0.0 0 0.0
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 13,2 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 11,7676 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 10,3588 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 13,2 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 22,1264 m2
E HẠNG MỤC 5: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,888 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,3186 m3
3 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,792 m2
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,6797 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 17,3238 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 5,3469 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,489 m2
8 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 24,489 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 54,42 m
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12,4 m3
11 Đắp mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,82 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,41 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 14,1 m2
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6,2 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,24 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,32 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 12 m2
18 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0772 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,0608 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,04 m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 20 cái
F HẠNG MỤC 6:SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, KÈ CHẮN ĐẤT
1 SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA 0.0 0 0.0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,9811 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,3944 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8,968 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 64,764 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2,002 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,462 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1,54 m3
9 KÈ CHẮN ĐẤT 0.0 0 0.0
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4,1718 m3
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,1634 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 0,4172 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 3,4133 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 7,0085 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 21,7 m2
G HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ
1 Thiết bị chung 0.0 0 0.0
2 Tủ tài liệu Tủ hồ sơ sắt kích thước W1000 x D450 x 1830 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 6 cái
3 Bàn máy tính kích thước W1194 x D700 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 bộ
4 Ghế gấp kích thước W480 x D515 x H890 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 chiếc
5 Bàn họp chữ nhật kích thước W2410 x D1200 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 4 chiếc
6 Ghế gấp kích thước W480 x D515 x H890 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 chiếc
7 Bộ bàn ghế học sinh. Bàn học sinh , KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh , KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 bàn 2 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 30 bộ
8 Phòng tin học 0.0 0 0.0
9 Bàn máy tính kích thước W1194 x D700 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36 bộ
10 Ghế gấp kích thước W480 x D515 x H890 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36 chiếc
11 Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
12 Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
13 Bình CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
14 Giá định bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
15 phòng mỹ thuật 0.0 0 0.0
16 Giá vẽ 4 chân được sử dụng phổ biến tại các phòng tranh, phòng trưng bày, triển lãm, hội chợ.Với thiết kế tiện dụng, gọn nhẹ, chất liệu bằng sắt nên sản phẩm luôn được người tiêu dùng ưa chuông vì tính thẩm mỹ, bền đẹp mà giá cả rất phải chăng.Kích thước: 500x500x1100 mmKiểu dáng:Giá vẽ đa năng bằng sắt Mặt bằng gỗ MDF sơn màu, khung bằng sắt sơn tĩnh điệnGiá có 4 chân, có thể thu độ cao của giá kệ bằng bộ phân tinh chỉnh chiều cao.Kiểu dáng thiết kế đơn giản nhưng bắt mắt, màu sắc đa dạng phù hợ trẻ em, chất liệu an toàn với sức khỏeChất liệu:Giá vẽ đa năng bằng sắt rất chắc chắn chân có bọc nhựa chống trơn trượt.Mặt bằng gỗ MDF sơn màu, khung bằng sắt sơn tĩnh điện, Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36 Cái
17 Ghế gấp kích thước W480 x D515 x H890 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 36 Cái
18 Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
19 Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
20 Bình CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
21 Giá định bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
22 phòng âm nhạc 0.0 0 0.0
23 Bàn máy tính kích thước W1194 x D700 x H750 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 chiếc
24 Ghế gấp kích thước W480 x D515 x H890 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 chiếc
25 Bộ bán ghế học sinh. Bàn học sinh , KT:1200x500x690mm. Ghế học sinh , KT W1xWxD1xDxH: 360X360X410X455X410X800mm. Gồm 1 bàn 2 ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 18 bộ
26 Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
27 Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
28 Bình CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
29 Giá định bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
30 phòng công nghệ - lý 0.0 0 0.0
31 Bàn thí nghiệm vật lý cho học sinh (4 chỗ ngồi) Kích thước: D2200 x R600 x C750 mm (±10 mm)Khung bằng thép hộp 25x50 và 25x25 dày 1mm sơn tĩnh điện.Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp tráng phủ composite, các vách và bụng bàn bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine.Nguồn điện 04 đồng hồ dùng cho học sinh và giáo viênĐiện áp ra 0 - 24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm.Có sẵn 4 đồng hồ đo gồm: V-DC, A-DC, V-AC, A-AC thuận tiện cho làm thí nghiệm.Có ổ cắm nguồn 220V. Sơn trên bề mặt các hộp thép của bàn được thử nghiệm Độ bền lớp sơn đạt loại 0 theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015.Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 8 Cái
32 Ghế thí nghiệm cho học sinhKích thước: cao 450 mm; Ghế đôn bằng Inox; Ghế có 4 chân làm bằng Inox F22 dày 0,7 mm được uốn định hình và hàn trong môi trường khí Agông. Mặt ghế bằng Inox tấm dày 0,5 mm có đường kính khoảng 270 mm được dập trên máy định hình đảm bảo độ cứng và bền.Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 32 Cái
33 Bàn thí nghiệm vật lý cho giáo viênKích thước bàn: D1600 x R600 x C750 mm (±10 mm)Khung bằng thép hộp 25x50 và 25x25 dày 1mm sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp tráng phủ composite, các vách và bụng bàn bằng gỗ công nghiệp tráng phủ melamine.Nguồn điện 04 đồng hồ dùng cho học sinh và giáo viênĐiện áp ra 0 - 24V xoay chiều và 1 chiều được cấp từ hệ thống điều khiển trung tâm.Có sẵn 4 đồng hồ đo gồm: V-DC, A-DC, V-AC, A-AC thuận tiện cho làm thí nghiệm.Có ổ cắm nguồn 220V.Sơn trên bề mặt các hộp thép của bàn, ghế được thử nghiệm Độ bền lớp sơn đạt loại 0 theo tiêu chuẩn TCVN 2097:2015.Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
34 Hệ thống điều khiển trung tâm Tủ điều khiển trung tâmKT: 500x600x750 mm (±10 mm), chân bằng nhựa định hình có chân tăng chỉnhTủ có biến thế nguồn công suất 1000W.Điện áp đầu nguồn từ 170v đến 230v.Tủ cung cấp nguồn điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh. AC từ :6v, 12v, 24v, 220v và DC từ 6v, 12v, 24v. Điều chỉnh vô cấpDòng tối đa ở điện áp thấp là 40A.Chuyển mạch bằng khởi động từ.Có 02 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
35 Ghế thí nghiệm cho giáo viên Kích thước chiều cao của ghế: 450 mm (±10 mm).Mặt ghế Ф 300 bằng nhựa đúc mầu xanh có gân tăng cường độ cứng mặt ghế.Trụ ghế bằng thép Ф 48 dày 1,2mm chân bằng thép được gia công bằng phương pháp dập vuốt 5 cánh.Có nhựa bịt đầu chân chống trơn cho ghế.Toàn bộ phần thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
36 Lắp đặt phụ kiện đính kèmDây điện, ghen nhựa, ống nước , nạt buộc, băng dính cách điện, ốc vít nở, công lắp đặt phạm vi trong một phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 bộ
37 Chậu rửa đơn (Dành cho học sinh và giáo viên phòng học bộ môn)KT: 600x600x750mm; Khung làm bằng sắt hộp 30x30, quây tôn 3 phía. mặt trên bằng Composite có gắn 1 chậu và vòi nước đơnThép hộp SPDVĐạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014Đạt MPA 396Chiều dầy lớp sơn phải theo tiêu chuẩn đạt ASTM E 376-17: 86,0Độ bám lớp sơn phải theo tiêu chuẩn đạtASTM D3359-17 : Passed – class 5B Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 2 Cái
38 Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
39 Ảnh bác cỡ trung KT:40cmx30cm, chất liệu: Khung nhôm, mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn Pu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
40 Bình CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 Cái
41 Giá định bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->