Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212206-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210206922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 08:43:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,601,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phân hiệu Mầm non 1: Nhà lớp học 03 phòng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4274 100m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,728 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,364 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,825 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5976 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,087 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4168 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,9605 m3
9 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,758 m3
10 Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,298 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,5746 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2575 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2919 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1242 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8427 100m3
16 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3527 100m3
17 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3527 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3527 100m3
19 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,4977 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7678 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,1241 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,1357 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1206 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,2456 tấn
25 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,86 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2856 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8349 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2181 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,6794 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2689 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2976 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,388 tấn
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,9024 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7216 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 70,7247 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2115 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,8988 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
40 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,0915 100m2
41 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 352,12 m2
42 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 220,1 m
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 92,7952 m2
45 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 152,4175 m2
46 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 170,324 m
47 Đắp phào đơn, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,5888 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 286,02 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 245,2127 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 695,6825 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
57 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 49,0731 m3
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 343,1 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,2688 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 39,06 m2
61 Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 46,917 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 108,06 m2
63 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 35,368 m2
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 35,368 m2
65 Gia công lắp dựng lan can inox 304 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,1805 m2
66 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 m2
67 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,27 m2
68 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 42,16 m2
69 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,44 m2
70 Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3832 100m2
72 Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 hộp
73 Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
74 Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
75 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 bộ
76 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 bộ
77 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
78 Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 hộp
85 Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
86 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 145 m
87 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 210 m
88 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 380 m
89 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 500 m
90 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 150 m
91 Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
92 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 bộ
95 Lắp đặt van xả vòi đồng D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt bồn nước inox 2m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bể
98 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 100m
101 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,64 100m
102 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,32 100m
103 Lắp đặt ống PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 100m
104 Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
105 Lắp đặt Co giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt Tê giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24 cái
107 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
108 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt Nối PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
110 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
113 Lắp đặt Co PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22 cái
114 Lắp đặt Y PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
115 Lắp đặt Nối PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cái
118 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 100m
119 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 cái
120 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 100m
121 Lắp đặt Co PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt ống PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
123 Đào móng cột, trụ- đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,4938 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7985 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3138 m3
126 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,47 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,01 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7776 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0445 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0715 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
132 Xếp đá hộc giếng thấm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 m3
133 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
134 Làm tầng lọc đá 2x4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
135 Làm tầng lọc than xỉ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
136 Làm tầng lọc than củi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,716 m3
138 Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
139 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cọc
140 Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60 m
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
142 Đắp đất mương cáp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
B Phân hiệu Mầm non 1: Cổng
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1469 100m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,864 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,055 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1928 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0599 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,073 tấn
7 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,054 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,109 100m3
13 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,698 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0175 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1288 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8456 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1333 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0236 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0756 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0796 tấn
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,135 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,048 1m2
29 Lợp mái bằng tôn giả ngói Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1957 100m2
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,401 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,578 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,48 m2
33 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,56 m2
34 Trát xà dầm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,332 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,372 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 66,952 m2
38 Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,595 m2
39 Ray cổng sắt V50x50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 103,62 kg
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,25 m2
41 Kẻ joint Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 m
42 GCLĐ chữ mica mạ đồng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,58 m2
C Phân hiệu Mầm non 1: Hàng rào song sắt
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,3355 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,929 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30,397 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,4239 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3494 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2503 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0978 100m3
8 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 339,3 kg
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1051 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,4 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 56,1072 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 72 m2
13 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,8 m
14 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 56,1072 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 72 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 128,1072 m2
17 Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 112,2144 m2
D Phân hiệu Mầm non 1: Hàng rào gạch xây
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,194 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,465 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 41,4796 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,1596 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3374 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2702 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,104 100m3
8 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 361,92 kg
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,4781 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,76 m3
11 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,64 m3
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 301,644 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 76,8 m2
14 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,8 m
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 378,444 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 378,444 m2
17 Chông rào sắt + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,876 m2
E Phân hiệu Mầm non 1: Sân đường nội bộ
1 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,4479 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,4479 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,4479 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,5911 100m3
5 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,597 m3
6 Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60,4605 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,255 m3
8 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,1 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,255 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,32 m2
11 Cắt join 3x3m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 52,828 10m
F Phân hiệu Mầm non 1: Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,85 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7475 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0372 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0106 tấn
6 SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cột
7 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
8 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
9 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9525 m3
13 Lắp đặt con son đón điện đầu hồi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 110 m
G Phân hiệu Mầm non 1: Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,71 m3
2 Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6963 1000v
3 Đắp cát công trình bằng thủ công Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8292 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,8864 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,045 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,006 100m2
7 Lắp đặt ống u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,56 100m
8 Lắp đặt Co u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt Tê u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt nối D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
11 Lắp đặt van khóa đồng nước D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Co giảm 34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt Co u.PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
15 Lắp đặt van khóa đồng D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
H Phân hiệu Mầm non 2: Nhà lớp học 3 phòng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6511 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 41,4 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,7 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 71,791 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,898 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1233 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,578 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,6538 m3
9 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,536 m3
10 Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 42,459 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,768 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1768 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2895 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1176 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,3381 100m3
16 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7603 100m3
17 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7603 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7603 100m3
19 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,4977 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7678 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,1241 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,1357 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1206 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,2456 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,86 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2856 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8349 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2181 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,6794 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2689 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2976 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,388 tấn
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,9024 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6832 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 70,7247 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2115 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,2617 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
40 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,0915 100m2
41 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 352,12 m2
42 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 220,1 m
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 92,7952 m2
45 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 152,4175 m2
46 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 170,324 m
47 Đắp phào đơn, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,5888 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 286,02 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 245,2127 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 695,6825 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
57 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 49,0731 m3
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 343,1 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,2688 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 39,06 m2
61 Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 46,917 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 108,06 m2
63 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,958 m2
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,958 m2
65 Gia công lắp dựng lan can inox 304 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,1805 m2
66 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 m2
67 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,27 m2
68 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 42,16 m2
69 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,44 m2
70 Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3832 100m2
72 Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 hộp
73 Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
74 Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
75 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 bộ
76 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 bộ
77 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
78 Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 hộp
85 Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
86 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 145 m
87 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 210 m
88 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 380 m
89 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 500 m
90 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 150 m
91 Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
92 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 bộ
95 Lắp đặt van xả vòi đồng D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt bồn nước inox 2m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bể
98 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 100m
101 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,64 100m
102 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,32 100m
103 Lắp đặt ống PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 100m
104 Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
105 Lắp đặt Co giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt Tê giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24 cái
107 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
108 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt Nối PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
110 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
113 Lắp đặt Co PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22 cái
114 Lắp đặt Y PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
115 Lắp đặt Nối PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cái
118 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 100m
119 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 cái
120 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 100m
121 Lắp đặt Co PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt ống PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
123 Đào móng cột, trụ- đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,4938 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7985 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3138 m3
126 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,47 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,01 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7776 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0445 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0715 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
132 Xếp đá hộc giếng thấm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 m3
133 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
134 Làm tầng lọc đá 2x4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
135 Làm tầng lọc than xỉ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
136 Làm tầng lọc than củi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,716 m3
138 Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
139 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cọc
140 Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60 m
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
142 Đắp đất mương cáp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
I Phân hiệu Mầm non 2: Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1469 100m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,864 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,055 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1928 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0599 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,073 tấn
7 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,054 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,109 100m3
13 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,698 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0175 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1288 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8456 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1333 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0236 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0756 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0796 tấn
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,135 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,048 1m2
29 Lợp mái bằng tôn giả ngói Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1957 100m2
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,401 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,578 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,48 m2
33 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,56 m2
34 Trát xà dầm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,332 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,372 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 66,952 m2
38 Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,595 m2
39 Ray cổng sắt V50x50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 103,62 kg
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,25 m2
41 Kẻ joint Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 m
42 GCLĐ chữ mica mạ đồng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,58 m2
J Phân hiệu Mầm non 2: Hàng rào song sắt
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30,4226 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3988 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 27,5928 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,316 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,453 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3842 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1014 100m3
8 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 382,6875 kg
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2302 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,02 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,1392 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 93,6 m2
13 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,04 m
14 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,1392 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 93,6 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 140,7392 m2
17 Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 123,0144 m2
K Phân hiệu Mầm non 2: Hàng rào xây gạch
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2594 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 62,9312 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,496 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,3658 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5474 100m2
6 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,88 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,176 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0873 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1328 tấn
10 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 91,3175 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,5456 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6667 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4059 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3591 tấn
15 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 284,5625 kg
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,053 m3
17 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,32 100m
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3005 100m3
19 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,55 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,1 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 332,5 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 96 m2
23 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 54,4 m
24 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 428,5 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 428,5 m2
26 Chông rào sắt + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,5 m2
L Phân hiệu Mầm non 2: Sân đường nội bộ
1 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1437 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1437 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,1437 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,8617 100m3
5 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,6741 m3
6 Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 51,634 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,5033 m3
8 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,2285 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,1272 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,4272 m2
11 Cắt join 3x3m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,5496 10m
M Phân hiệu Mầm non 2: Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,85 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7475 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0372 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0106 tấn
6 SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cột
7 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
8 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
9 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9525 m3
13 Lắp đặt con son đón điện đầu hồi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 105 m
N Phân hiệu Mầm non 2: Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,425 m3
2 Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8094 1000v
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,6138 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,8177 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,045 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,006 100m2
7 Lắp đặt ống u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,65 100m
8 Lắp đặt Co u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt Tê u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt nối D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17 cái
11 Lắp đặt van khóa đồng nước D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Co giảm 34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt Co u.PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
15 Lắp đặt van khóa đồng D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
O Phân hiệu Mầm non 3: Nhà lớp học 3 phòng
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,1893 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 41,4 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,7 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 72,601 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,154 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1305 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,6386 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,7993 m3
9 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,536 m3
10 Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 38,747 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,768 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1768 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2895 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1176 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,7647 100m3
16 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7199 100m3
17 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7199 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7199 100m3
19 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,4977 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7678 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,1241 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,1357 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1206 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,2456 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,86 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2856 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8349 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2181 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,6794 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2689 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2976 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,388 tấn
33 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,9024 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6832 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 70,7247 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2115 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,2617 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3765 tấn
40 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,0915 100m2
41 Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 352,12 m2
42 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 220,1 m
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 92,7952 m2
45 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 152,4175 m2
46 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 170,324 m
47 Đắp phào đơn, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,5888 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 286,02 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 106,58 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 450,4698 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 245,2127 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 695,6825 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 320,63 m2
57 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 49,0731 m3
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 343,1 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,2688 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 39,06 m2
61 Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 46,917 m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 108,06 m2
63 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,958 m2
64 Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,958 m2
65 Gia công lắp dựng lan can inox 304 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 47,1805 m2
66 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 m2
67 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,27 m2
68 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 42,16 m2
69 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,44 m2
70 Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3832 100m2
72 Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 hộp
73 Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
74 Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bình
75 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 bộ
76 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 bộ
77 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
78 Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
84 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 hộp
85 Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
86 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 145 m
87 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 210 m
88 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 380 m
89 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 500 m
90 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 150 m
91 Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
92 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 bộ
95 Lắp đặt van xả vòi đồng D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt bồn nước inox 2m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bể
98 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,24 100m
101 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,64 100m
102 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,32 100m
103 Lắp đặt ống PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 100m
104 Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
105 Lắp đặt Co giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
106 Lắp đặt Tê giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24 cái
107 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
108 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
109 Lắp đặt Nối PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
110 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
112 Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
113 Lắp đặt Co PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22 cái
114 Lắp đặt Y PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18 cái
115 Lắp đặt Nối PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cái
118 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,68 100m
119 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 cái
120 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,28 100m
121 Lắp đặt Co PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt ống PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
123 Đào móng cột, trụ- đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,4938 m3
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7985 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3138 m3
126 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,47 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,01 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7776 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0445 100m2
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0715 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
132 Xếp đá hộc giếng thấm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 m3
133 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
134 Làm tầng lọc đá 2x4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
135 Làm tầng lọc than xỉ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
136 Làm tầng lọc than củi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,716 m3
138 Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
139 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cọc
140 Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60 m
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
142 Đắp đất mương cáp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
P Phân hiệu Mầm non 3: Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1469 100m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,864 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,055 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1928 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0599 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,073 tấn
7 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,054 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,109 100m3
13 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,698 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0175 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1288 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8456 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1333 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0236 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0756 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0796 tấn
24 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,135 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,057 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,048 1m2
29 Lợp mái bằng tôn giả ngói Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1957 100m2
30 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,401 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,578 m3
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,48 m2
33 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,56 m2
34 Trát xà dầm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,332 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,58 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,372 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 66,952 m2
38 Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,595 m2
39 Ray cổng sắt V50x50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 103,62 kg
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,25 m2
41 Kẻ joint Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 m
42 GCLĐ chữ mica mạ đồng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,58 m2
Q Phân hiệu Mầm non 3: Hàng rào song sắt
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,389 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,6247 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32,1425 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,4083 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2797 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2136 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0646 100m3
8 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 169,65 kg
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5898 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,24 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,4976 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,82 m2
13 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,48 m
14 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,4976 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,82 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 74,3176 m2
17 Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 58,9952 m2
R Phân hiệu Mầm non 3: Hàng rào gạch xây
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3042 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 62,5667 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,0481 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,2984 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6599 100m2
6 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,04 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,208 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0989 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3328 tấn
10 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 110,4691 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,5888 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8604 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,721 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4414 tấn
15 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 348,73 kg
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,485 m3
17 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,44 100m
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2993 100m3
19 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,9899 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,7 m3
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 431,528 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 120 m2
23 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 68 m
24 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 551,528 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 551,528 m2
26 Chông rào sắt + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,712 m2
S Phân hiệu Mầm non 3: Sân đường nội bộ
1 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,8142 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,8142 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,8142 100m3
4 Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,34 100m3
5 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,867 m3
6 Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 55,6395 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3563 m3
8 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,6595 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,2739 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 27,9264 m2
11 Cắt join 3x3m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48,2399 10m
T Phân hiệu Mầm non 3: Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,85 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7475 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0372 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0106 tấn
6 SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cột
7 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
8 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
9 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9525 m3
13 Lắp đặt con son đón điện đầu hồi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 105 m
U Phân hiệu Mầm non 3: Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,8 m3
2 Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7 1000v
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8552 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,9504 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,045 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,006 100m2
7 Lắp đặt ống u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,58 100m
8 Lắp đặt Co u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt Tê u.PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt nối D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt van khóa đồng nước D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt Co giảm 34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt Co u.PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
15 Lắp đặt van khóa đồng D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
V Trạm Y tế: Khối nhà làm việc
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,7367 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III ( sửa đáy hố móng bằng thủ công) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,72 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,36 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,3503 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,962 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1057 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,204 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,1924 m3
9 Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1214 100m3
10 Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,0935 m3
11 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,588 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,071 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6684 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2296 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,074 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1502 100m3
17 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1698 100m3
18 Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1698 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1698 100m3
20 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,88 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,776 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0938 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6124 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,42 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,642 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1422 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,149 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,3 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0588 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6053 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1983 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,955 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4702 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1071 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2322 tấn
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,2754 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0576 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,0266 m3
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3704 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7988 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6209 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6209 tấn
43 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2381 100m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 68,16 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 68,16 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 68,16 m2
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 177,9734 m2
48 Trát trần, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,56 m2
49 Trát sê nô ô văng vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 65,48 m2
50 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 148,42 m
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 141,12 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,48 m2
53 Thi công trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 93,51 m2
54 Nẹp trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 94,08 m
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 143,07 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 177,9734 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 143,07 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,56 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 65,48 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 243,4534 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 157,63 m2
62 Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,7087 m3
63 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 104,24 m2
64 Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,788 m2
65 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,48 m2
66 Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,486 m2
67 Láng granitô bậc cấp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,486 m2
68 Gia công lắp dựng lan can inox + phụ kiện đầy đủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,94 m2
69 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,93 m2
70 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,64 m2
71 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 27,12 m2
72 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,92 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,6635 100m2
74 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 bộ
75 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 bộ
76 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt công tắc loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt công tắc loại 2 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
81 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 hộp
82 Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
83 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 m
84 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 120 m
85 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 160 m
86 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 240 m
87 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 m
88 Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
89 Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1Pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
90 Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
91 Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bình
92 Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bình
93 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bộ
95 Lắp đặt van xả vòi đồng D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
97 Lắp đặt chậu rửa ngâm tiệt trùng bằng inox Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bộ
98 Lắp đặt bồn nước inox 2m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bể
99 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
100 Lắp đặt phao ngắt nước tự động Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m
102 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4 100m
103 Lắp đặt ống PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
104 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,32 100m
105 Lắp đặt ống PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,16 100m
106 Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
107 Lắp đặt nút bịt đầu D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
108 Lắp đặt Co giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
109 Lắp đặt Tê giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt Nối PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 cái
113 Lắp đặt Co PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt Tê PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
115 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
116 Lắp đặt Tê PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
118 Lắp đặt Co PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
119 Lắp đặt nối PVC D114 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
120 Đào móng cột, trụ- đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,4938 m3
121 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7985 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,3138 m3
123 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,47 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,01 m2
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7776 m3
126 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0445 100m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0715 tấn
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13 cái
129 Xếp đá hộc giếng thấm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 m3
130 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
131 Làm tầng lọc đá 2x4 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
132 Làm tầng lọc than xỉ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
133 Làm tầng lọc than củi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,081 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,716 m3
135 Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
136 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cọc
137 Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 m
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
139 Đắp đất mương cáp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
140 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12 cái
141 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,52 100m
142 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24 cái
143 Lắp đặt ống PVC D60 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
144 Lắp đặt ống PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m
W Trạm Y tế: Khối phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,265 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,568 m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,784 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5747 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1584 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0118 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1557 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,728 m3
9 Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0552 100m3
10 Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,936 m3
11 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,884 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,408 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,134 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0486 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1841 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3079 100m3
17 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,536 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1072 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0137 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0628 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3804 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1537 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0272 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0743 tấn
25 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1037 m3
26 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,8392 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2166 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2166 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2167 tấn
30 Bu lông D14 L=200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,615 1m2
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2167 tấn
33 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3283 100m2
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,452 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,88 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,312 m2
37 Thi công trần tôn lạnh dày 0,35mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,62 m2
38 Nẹp trần tôn lạnh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,4 m
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,452 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,312 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,452 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,312 m2
43 Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,286 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7475 m3
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,18 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,44 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,64 m2
48 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,24 m2
49 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,16 m2
50 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,16 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6788 100m2
52 Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m, 1 bóng (1x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bộ
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt đèn Dowlight 18w loại nổi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt Aptomat loại 30A, 1 pha Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 hộp
61 Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 m
63 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20 m
64 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25 m
65 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40 m
66 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 m
67 Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 hộp
68 Lắp đặt chậu rữa inox 1 hộc có bàn + phụ kiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 bộ
69 Lắp đặt van xả vòi đồng D21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
71 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m
73 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,12 100m
74 Lắp đặt ống PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
75 Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
76 Lắp đặt Co giảm D34-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt Co PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt Nối PVC D34 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt Co PVC D90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6 cái
81 Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
82 Đào móng cột, trụ- đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,6918 m3
83 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1865 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,21 m3
85 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,7333 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1293 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0045 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0116 tấn
90 Xếp đá hộc giếng thấm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3925 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,144 m3
X Trạm Y tế: Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,108 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,0625 m3
3 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,84 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,2585 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2082 100m2
6 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0212 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,16 tấn
8 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,656 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1296 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0096 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0083 tấn
12 Thép V70x7 (chân ray cổng) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 135,24 kg
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0639 100m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0552 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,44 m3
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,96 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,5 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,96 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,5 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,46 m2
21 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,2 m
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,062 m2
23 Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,04 m2
Y Trạm Y tế: Hàng rào song sắt
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,5715 m3
2 Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1065 100m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,13 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,644 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0419 100m3
6 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,828 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1606 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0982 tấn
9 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2509 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6712 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,7808 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,3696 m2
13 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 158,15 kg
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3446 m3
15 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,7808 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,3696 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 89,1504 m2
18 Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 50,0352 m2
19 Trát gờ chỉ, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 m
Z Trạm Y tế: Hàng rào gạch xây
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 50,7335 m3
2 Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4055 100m3
3 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,109 m3
4 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 38,0316 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,0248 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4862 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3719 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1691 100m3
9 Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,7136 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1981 100m2
11 Thép V50x5 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 615,26 kg
12 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,2762 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 559,08 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 88,32 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 647,4 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 647,4 m2
17 Chông rào sắt + sơn hoàn thiện Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,636 m2
AA Trạm Y tế: Sân đường nội bộ
1 Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0029 100m3
2 Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0029 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0029 100m3
4 Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,5424 100m3
5 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,67 m3
6 Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 34,387 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,503 m3
8 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,8595 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 87,525 m2
10 Cắt join 3x3m Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 27,9359 10m
AB Trạm Y tế: Hệ thống cấp điện tổng thể
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,85 m3
2 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7475 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0372 100m2
5 Cốt thép móng, đk <= 10mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0106 tấn
6 SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cột
7 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
8 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
9 Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 1 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9525 m3
13 Lắp đặt con son đón điện đầu hồi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 78 m
15 Lắp đặt CB 2P 60A Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt CB 1P 25A Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 m
18 Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài nhà 50W Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 bộ
AC Trạm Y tế: Hệ thống cấp nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,15 m3
2 Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7563 1000v
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,2454 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,9107 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,045 m3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,006 100m2
7 Lắp đặt ống u.PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,605 100m
8 Lắp đặt Co u.PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
9 Tê u.PVC D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt nối D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt van khóa đồng nước D42 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt Co giảm 42-27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt ống PVC D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,01 100m
14 Lắp đặt van khóa đồng D27 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
AD Trạm Y tế: Hố xử lý rác thải y tế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,6596 m3
2 Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3799 m3
3 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8139 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,1736 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4616 m3
6 GCLD nắp đan khung sắt hộp 40x40x1.2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->