Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:43:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,601,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phân hiệu Mầm non 1: Nhà lớp học 03 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,728 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,364 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5976 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4168 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,9605 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,758 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,298 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,5746 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2575 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2919 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1242 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8427 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3527 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3527 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,3527 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,4977 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7678 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,1241 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,2456 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2856 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8349 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,6794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2689 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2976 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,9024 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7216 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,7247 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2115 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,8988 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0915 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 352,12 | m2 |
| 42 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 220,1 | m |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92,7952 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 152,4175 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170,324 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,5888 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 286,02 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 245,2127 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 695,6825 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 57 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,0731 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 343,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2688 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,917 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,06 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,368 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,368 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,1805 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,16 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3832 | 100m2 |
| 72 | Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 74 | Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 85 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 145 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 210 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Đào móng cột, trụ- đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3138 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 133 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 134 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 135 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 136 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| B | Phân hiệu Mầm non 1: Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1333 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,048 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1957 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,578 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,332 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,372 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66,952 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,595 | m2 |
| 39 | Ray cổng sắt V50x50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 103,62 | kg |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 41 | Kẻ joint | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 42 | GCLĐ chữ mica mạ đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| C | Phân hiệu Mầm non 1: Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,3355 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,929 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,397 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,4239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3494 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 8 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 339,3 | kg |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1051 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56,1072 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,8 | m |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 56,1072 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 128,1072 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 112,2144 | m2 |
| D | Phân hiệu Mầm non 1: Hàng rào gạch xây | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,194 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,465 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,4796 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,1596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3374 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2702 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 361,92 | kg |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,4781 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 301,644 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,8 | m |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 378,444 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 378,444 | m2 |
| 17 | Chông rào sắt + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,876 | m2 |
| E | Phân hiệu Mầm non 1: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4479 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,4479 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5911 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,597 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60,4605 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,255 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,1 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,255 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 11 | Cắt join 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 52,828 | 10m |
| F | Phân hiệu Mầm non 1: Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 13 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 110 | m |
| G | Phân hiệu Mầm non 1: Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6963 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8292 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,8864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng nước D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm 34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phân hiệu Mầm non 2: Nhà lớp học 3 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6511 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 71,791 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,898 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,578 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,6538 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,459 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1768 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1176 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,3381 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7603 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7603 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,4977 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7678 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,1241 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,2456 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2856 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8349 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,6794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2689 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2976 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,9024 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6832 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,7247 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2115 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,2617 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0915 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 352,12 | m2 |
| 42 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 220,1 | m |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92,7952 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 152,4175 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170,324 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,5888 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 286,02 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 245,2127 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 695,6825 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 57 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,0731 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 343,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2688 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,917 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,06 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,958 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,958 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,1805 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,16 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3832 | 100m2 |
| 72 | Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 74 | Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 85 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 145 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 210 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Đào móng cột, trụ- đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3138 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 133 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 134 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 135 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 136 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| I | Phân hiệu Mầm non 2: Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1333 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,048 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1957 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,578 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,332 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,372 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66,952 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,595 | m2 |
| 39 | Ray cổng sắt V50x50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 103,62 | kg |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 41 | Kẻ joint | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 42 | GCLĐ chữ mica mạ đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| J | Phân hiệu Mầm non 2: Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,4226 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3988 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,5928 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3842 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1014 | 100m3 |
| 8 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 382,6875 | kg |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2302 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,1392 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 53,04 | m |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,1392 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140,7392 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 123,0144 | m2 |
| K | Phân hiệu Mầm non 2: Hàng rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2594 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,9312 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,496 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,3658 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5474 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0873 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1328 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 91,3175 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,5456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6667 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 15 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 284,5625 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3005 | 100m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 332,5 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 96 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 54,4 | m |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 428,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 428,5 | m2 |
| 26 | Chông rào sắt + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| L | Phân hiệu Mầm non 2: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,1437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,1437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,1437 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8617 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,6741 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51,634 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,5033 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,2285 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,1272 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,4272 | m2 |
| 11 | Cắt join 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,5496 | 10m |
| M | Phân hiệu Mầm non 2: Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 13 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105 | m |
| N | Phân hiệu Mầm non 2: Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,425 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8094 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6138 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,8177 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng nước D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm 34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Phân hiệu Mầm non 3: Nhà lớp học 3 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,1893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72,601 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,154 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1305 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6386 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,7993 | m3 |
| 9 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày ≤60cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,747 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1768 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2895 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1176 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7647 | 100m3 |
| 16 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7199 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7199 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7199 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,4977 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7678 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,1241 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,1357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1206 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,2456 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2856 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8349 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2181 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,6794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2689 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2976 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,388 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,9024 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6832 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,7247 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2115 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,2617 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3765 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,0915 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 352,12 | m2 |
| 42 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 220,1 | m |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92,7952 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 152,4175 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 170,324 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,5888 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 286,02 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 106,58 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 450,4698 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 245,2127 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 695,6825 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 320,63 | m2 |
| 57 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 49,0731 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 343,1 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2688 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact + phụ kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,917 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,06 | m2 |
| 63 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,958 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,958 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 47,1805 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,16 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung sắt trang trí lan can + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3832 | 100m2 |
| 72 | Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 74 | Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bình |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat loại 16A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | hộp |
| 85 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 145 | m |
| 87 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 210 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 500 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 123 | Đào móng cột, trụ- đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3138 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 133 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 134 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 135 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 136 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 60 | m |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| P | Phân hiệu Mầm non 3: Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8456 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1333 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đk <=10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,048 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1957 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,578 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40,48 | m2 |
| 33 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,332 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,372 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66,952 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,595 | m2 |
| 39 | Ray cổng sắt V50x50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 103,62 | kg |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,25 | m2 |
| 41 | Kẻ joint | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 42 | GCLĐ chữ mica mạ đồng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| Q | Phân hiệu Mầm non 3: Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,389 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6247 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,1425 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,4083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2797 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 8 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 169,65 | kg |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5898 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,4976 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,48 | m |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29,4976 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 74,3176 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,9952 | m2 |
| R | Phân hiệu Mầm non 3: Hàng rào gạch xây | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3042 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,5667 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,0481 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2984 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6599 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3328 | tấn |
| 10 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 110,4691 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,5888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8604 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,721 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4414 | tấn |
| 15 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 348,73 | kg |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2993 | 100m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,9899 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 431,528 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 68 | m |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 551,528 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 551,528 | m2 |
| 26 | Chông rào sắt + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,712 | m2 |
| S | Phân hiệu Mầm non 3: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8142 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,8142 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,34 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,867 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,6395 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,3563 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,6595 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,2739 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,9264 | m2 |
| 11 | Cắt join 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,2399 | 10m |
| T | Phân hiệu Mầm non 3: Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 13 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105 | m |
| U | Phân hiệu Mầm non 3: Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,8552 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,9504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê u.PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng nước D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm 34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| V | Trạm Y tế: Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,7367 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III ( sửa đáy hố móng bằng thủ công) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,3503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,962 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,1924 | m3 |
| 9 | Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1214 | 100m3 |
| 10 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,0935 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,588 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,071 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6684 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2296 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1502 | 100m3 |
| 17 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1698 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1698 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1698 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6124 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,642 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0588 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6053 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, h≤28m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1983 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,955 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4702 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,2754 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0576 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,0266 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤16m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,3704 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7988 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6209 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6209 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2381 | 100m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 68,16 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 177,9734 | m2 |
| 48 | Trát trần, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 49 | Trát sê nô ô văng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 148,42 | m |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,48 | m2 |
| 53 | Thi công trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 93,51 | m2 |
| 54 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 94,08 | m |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 143,07 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 177,9734 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 143,07 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,48 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 243,4534 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 157,63 | m2 |
| 62 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,7087 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 104,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch gốm chống trượt 200x200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,788 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 66 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,486 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,486 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng lan can inox + phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6635 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat loại 20A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | hộp |
| 82 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Aptomat loại 40A, 1Pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp hộp đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 700x500x220 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Bình khí CO2 chữa cháy (MT3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bình |
| 92 | Bình bột chữa cháy ABC (MFZ4) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bình |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Tê giảm áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa ngâm tiệt trùng bằng inox | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt phao ngắt nước tự động | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt nút bịt đầu D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối PVC D114 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ- đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,4938 | m3 |
| 121 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7985 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3138 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,01 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7776 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0445 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0715 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, P≤25kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cái |
| 129 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 130 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 131 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 132 | Làm tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 133 | Làm tầng lọc than củi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét phát tiên đạo sớm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 137 | Lắp đặt dây tiếp địa bằng đồng D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 139 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| W | Trạm Y tế: Khối phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,5747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1557 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,728 | m3 |
| 9 | Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0552 | 100m3 |
| 10 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,884 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1841 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3079 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1072 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3804 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1537 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0743 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1037 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8392 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2166 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2166 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 30 | Bu lông D14 L=200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,615 | 1m2 |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3283 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,312 | m2 |
| 37 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,35mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,62 | m2 |
| 38 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,4 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,312 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 61,452 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44,312 | m2 |
| 43 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,286 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,44 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 48 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm pano nhựa(phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6788 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m, 1 bóng (1x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m, 2 bóng (2x18w) loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Dowlight 18w loại nổi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat loại 30A, 1 pha | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lăp đặt dimer quạt loại 1 hạt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện trung bằng tole đặt trong tường 200x300x100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt chậu rữa inox 1 hộc có bàn + phụ kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van xả vòi đồng D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt thoát nước sàn inox 150x150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co ren trong giảm 27-21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co giảm D34-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Nối PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co giảm PVC D90-42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ- đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,6918 | m3 |
| 83 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1865 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, h≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,7333 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1293 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 90 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3925 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| X | Trạm Y tế: Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0625 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,2585 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2082 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0212 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đk <= 18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 12 | Thép V70x7 (chân ray cổng) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 135,24 | kg |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,0552 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,46 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox (khắc chữ chìm) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,062 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng cổng sắt bằng khung sắt hộp pano thép tấm+sơn hoàn thiện(phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| Y | Trạm Y tế: Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,5715 | m3 |
| 2 | Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1065 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,644 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0419 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1606 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0982 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,2509 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, h≤6m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6712 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,7808 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,3696 | m2 |
| 13 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 158,15 | kg |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, h≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3446 | m3 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,7808 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,3696 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 89,1504 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng khung rào sắt thoáng + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,0352 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | m |
| Z | Trạm Y tế: Hàng rào gạch xây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,7335 | m3 |
| 2 | Đầm gia cố nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4055 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,109 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,0316 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,0248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4862 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, h≤6m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3719 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột td≤0,1m2, h≤6m đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,7136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1981 | 100m2 |
| 11 | Thép V50x5 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 615,26 | kg |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 10cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,2762 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 559,08 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 647,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 647,4 | m2 |
| 17 | Chông rào sắt + sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,636 | m2 |
| AA | Trạm Y tế: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khai thác đất cấp III để đắp bằng máy đào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0029 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 1000m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,0029 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,5424 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34,387 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,503 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,8595 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 87,525 | m2 |
| 10 | Cắt join 3x3m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,9359 | 10m |
| AB | Trạm Y tế: Hệ thống cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đk <= 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 6 | SX Lắp dựng trụ điện BLT cao 8,4m,bằng máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 1km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 9km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển trụ điện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly 90km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9525 | m3 |
| 13 | Lắp đặt con son đón điện đầu hồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78 | m |
| 15 | Lắp đặt CB 2P 60A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 1P 25A | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng ngoài nhà 50W | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AC | Trạm Y tế: Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ đánh dấu 4x8x18 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7563 | 1000v |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,2454 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,9107 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co u.PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Tê u.PVC D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng nước D42 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm 42-27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | Trạm Y tế: Hố xử lý rác thải y tế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6596 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3799 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) tường ≤ 30cm, h≤4m, VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8139 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,1736 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4616 | m3 |
| 6 | GCLD nắp đan khung sắt hộp 40x40x1.2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,14 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi