Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hòa Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Hòa Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-07 12:28:00 đến ngày 2021-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp nhà WC giáo viên | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,954 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,732 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m |
| 23 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,096 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng sàn mái gạch ceramic 300x300mm loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,732 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m2 |
| 35 | Đóng trần tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led gắn trần dài 1,2m 220v-18w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt đế âm 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đế âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 dộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 dộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp Tê kiểm tra + nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp Tê kiểm tra + nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt van đồng ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đồng ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi, kệ, giá, móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,992 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 101 | Quét CT11A chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Phần xây lắp nhà WC học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,846 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3825 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0295 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6975 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6688 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3725 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,751 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,62 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,61 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,73 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 37 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,545 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,47 | m2 |
| 39 | Lát gạch chống nóng sàn mái gạch ceramic 300x300mm loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,645 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,92 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | m2 |
| 49 | Đóng trần tấm thả kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,525 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 250x250 bóng compact 220v-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led gắn trần dài 1,2m 220v-18w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đế âm 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đế âm 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 dộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 dộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 84 | Lắp Tê kiểm tra + nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp Tê kiểm tra + nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt van đồng ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van đồng ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 93 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi, kệ, giá, móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 106 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 107 | Bả xi măng NC trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 109 | Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 118 | Bả xi măng NC trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m2 |
| 120 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | m2 |
| 122 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | Phần cải tạo khối hiệu bộ, chức năng, khối lớp học | |||
| 1 | Trát chành lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 3 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 50x100x1,2mm sus 304 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 4 | Trát chành lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 6 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 50x100x1,2mm sus 304 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,538 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,42 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,948 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.364,639 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,78 | m2 |
| 12 | GCLD tay vịn lan can hành lang Inox 50x100x1,2mm sus 304 cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m, luân chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | 100m2 |
| D | Phần cải tạo tường rào, cỗng ngõ, sân trường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,38 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,01 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,881 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,148 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,982 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,299 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,64 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,48 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,763 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,238 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,525 | m2 |
| 34 | Dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,516 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,996 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,906 | m3 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,95 | m2 |
| 39 | Bê tông bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 48 | Nối hệ thống mương thoát nước chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 51 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,648 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,003 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m3 |
| 55 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883,213 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi