Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học An Phước khu vực Bồ Bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210212425-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học An Phước khu vực Bồ Bản
Số hiệu KHLCNT 20210211650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-06 11:19:00 đến ngày 2021-02-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây mới nhà Vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,316 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,668 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
5 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
7 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,778 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,521 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,558 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 m3
33 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,842 m2
34 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,69 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,21 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
39 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
41 Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm C100x45x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,911 100m2
44 Bắt ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 cái
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,096 m3
46 Lát nền gạch chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,96 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,18 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,832 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,55 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,24 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,142 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70 kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
54 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 1,2mm, phụ kiện inox sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,175 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,658 m2
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng led 220v-22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
63 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
64 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
68 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
69 Hộp nhựa 150x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
70 Tủ điện 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
71 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
82 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
88 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt van đồng, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van đồng, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt van đồng, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
97 Con thỏ ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
99 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
101 Lắp đặt gương, kệ, giá, móc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
103 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Máy bơm nước (Phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
111 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
112 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
113 Quét 2 lớp CT11A chống thấm bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
114 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
115 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
116 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 m3
119 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
120 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
121 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
122 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
123 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
124 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
126 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
B Phần cải tạo khối lớp học 2 tầng 06 phòng học
1 Phá dỡ lan can bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,121 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,76 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,56 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện, nước thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
7 Trát chành cửa, lan can, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m
8 Tạo nhám bề mặt tường trước khi ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,12 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m2
12 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 928,62 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,989 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,761 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,709 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,46 m2
18 GC&LD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28
19 GC&LD cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,48 m2
20 GCLD khung hoa bảo vệ 16x16x1,2ly Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
21 GCLD lan can hành lang, cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,822 m2
22 Vệ sinh sê nô, sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 m2
23 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m, luân chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,853 100m2
26 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng lớp học 2x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
27 Lắp đặt Bộ đèn tuýp LED chiếu sáng bảng 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
30 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
39 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thành cứng PVC- SP D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Cùm ống nước thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
C Phần cải tạo tường rào, cổng ngõ
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,17 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3755 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,585 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 1m2
6 Sửa chữa cổng, tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
D Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
E Phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
1 Dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,528 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,112 m2
6 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,91 m2
7 Chặt cây Bàng, vận chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
8 Di dời 2 cây Bàng trồng qua vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
9 Trồng cây Phượng Vĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
10 Trồng cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
11 Đắp đất trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,797 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,218 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,852 m3
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,1 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,714 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,229 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->