Gói thầu: Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.107, ĐT.108, ĐT.109, ĐT.111, ĐT.116, ĐT.117)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216952-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên các đường tỉnh (ĐT.107, ĐT.108, ĐT.109, ĐT.111, ĐT.116, ĐT.117)
Số hiệu KHLCNT 20210162134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 275 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 14:33:00 đến ngày 2021-02-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,815,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.107
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m trên ĐT.107 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 24,1 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.107 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 10,1 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.107 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 104,4 m
4 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 722,87 m2
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 90,36 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 515,22 m2
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 5.130 m
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 72,29 m3
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 205,2 m3
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.108
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.108 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 93,28 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.108 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 4,5 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 3,5 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.108 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 4,5 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 3,5 Km
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.108 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 220 m
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2.850,9 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 356,36 m2
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 3.912,26 m2
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 14.517 m
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 285,09 m3
10 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 580,68 m3
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.109
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.109 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 22,24 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.109 đoạn đường bê tông xi măng (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 5,93 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.109 đoạn đường đất (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 7,7 Km
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.109 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 139,5 m
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 667,22 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 83,4 m2
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 1.136,86 m2
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng bảo dưỡng khe co giãn mặt đường BTXM Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 88,95 md
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 44,48 md
10 BDTX theo tiêu chí khối lượng thay thế tấm BTXM Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 17,84 m3
11 BDTX theo tiêu chí khối lượng tẩy gợn sóng hoặc san sửa mặt đường (NC 3,9/7) Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 5,78 công
12 BDTX theo tiêu chí khối lượng chống trơn lầy Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 51,98 m2
13 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà cấp phối dày 10cm Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 499,74 m2
14 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý sình lún mặt cấp phối Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2,6 m3
15 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 5.380,58 m
16 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 84,51 m3
17 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 203,67 m3
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.111
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.111 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 13,88 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.111 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 120,5 m
3 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 416 m2
4 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 52 m2
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 614 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2.082 m
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 42 m3
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 83 m3
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.116
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.116 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 70,92 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.116 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 6,5 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 2,5 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.116 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 2,5 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 2,5 Km
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.116 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 176,2 m
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2.148,55 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 268,57 m2
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2.000,8 m2
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 11.013,57 m
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 214,85 m3
10 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 440,54 m3
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu trên ĐT.117
1 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.117 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 09 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 51,05 Km
2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.117 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian bảo hành 8 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 3,42 Km
3 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu <25m theo tiêu chí chất lượng trên ĐT.117 đoạn đường đá dăm láng nhựa (thời gian BDTX 1 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 3,42 Km
4 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài 25m ≤L ≤ 300m trên ĐT.117 Yêu cầu kỹ thuật theo Mục A, khối lượng và phân tích đơn giá chi tiết hạng mục theo Mục D, Chương V của E-HSMT 33 m
5 BDTX theo tiêu chí khối lượng láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 1.542,76 m2
6 BDTX theo tiêu chí khối lượng vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 192,84 m2
7 BDTX theo tiêu chí khối lượng xử lý hư hỏng móng, mặt đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 2.620,73 m2
8 BDTX theo tiêu chí khối lượng bạt lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 8.170,05 m
9 BDTX theo tiêu chí khối lượng đắp phụ nền, lề đường Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 154,28 m3
10 BDTX theo tiêu chí khối lượng hót sụt nhỏ Theo phần II, Mục A, Chương V của E-HSMT 326,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->