Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Ea Kar |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210214014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 08:54:00 đến ngày 2021-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,007,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Lắp cấu kiện trọng lượng <= 50kg | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V | 422,184 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V | 12,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 78,4184 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 25,566 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 68,176 | m3 |
| 8 | Xúc gạch đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 1,7216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, xà bần | Chương V | 1,7216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 1,7216 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 103,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 19,02 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 21,8161 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V | 86 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,711 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 44,01 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 104,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 10,368 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,76 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,64 | m3 |
| 21 | Xúc xà bần hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,9273 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,9273 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,9273 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 14,85 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,9 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 2,88 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V | 9 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,0785 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,084 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 8,08 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,784 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,56 | m3 |
| 33 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V | 81,18 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,2475 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,2146 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,66 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 43,05 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 4,305 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 2,04 | m3 |
| 43 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 127,9 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,6 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 9,8717 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Chương V | 97,58 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 3,0112 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 40,037 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 132 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 13,2 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,44 | m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,7651 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 78,75 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 113,35 | m3 |
| 60 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,8215 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Chương V | 0,8215 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Chương V | 0,8215 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 7,8411 | 100m3 |
| 64 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,1186 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 6,228 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 5,925 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0325 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1395 | tấn |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6345 | 100m3 |
| 71 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,5534 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 113,4135 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 480x240 | Chương V | 89,2478 | m2 |
| 74 | Lát bậc cấp đá Granite | Chương V | 28,959 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 113,4135 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,4135 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 51,1364 | m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 9,109 | m3 |
| 79 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 4,584 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 40,6 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,8314 | m3 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 240x480 và đá bóc tự nhiên 100x200 | Chương V | 161,8306 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 75,96 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,46 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 75,96 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,96 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,179 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6575 | m3 |
| 90 | Đá cổng bảng hiệu khắc chữ "Hoa Viên Ea Kar" | Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 52,9464 | m3 |
| 92 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 26,4732 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 102,0623 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2648 | 100m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 567,4028 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 480x240 và đá bóc tự nhiên | Chương V | 220,8681 | m2 |
| 97 | Sơn bó vĩa bồn hoa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 530,6256 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite Campuchia | Chương V | 48,0792 | m2 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 1,0873 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 18,04 | m3 |
| 101 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,2147 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 227,04 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,2 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,6128 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9076 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 284 | cái |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,325 | tấn |
| 108 | Sản xuất nắp hố ga | Chương V | 0,288 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 14,0448 | m2 |
| 110 | Lắp dựng nắp hố ga | Chương V | 7,0224 | m2 |
| 111 | Bê tông Đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 602,6 | m3 |
| 112 | Lát gạch Tezaro kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 6.026 | m2 |
| 113 | Gia công cản chắn xe | Chương V | 0,1047 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cản chắn xe | Chương V | 0,1047 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép các loại 2 nước cản chằn xe | Chương V | 6,6694 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 4,3328 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 7 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V | 84 | cái |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8095 | 100m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,2 | 100m3 |
| 122 | Tủ thép cách điện đặt nổi tại phòng kỹ thuật 600x350x200 tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, đèn NLMT, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V | 10 | cột |
| 128 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, đèn NLMT, cột gang chiều cao cột <=8m (NLMT lắp dựng lại) | Chương V | 3 | cột |
| 129 | Lắp dựng trụ đèn nấm CoMet | Chương V | 5 | cột |
| 130 | Lắp dựng cột đèn trang trí 1 cầu sen, cao cột <=8m | Chương V | 24 | cột |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V | 945 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V | 6,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V | 37 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Chương V | 37 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Best tưới D27 | Chương V | 37 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Cút PVC D34/27 | Chương V | 37 | cái |
| 147 | Lắp đặt Khoá PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Khoá PVC D34 | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Chi phí hạ đồng hồ nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Di dời Cau vua sang vị trí mới (bao gồm đánh bầu, cắt tỉa, bó bầu bảo dưỡng cây sinh trưởng) | Chương V | 9 | Cây |
| 151 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V | 32 | 1 cây |
| 152 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V | 16 | 1 cây |
| 153 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V | 12 | 1 cây |
| 154 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V | 70 | 1 cây |
| 155 | Trồng cây hàng rào | Chương V | 2,95 | 100m2 |
| 156 | Trồng hoa công viên loại hoa cây | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 157 | Trồng hoa công viên loại hoa cây | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 158 | Trồng hoa công viên loại hoa cây | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 159 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Chương V | 45,87 | cây/30 ngày |
| 160 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1,5KW | Chương V | 288,45 | 100cây/30lần |
| 161 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V | 470 | m2 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1253 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7158 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 11,185 | m3 |
| 167 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 2,017 | m3 |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,07 | m3 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 170 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 11,1203 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 173 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 3,072 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,535 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5986 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3222 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0633 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0797 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3907 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,547 | tấn |
| 186 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,9918 | m3 |
| 187 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,8016 | m3 |
| 188 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,668 | m3 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 105,04 | m2 |
| 190 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,171 | tấn |
| 191 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,171 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,341 | m2 |
| 193 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 194 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V | 16,62 | m2 |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 51,76 | m2 |
| 196 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,34 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,06 | m2 |
| 198 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,465 | m2 |
| 199 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,05 | m2 |
| 200 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 24,033 | m2 |
| 201 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,033 | m2 |
| 202 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,852 | m |
| 203 | Trát gờ chỉ, giọt nước vữa XM mác 75 | Chương V | 17,1 | m |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,084 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,44 | m2 |
| 206 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chương V | 2,387 | m2 |
| 207 | GCLD kệ sắt Lavabo | Chương V | 5 | Bộ |
| 208 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,834 | m2 |
| 209 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2: KT gạch 300x600 | Chương V | 46,2 | m2 |
| 210 | Thi công vách ngăn bằng ván MDF kháng ẩm | Chương V | 13,72 | m2 |
| 211 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính Việt nhật 8mm, Pano thanh, khóa tay nắm bản lề 3D, thanh chốt đa điểm hãng GQ (Hệ Châu Á dùng Profile Sparlee-Trung Quốc, phụ kiện GQ) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 212 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt, kính việt nhật 8mm, khóa bán nguyệt GQ (Hệ Châu Á dùng Profile Sparlee-Trung Quốc, phụ kiện GQ) | Chương V | 2,1 | m2 |
| 213 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng việt nhật 8mm, khóa bán nguyệt GQ (Hệ Châu Á dùng Profile Sparlee-Trung Quốc, phụ kiện GQ) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 167,24 | m2 |
| 215 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 91,915 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,845 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,87 | m2 |
| 218 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Chương V | 7 | bộ |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 50 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Cút PVC D114 | Chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 232 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt khoá PVC D34 | Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 236 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu Lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt vòi đồng d21 | Chương V | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 251 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt Tê Giảm PVC D34/27 | Chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối PVC D34 | Chương V | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê Giảm PVC D27/21 | Chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Chương V | 30 | cái |
| 257 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Chương V | 25 | cái |
| 258 | Lắp đặt Cút ren trong D21 | Chương V | 25 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 260 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,2721 | m3 |
| 261 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,0863 | m3 |
| 262 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,6985 | m3 |
| 263 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,0581 | m3 |
| 264 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,4975 | m3 |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 266 | Lát gạch thẻ | Chương V | 2,66 | m2 |
| 267 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,66 | m2 |
| 268 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 17,6556 | m2 |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6556 | m2 |
| 270 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,66 | m2 |
| 271 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 272 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 3 | cái |
| 273 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3925 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi