Gói thầu: Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh B lộ 487-E27.8. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 36 đường trục lộ 479-E27.26. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 31 đường trục lộ 477-E27.26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: xây lắp Sửa chữa đường dây 22kV nhánh B lộ 487-E27.8. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 36 đường trục lộ 479-E27.26. Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 31 đường trục lộ 477-E27.26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:26:00 đến ngày 2021-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,264,521,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa đường dây 22kV nhánh B lộ 487-E27.8 | |||
| B | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 192 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 6 | quả |
| 5 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư A cấp | 6,915 | km |
| 6 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 318 | bộ |
| C | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 26 | bộ |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 4 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 6,915 | km | |
| 5 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 6 | Hạ chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 75 | chuỗi | |
| 7 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 8 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 9 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 10 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét thông minh 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 11 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 26 | bộ | |
| 12 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 3 | cột | |
| 13 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 5,16 | tấn | |
| 14 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,64 | tấn | |
| 15 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 1,809 | tấn | |
| 16 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,257 | tấn | |
| 17 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | đầu |
| 18 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 19 | Biển tên cột | 3 | cái | |
| D | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 3 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| E | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | vị trí | |
| F | Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 36 đường trục lộ 479-E27.26 | |||
| G | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 3 | chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 225 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 19 | quả |
| 5 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư A cấp | 7,551 | km |
| 6 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 354 | bộ |
| H | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 25 | bộ |
| 2 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 7,551 | km | |
| 5 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 6 | Hạ chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 72 | chuỗi | |
| 7 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ kép Polymer 25kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 8 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 9 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 15 | chuỗi | |
| 10 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 30 | chuỗi | |
| 11 | Hạ thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 24kV | 4 | bộ 3 pha | |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét thông minh 24kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 14 | Hạ thu hồi xà đỡ <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 23 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 17 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 18 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,42 | tấn | |
| 19 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,079 | tấn | |
| 20 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,5565 | tấn | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| I | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| J | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 2 | vị trí | |
| K | Sửa chữa đường dây 22kV từ cột 1 đến cột 31 đường trục lộ 477-E27.26 | |||
| L | Vật tư A cấp phần đường dây trung thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | Vật tư A cấp | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | Vật tư A cấp | 210 | chuỗi |
| 4 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Vật tư A cấp | 9 | quả |
| 5 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Vật tư A cấp | 6,921 | km |
| 6 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Vật tư A cấp | 357 | bộ |
| M | Phần xây lắp đường dây trung thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 24 | bộ |
| 2 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 5 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 6,921 | km | |
| 6 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 9 | quả | |
| 7 | Hạ chuỗi sứ đỡ 2 bát cũ | 69 | chuỗi | |
| 8 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 9 | Hạ thu hồi chuỗi sứ đỡ kép Polymer 25kV cũ | 3 | chuỗi | |
| 10 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 27 | chuỗi | |
| 11 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 12 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 13 | Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét thông minh 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 14 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 24 | bộ | |
| 15 | Hạ thu hồi xà néo <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 16 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m cũ | 2 | cột | |
| 17 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 3,44 | tấn | |
| 18 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 3,5 | tấn | |
| 19 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 1,9395 | tấn | |
| 20 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,2598 | tấn | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | đầu |
| 22 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 23 | Biển tên cột | 2 | cái | |
| N | Phần xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 2 | móng | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| O | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 4 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi