Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 13:46:00 đến ngày 2021-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,266,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| B | Nhà quản trang | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 73,34 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 55,2472 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 4,4854 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 28,5563 | m3 | |
| 5 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 88,2889 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,8829 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,8829 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,8829 | 100m3 | |
| C | Tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 207,599 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 14,6751 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 2,2226 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0222 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0222 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0222 | 100m3 | |
| D | Hạng muc: Nhà hậu phúc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 10%) | 3,5256 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 10%) | 2,9839 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (máy 90%) | 0,5859 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,0074 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0908 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0717 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,1276 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,4635 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0314 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5038 | tấn | |
| 11 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,9289 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7456 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2169 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,6486 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,6486 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6486 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,5261 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3922 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,087 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,522 | tấn | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1752 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,0904 | m3 | |
| E | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 4,1105 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,5469 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0892 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5128 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,8399 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2059 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0863 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5361 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,3112 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7759 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0127 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,4259 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0726 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,007 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0381 | tấn | |
| F | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1054 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,1052 | m3 | |
| 3 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,0631 | m3 | |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,8204 | m2 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,8827 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,6142 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 165,407 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 77,59 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,3143 | m2 | |
| 7 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 66,3082 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 60,86 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 64,84 | m | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 496,188 | m | |
| 11 | Đắp đố đầu cột | 40 | cái | |
| 12 | Đắp đầu cơm | 2 | cái | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,7562 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 26,448 | m2 | |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Mua cửa gỗ | 16,5735 | m2 | |
| 2 | Mua cửa thép bịt tôn | 4,796 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 21,3695 | m2 cấu kiện | |
| 4 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 154 | m2 | |
| I | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch đỏ 40x40, vữa XM mác 75 | 68,445 | m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ HẬU PHÚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1200mm 36W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chân đế công tắc đơn 250V/10A | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt mặt che công tắc đơn 250V/10A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu 250V,16A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chân đế ổ cắm | 8 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều đơn 250V/10A | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa APTOMAT ,MODLE 4MCB (SINO hoặc tương đương) | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 10 mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 74 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 110 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 45 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 40 | m | |
| K | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x16mm2 | 90 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D25 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 5 | Ốp cột D16+ móc treo | 3 | bộ | |
| 6 | Vít nở sắt D10x10 | 6 | bộ | |
| 7 | Gugiong sắt M16x250 | 4 | bộ | |
| 8 | Thép góc L63x63x6 đỡ cáp | 1 | bộ | |
| 9 | Cột đèn BTCT H=7.5 m | 3 | ||
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,552 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0218 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,96 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,36 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0053 | 100m3 | |
| L | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 10%) | 0,6115 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (thủ công 10%) | 0,058 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (máy 90%) | 0,0602 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3108 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,6216 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,6216 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,6216 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,5408 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0205 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0349 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0855 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,05 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0567 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,3698 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0672 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0126 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0714 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,715 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1962 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0058 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0577 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250 | 0,8052 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,161 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,4299 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,4357 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1204 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0789 | tấn | |
| 28 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,5783 | m3 | |
| 29 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2847 | m3 | |
| 30 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6138 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,6358 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,756 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,068 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,44 | m2 | |
| 35 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 19,06 | m | |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 29,16 | m | |
| 37 | Đắp chữ "NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔNG VÂN LŨNG" | 2 | bộ | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,2992 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 14,2992 | m2 | |
| 40 | Dán ngói trên úp nóc | 5,35 | md | |
| 41 | Hoa văn mái cổng | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đường ray cổng | 6 | md | |
| 43 | Lắp đặt bánh xe | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bản lề cửa | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt khóa cửa | 1 | cái | |
| 46 | Gia công cửa sắt | 0,6333 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,372 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,372 | m2 | |
| M | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( thủ công 10%) | 30,6399 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (máy 90%) | 2,7576 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0188 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 2,0375 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 2,0375 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 2,0375 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 23,5691 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8894 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 63,1918 | m3 | |
| 10 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 58,7004 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 36,6878 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7126 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7436 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,3973 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 86,6837 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,3079 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 437,7416 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.911,63 | m2 | |
| 19 | Đắp vữa đầu cột | 194 | cái | |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 63,826 | m2 | |
| 21 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | 69,12 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.223,74 | m2 | |
| N | Hạng muc: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 7,8 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,666 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0367 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0367 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0367 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,3198 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III ( thủ công 10%) | 3,3471 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (máy 90%) | 0,3012 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1749 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3498 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3498 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3498 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,7404 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0829 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,8045 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,834 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,796 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,974 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3184 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,3367 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 39 | cái | |
| O | Hạng mục: Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 42,65 | m3 | |
| 2 | Rải nilon lot chống mất nước | 851,52 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 136,29 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,436 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi