Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215834-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn lao động tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210210047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tích lũy của liên đoàn lao động tỉnh Hậu Giang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-07 19:59:00 đến ngày 2021-02-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3966 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2637 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 123,234 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,488 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,488 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,488 m3
7 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2744 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,772 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9674 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,436 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,286 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1215 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7543 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,8409 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3603 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,5418 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6417 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,2792 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0382 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1657 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,6084 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 54,048 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,1494 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,865 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,505 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,065 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,7676 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,0185 m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,896 m3
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,1815 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9375 m3
32 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,156 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36,447 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,2625 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 116,995 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 473,581 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 478,225 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 93,472 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 81,8 m2
40 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 129,25 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 83,47 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69,2 m
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 269,24 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.000,181 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 886,381 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 487,225 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,64 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,9669 100m3
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250,5 m2
50 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 288,325 m2
51 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45,745 m2
52 Lắp dựng lan can cầu thang INOX Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,515 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,3514 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,4421 tấn
55 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 202,8 M
56 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 156,75 1m2
57 Lợp mái bằng Tôn chiều dày 0.42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7839 100m2
58 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi (kể cả nhân công) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 143,59 M2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,32 m2
60 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,8 m2
61 Lắp dựng khung OK Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,425 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 bộ
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 bộ
64 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
66 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt ô cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 cái
70 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
71 Lắp đặt hộp nối 50x100x40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 Hộp
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
73 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300 m
74 Lắp đặt MCB 1P/20A/10kA+MẶT CHE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
75 Lắp đặt MCB 1P/40A/10kA+MẶT CHE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 bộ
76 Lắp đặt MCB 1P/60A/30kA+MẶT CHE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
77 Lắp đặt MCB 1P/100A/30kA+MẶT CHE Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
78 Lắp đặt tủ điện 4 MODULE âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
79 Lắp đặt tủ điện 3 MODULE âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31 Cái
80 Lắp đặt tủ điện 2 MODULE âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
81 Lắp đặt tủ điện 1 MODULE âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
82 TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI (400X600X150) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 450 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 300 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,35 100m
88 Lắp đặt co nhựa PVC 90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48 Cái
89 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 Quả
90 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,403 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2687 100m3
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,63 m3
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,808 m3
94 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2323 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3223 tấn
96 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,082 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 101,64 m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73 1cấu kiện
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->