Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210225972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 14:54:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,173,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Phát quang bụi rậm, cây dại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,335 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,263 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | gốc |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,867 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,934 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m3 |
| 9 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,378 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan hoa bê tông M200, đá1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,414 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,928 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.097 | cái |
| 19 | Bê tông mối nối liên kết đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,097 | m3 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng gờ chặn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | 1m3 |
| 2 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chặn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bệ ngồi bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,725 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | 100m3 |
| 7 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ ngồi M200 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ ngồi đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 11 | Lát đá granit bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,968 | m2 |
| 12 | Ốp đá bóc KT 100x200 thành bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,296 | m2 |
| 13 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m3 |
| 15 | Lát nền đá băm xanh rêu 300x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8 | m2 |
| 16 | Lát đá dặm bước, KT 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,7 | m2 |
| 17 | Lớp lót bao nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bản đáy bậc cấp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 19 | Bê tông thành bậc cấp, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 23 | Lát bậc cấp đá băm xanh rêu 300x600x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,685 | m2 |
| 24 | Ốp thành bậc cấp, đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,218 | m2 |
| 25 | Lát vỉa hè gạch tự chèn , KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1 | m2 |
| 26 | Đệm cát vỉa hè dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 28 | Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 1m3 |
| 29 | Bê tông hố trồng cây, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 31 | Trát hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,62 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ Lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,957 | 100m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,151 | 100m2/3tháng |
| 5 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m3 |
| 6 | Trồng cây Chuỗi ngọc cao >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Mắt Nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Ắc ó cao >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2/3tháng |
| 10 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 12 | Trồng cây Hoa Giấy thế trực, chiều cao 1.2-1.5m, ĐKcổ rễ 5.0-7.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 13 | Trồng cây Tùng tháp cao 1-1.5m, ĐK cổ rễ 1-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây Huỳnh Liên cao >=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây/90 ngày |
| 16 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m3 |
| 18 | Trồng cây Giáng Hương cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 19 | Trồng cây Sưa đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 20 | Trồng cây Phượng Vỹ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 21 | Trồng cây Sấu cao 3.5-4m, ĐK cổ rễ 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 22 | Trồng cây Cọ dầu cao >5m, ĐK cổ rễ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây/90 ngày |
| 24 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ Lá Gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2/3tháng |
| 27 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,3 | m3 |
| 29 | Trồng cây Giáng Hương cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 30 | Trồng cây Sưa đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 31 | Trồng cây Cẩm Lai cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 32 | Trồng cây Gõ đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 33 | Trồng cây Trắc cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cây/90 ngày |
| 35 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,623 | m3 |
| 36 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | 100m2 |
| 37 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | 100m2/3tháng |
| D | THÁC NƯỚC, HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Đào móng hồ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,638 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, bê tông thành trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, bê tông thành ngoài hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành ngoài hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 14 | Chống thấm bể nước bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 15 | Láng đáy hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 16 | Trát thành hồ dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,47 | m2 |
| 17 | Đá Granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,847 | m2 |
| 18 | Đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 19 | Đá khối tự nhiên cao trung bình 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,274 | m3 |
| 20 | Đào móng bậc thác bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,47 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bậc thác nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,593 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bậc thác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | tấn |
| 26 | Xây phối trang trí thành hồ bằng đá khối tự nhiên, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,814 | m3 |
| 27 | Trát bậc thác, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,69 | m2 |
| 28 | Lát đá dặm bước, KT 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ Lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 31 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 32 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | 100m2/3tháng |
| 33 | Trồng cây Thủy Trúc cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 34 | Trồng cây Lan Chi cao >20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Trồng cây Chuối mỏ Két cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 36 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2/3tháng |
| 37 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 39 | Trồng cây Dừa cảnh cao >1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 40 | Trồng cây Tùng tháp cao 1-1.5m, ĐK cổ rễ 1-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 41 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây/90 ngày |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | tấn |
| 49 | Bê tông thành trong hồ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,819 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thành trong hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 53 | Bê tông thành ngoài hồ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,731 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thành ngoài hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 55 | Chống thấm hồ nước bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 56 | Láng đáy hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,99 | m2 |
| 57 | Trát thành hồ dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 58 | Đá Granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 59 | Đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 60 | Thi công phối đá hòn non bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 61 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | m3 |
| 62 | Trồng cây Thủy Trúc cao >40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 63 | Trồng cây Mắt Nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 64 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2/3tháng |
| 65 | Dọn vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công, cột NPC.I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC <=4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng, đèn quả cầu trắng trong có tán PMMA D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chóa đèn CH11-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, choá đèn led GL-09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí rọi cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công, cột đèn trang trí DC07 (gan hoặc nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 24 | Khung móng M16-260x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 30 | Bulông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | 100m |
| 35 | Rải dây đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m |
| 36 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV(2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,7 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1 đầu cáp |
| 41 | Ốc siết cáp đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 42 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 43 | Bê tông mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 44 | Bình sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 45 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 46 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 47 | Domino 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 48 | Bảng phíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bảng |
| 49 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | Cái |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 55 | Ống PVC D160/150 dày 4 mm, dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 56 | Ống PVC D50 dày 1.8 mm, dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Sản xuất lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M25, XM PCB40, Bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,184 | m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m3 |
| 63 | Thép mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,748 | Kg |
| 64 | Kéo rải dây đồng bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 65 | Gia công, đóng cọc cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 68 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 69 | Thép mạ kẽm nhũng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,975 | Kg |
| 70 | Kéo rải dây đồng CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 71 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 72 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 73 | Bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 74 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m( Bao gồm Vỏ tủ 500x400x600; ; Contactor 20A; Aptomat 1p 20A, , Contac 3 cực, 2 cực 5A; Role trung gian 220V-5A; Role thời gian Nút nhấn.... Và các phụ kiện dây, đâu nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 83 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m ống |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt réc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm D140-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu chụp D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm chìm 1.5hp Pentax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm PENTAX CH210 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 28 | Cuộn vòi 20m d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| G | PHẦN THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không<br/>Chất liệu: Thép thường/Thép mạ kẽm<br/>Trọng lượng sản phẩm: 50kg<br/>Kích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy đi bộ lắc tay Vật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc : 01 người Kích thước: D130 x R61 x C149 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy tay vai đôi Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy xoay eo Vật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Đường kính: 160 x Cao: 133 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy lắc hông, eo Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người Kích thước: D126 x R110 x C121 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khung xà kép Vật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người Kích thước: D218 x R64 x C143 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lưng bụng Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Ống D140x4, D34x2 mm Kích thước: D157 x R124 x C66 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đơn 2 bậc Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: 2.800nn x 90mm x 2.200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi