Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210225972-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210148313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 14:54:00 đến ngày 2021-03-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,173,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, GIA CỐ MÁI
1 Phát quang bụi rậm, cây dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,335 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,263 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 gốc
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,867 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,934 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m3
7 Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m3
9 Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,574 m3
10 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,388 100m2
11 Bê tông giằng gia cố mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,378 m3
12 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 tấn
15 Bê tông tấm đan hoa bê tông M200, đá1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,414 m3
16 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,928 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 tấn
18 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.097 cái
19 Bê tông mối nối liên kết đan, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,097 m3
B SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng gờ chặn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 1m3
2 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
3 Bê tông gờ chặn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,106 m3
4 Ván khuôn gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 100m2
5 Đào móng bệ ngồi bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,725 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,931 100m3
7 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
8 Bê tông bệ ngồi M200 đá1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,122 m3
9 Ván khuôn bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ ngồi đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
11 Lát đá granit bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,968 m2
12 Ốp đá bóc KT 100x200 thành bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,296 m2
13 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,778 100m2
14 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,78 m3
15 Lát nền đá băm xanh rêu 300x600x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,8 m2
16 Lát đá dặm bước, KT 300x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,7 m2
17 Lớp lót bao nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
18 Bê tông bản đáy bậc cấp, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
19 Bê tông thành bậc cấp, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
20 Ván khuôn thành bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đáy bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
22 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
23 Lát bậc cấp đá băm xanh rêu 300x600x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,685 m2
24 Ốp thành bậc cấp, đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,218 m2
25 Lát vỉa hè gạch tự chèn , KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 m2
26 Đệm cát vỉa hè dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,905 m3
27 Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
28 Đào móng hố trồng cây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 1m3
29 Bê tông hố trồng cây, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
30 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
31 Trát hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 m2
C CÂY XANH
1 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,62 m3
2 Trồng cỏ Lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m2
3 Trồng cỏ Hoàng Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,957 100m2
4 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,151 100m2/3tháng
5 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m3
6 Trồng cây Chuỗi ngọc cao >20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
7 Trồng cây Mắt Nai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
8 Trồng cây Ắc ó cao >20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m2/3tháng
10 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
11 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
12 Trồng cây Hoa Giấy thế trực, chiều cao 1.2-1.5m, ĐKcổ rễ 5.0-7.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
13 Trồng cây Tùng tháp cao 1-1.5m, ĐK cổ rễ 1-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
14 Trồng cây Huỳnh Liên cao >=1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cây/90 ngày
16 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m3
17 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,4 m3
18 Trồng cây Giáng Hương cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
19 Trồng cây Sưa đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cây
20 Trồng cây Phượng Vỹ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
21 Trồng cây Sấu cao 3.5-4m, ĐK cổ rễ 10-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
22 Trồng cây Cọ dầu cao >5m, ĐK cổ rễ 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
23 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây/90 ngày
24 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m3
25 Trồng cỏ Lá Gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2/3tháng
27 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 100m3
28 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,3 m3
29 Trồng cây Giáng Hương cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
30 Trồng cây Sưa đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
31 Trồng cây Cẩm Lai cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
32 Trồng cây Gõ đỏ cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
33 Trồng cây Trắc cao 4-5m, ĐK cổ rễ 15-20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cây/90 ngày
35 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,623 m3
36 Trồng cỏ Hoàng Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 100m2
37 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 100m2/3tháng
D THÁC NƯỚC, HÒN NON BỘ
1 Đào móng hồ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,455 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,638 m3
5 Ván khuôn móng - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,034 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, bê tông thành trong hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,154 m3
9 Ván khuôn thành trong hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
10 Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
11 Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, bê tông thành ngoài hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,783 m3
13 Ván khuôn thành ngoài hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
14 Chống thấm bể nước bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,22 m2
15 Láng đáy hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
16 Trát thành hồ dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,47 m2
17 Đá Granit tự nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,847 m2
18 Đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m2
19 Đá khối tự nhiên cao trung bình 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,274 m3
20 Đào móng bậc thác bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,47 1m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 m3
22 Ván khuôn móng lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, bậc thác nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,593 m3
24 Ván khuôn bậc thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
25 Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,982 tấn
26 Xây phối trang trí thành hồ bằng đá khối tự nhiên, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,814 m3
27 Trát bậc thác, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,69 m2
28 Lát đá dặm bước, KT 300x600x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
29 Đắp đất màu trồng cỏ, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
30 Trồng cỏ Lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
31 Trồng cỏ Hoàng Lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m2
32 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2/3tháng
33 Trồng cây Thủy Trúc cao >40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
34 Trồng cây Lan Chi cao >20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
35 Trồng cây Chuối mỏ Két cao >40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
36 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2/3tháng
37 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
38 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
39 Trồng cây Dừa cảnh cao >1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
40 Trồng cây Tùng tháp cao 1-1.5m, ĐK cổ rễ 1-3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
41 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây/90 ngày
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
44 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 tấn
49 Bê tông thành trong hồ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 m3
50 Ván khuôn thành trong hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
51 Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
52 Lắp dựng cốt thép thành trong hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
53 Bê tông thành ngoài hồ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,731 m3
54 Ván khuôn thành ngoài hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
55 Chống thấm hồ nước bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m2
56 Láng đáy hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,99 m2
57 Trát thành hồ dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2
58 Đá Granit tự nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
59 Đá bóc màu xanh đen, KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
60 Thi công phối đá hòn non bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
61 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,707 m3
62 Trồng cây Thủy Trúc cao >40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
63 Trồng cây Mắt Nai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
64 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2/3tháng
65 Dọn vệ sinh bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công, cột NPC.I-10-190-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
3 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC <=4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai thép + Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng, đèn quả cầu trắng trong có tán PMMA D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt chóa đèn CH11-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, choá đèn led GL-09 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí rọi cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công, cột đèn trang trí DC07 (gan hoặc nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 cột
10 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
24 Khung móng M16-260x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
30 Bulông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 Bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
32 Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m
33 Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,532 100m
34 Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 100m
35 Rải dây đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 100m
36 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CXV(2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,7 m
39 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 1 đầu cáp
40 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 1 đầu cáp
41 Ốc siết cáp đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
42 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
43 Bê tông mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
44 Bình sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bình
45 Băng keo hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
46 Aptomat 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
47 Domino 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
48 Bảng phíp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bảng
49 Cáp lên ATM CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 Cái
50 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bảng
51 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
55 Ống PVC D160/150 dày 4 mm, dài 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
56 Ống PVC D50 dày 1.8 mm, dài 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
57 Sản xuất lắp dựng thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
59 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 100m3
60 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
61 Lát gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M25, XM PCB40, Bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,184 m2
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m3
63 Thép mạ kẽm nhũng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,748 Kg
64 Kéo rải dây đồng bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
65 Gia công, đóng cọc cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
66 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
68 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
69 Thép mạ kẽm nhũng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,975 Kg
70 Kéo rải dây đồng CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
71 Ốc xiết cáp đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
72 Đầu cốt đồng bấm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
73 Bulong M10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
74 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
75 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m( Bao gồm Vỏ tủ 500x400x600; ; Contactor 20A; Aptomat 1p 20A, , Contac 3 cực, 2 cực 5A; Role trung gian 220V-5A; Role thời gian Nút nhấn.... Và các phụ kiện dây, đâu nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 m3
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
83 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m khoan
2 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m ống
3 Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
5 Lắp đặt réc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn giảm D140-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D140x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Lắp đặt đầu chụp D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy bơm chìm 1.5hp Pentax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Phụ kiện treo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Bulong M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
18 Lắp đặt tê nhựa PPR kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Máy bơm PENTAX CH210 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
28 Cuộn vòi 20m d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
G PHẦN THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC
1 Máy đi bộ trên không<br/>Chất liệu: Thép thường/Thép mạ kẽm<br/>Trọng lượng sản phẩm: 50kg<br/>Kích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Máy đi bộ lắc tay Vật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc : 01 người Kích thước: D130 x R61 x C149 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy tay vai đôi Vật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Máy xoay eo Vật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Đường kính: 160 x Cao: 133 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Máy lắc hông, eo Vật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người Kích thước: D126 x R110 x C121 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Khung xà kép Vật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người Kích thước: D218 x R64 x C143 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lưng bụng Chất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Ống D140x4, D34x2 mm Kích thước: D157 x R124 x C66 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà đơn 2 bậc Chất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện Kích thước: 2.800nn x 90mm x 2.200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->