Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 12:25:00 đến ngày 2021-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,756,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,700,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường số 1. |
|||
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông<br/> | Chương V của E-HSMT | 16,175 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 161,75 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,41 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4 | 10m |
| C | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,3293 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,811 | m3 |
| D | Phần vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 20,125 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 201,25 | m2 |
| E | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7082 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,4958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,818 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,498 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,498 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3151 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4617 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,428 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,916 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 306 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D315 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| F | Giằng hố ga, mương thoát nước | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| G | Phần nắp hố ga, mương thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3482 | tấn |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 80 | 1CK |
| H | Hẻm 41 | |||
| I | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 101,26 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,1373 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10m |
| J | Phần hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,692 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D315 | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D168 | Chương V của E-HSMT | 2,107 | 100m |
| K | Phần nắp hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3 | 1CK |
| L | Hẻm 49 | |||
| M | Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 80,276 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,5393 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 802,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,5206 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,3947 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 80,655 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 19,9 | 10m |
| N | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7381 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,2167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5214 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,784 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6834 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5078 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,525 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D315 | Chương V của E-HSMT | 2,751 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D168 | Chương V của E-HSMT | 2,107 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| O | Phần nắp hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 17 | 1CK |
| P | Hẻm số 1 | |||
| Q | Phần mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 39,7 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,0109 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,1909 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp nilon lót mặt đường | Chương V của E-HSMT | 397 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6714 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 9,2 | 10m |
| R | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9594 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,6716 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2878 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,628 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,766 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1287 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5354 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,571 | m3 |
| S | Phần lắp đặt ống cống | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 44 | 1CK |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D220 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D168 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D168 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D600, H10-XB60, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1đ.ống |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D600, H10-XB60 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đ.ống |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D600, H10-XB60 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đ.ống |
| T | Phần nắp hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1563 | tấn |
| 2 | Bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 3 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 5,4725 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 15 | 1CK |
| U | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HẺM 49 HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 56,39 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE, ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100 m |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3126 | m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 54,9982 | m3 |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 100m |
| V | PHẦN DI DỜI BỘ ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT i | 40 | cá |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| W | HẺM SỐ 1 ĐƯỜNG 30/4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100 m |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 27,2194 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,735 | 100m |
| X | PHẦN DI DỜI BỘ ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| Y | ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100 m |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,1783 | m3 |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| Z | PHẦN DI DỜI BỘ ĐỒNG HỒ NƯỚC HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi