Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 15:15:00 đến ngày 2021-02-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, phát quang chuẩn bị mặt bằng | Theo BVTK | 3 | công |
| 2 | Đào gia cố lề bằng máy , tương đương đất cấp IV | Theo BVTK | 30,45 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 1.519,83 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu MD cũ bằng máy, đất cấp III | Theo BVTK | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,95 | Theo BVTK | 632 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,98 | Theo BVTK | 662,91 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 1.483,14 | m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 64,75 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 đệm mương BT chân khay (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 6,68 | m3 |
| 10 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 46,73 | m3 |
| 11 | Gia cố lề và mái taluy bằng đá hộc xây , vữa XM mác 100. | Theo BVTK | 120,83 | m3 |
| 12 | Lớp nilong cách ly vị trí xây rãnh và mương | Theo BVTK | 433,97 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 | Theo BVTK | 517,78 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly dưới MD BTXM | Theo BVTK | 3.228,18 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt đường D25mm khe ngang | Theo BVTK | 1.940,4 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt đường khe dọc D12mm | Theo BVTK | 313,02 | kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D42mm tại vị trí khe dãn. | Theo BVTK | 59,4 | m |
| 18 | Cung cấp nắp khóa ống nhựa D42mm | Theo BVTK | 198 | cái |
| 19 | Cung cấp gỗ làm khe dãn mặt đường | Theo BVTK | 0,23 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông gia cố lề và mái taluy, đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 43,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông mặt đường đá 2x4 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 721,49 | m3 |
| 22 | Cắt khe co giả sâu 5cm bằng máy | Theo BVTK | 994,67 | m |
| 23 | Cung cấp nhựa đường trít khe co giả | Theo BVTK | 244,79 | kg |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo BVTK | 5,03 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo BVTK | 26,69 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mm | Theo BVTK | 41,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp trụ biển báo D80mm; L=3,4m | Theo BVTK | 9 | trụ |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (PCB40) | Theo BVTK | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo chữ nhật 50*80cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo đa giác B70cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp trụ biển báo D80mm; L=3,9m | Theo BVTK | 1 | trụ |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo BVTK | 1 | cái |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 (PCB40) | Theo BVTK | 70 | cái |
| 35 | Bốc xếp lên xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg | Theo BVTK | 4,73 | tấn |
| B | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 21,11 | m3 |
| 2 | Bốc xếp lên xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công | Theo BVTK | 48,55 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo BVTK | 681 | cái |
| 4 | Chèn trám VXM M100 dày 2cm | Theo BVTK | 42,22 | m2 |
| 5 | Lớp nilong cách ly | Theo BVTK | 101,65 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 9,01 | m3 |
| 7 | Đào móng mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 19,8 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (bỏ cát) | Theo BVTK | 6,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mương đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 16,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ngàm giữa móng và tường D<= 18mm | Theo BVTK | 110,77 | kg |
| 11 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 21,68 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d<= 10mm. | Theo BVTK | 601,7 | kg |
| 13 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 5,78 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn.D<= 10mm | Theo BVTK | 559,9 | kg |
| 15 | Đổ bê tông đan mương đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 4,4 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên xuống và vận chuyển đan đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 55 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 55 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 tận dụng 50% (kể vả vận chuyển) | Theo BVTK | 9,9 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (bỏ cát) (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 13,73 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mương đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 34,34 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ngàm giữa móng và tường mương d<= 10mm | Theo BVTK | 197,88 | kg |
| 22 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ(kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 79,58 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d<= 10mm. | Theo BVTK | 361,02 | kg |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 3,47 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn.D<= 10mm | Theo BVTK | 335,94 | kg |
| 26 | Đổ bê tông đan mương đúc sẵn đá 1x2, mác 250 (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 2,64 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên xuống và vận chuyển đan đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 33 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 33 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 13,95 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 11,91 | m3 |
| 31 | Đào phá bỏ kết cấu móng , bằng máy , đất cấp IV | Theo BVTK | 12,67 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Theo BVTK | 234,47 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo BVTK | 897,6 | m |
| 34 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (bỏ cát) (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 18,48 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 105,99 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ngàm giữa móng và tường D<= 18mm | Theo BVTK | 11,19 | kg |
| 37 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ(kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 58,27 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết tường hố và tường cánh D> 18mm. | Theo BVTK | 19,73 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d<= 10mm. | Theo BVTK | 427,56 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố D<= 18mm. | Theo BVTK | 242,2 | kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố D> 18mm | Theo BVTK | 274,89 | kg |
| 42 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ(kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 6,93 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống bản D<= 10mm | Theo BVTK | 188,02 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống bản D<= 18mm | Theo BVTK | 1.157,53 | kg |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt bản D> 18mm | Theo BVTK | 1.325,18 | kg |
| 46 | Đổ bê tông đan cầu cống bản, đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo BVTK | 23,66 | m3 |
| 47 | Láng VXM bản mặt cầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK | 68,04 | m2 |
| 48 | Cung cấp thép góc L70x70 dày 6mm | Theo BVTK | 370,62 | kg |
| 49 | Cung cấp thép góc L100x100 dày 7mm | Theo BVTK | 334,8 | kg |
| 50 | Gia công thang sắt (bỏ thép) | Theo BVTK | 705,42 | kg |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ máy lu) | Theo BVTK | 2 | m3 |
| 52 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ máy lu) | Theo BVTK | 2 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D114mm . | Theo BVTK | 16,5 | m |
| 54 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 (PCB40) | Theo BVTK | 36 | cái |
| 55 | Bốc xếp lên xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo BVTK | 2,43 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Theo BVTK | 36 | cái |
| 57 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (kể cả vận chuyển) | Theo BVTK | 117,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi