Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B, QL.38 do Sở GTVT Hà Nam quản lý (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210213667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B, QL.38 do Sở GTVT Hà Nam quản lý (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1096 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:09:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,554,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | km/ năm |
| B | Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | km/ năm |
| C | Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,36 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | km/ năm |
| D | Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | km/ năm |
| E | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,44 | ca/lần/km |
| 2 | - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,64 | ca/lần/km |
| F | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6511 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,3301 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| G | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8112 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,996 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3854 | m2 |
| H | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | md |
| 2 | - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | md |
| I | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,12 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,41 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,57 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| J | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB…Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,11 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cọc |
| 4 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 5 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m2 |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| K | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 5 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| L | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5325 | m2 |
| M | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.330 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.132 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| N | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Cắt cỏ đường miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7133 | km/lần |
| 2 | Cắt cỏ đường đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | km/lần |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,07 | m3 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,17 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209 | md |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.881 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,75 | md |
| 11 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.157,75 | md |
| 12 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,75 | md |
| 13 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,75 | md |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 15 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,75 | md |
| 16 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,25 | md |
| 17 | Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,7 | md |
| 18 | Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.150,3 | md |
| 19 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 20 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| O | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | cầu/năm |
| P | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.481,2 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,925 | m2 |
| 7 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5275 | m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,28 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | cầu |
| 11 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | md |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9725 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | md |
| Q | Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | 12,67 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe | 3 | 1 lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | 152,0143 | 1km/ lần | |
| 4 | Trực bão lũ | 12,67 | km/ năm | |
| R | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | 608,04 | ca/lần/km | |
| S | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | 47,251 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | 165,3784 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún | 7,7177 | m2 | |
| T | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | 140,2874 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | 338,6247 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún | 60,9524 | m2 | |
| U | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | 101,7788 | m2 | |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | 4 | biển | |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 314,82 | m2 | |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | 15,741 | m2 | |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | 1 | biển | |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | 1 | cột | |
| V | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,9888 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6588 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2565 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| W | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3212 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3305 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | m2 |
| X | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,341 | m2 |
| Y | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.452 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.345 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| Z | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,335 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,75 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.161,75 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,65 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,9 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.462,1 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| AA | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| AB | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.976 | m2 |
| 2 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | md |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1424 | m2 |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7888 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8 | md |
| AC | Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,06 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,255 | km/ năm |
| AD | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,24 | ca/lần/km |
| AE | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,2117 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,741 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0279 | m2 |
| AF | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4674 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,042 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8694 | m2 |
| AG | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4668 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,46 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,023 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AH | Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8863 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 5 | Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| AI | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m2 |
| 4 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| AJ | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,9593 | m2 |
| AK | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.850 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.429 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| AL | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,75 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9375 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,75 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.368,75 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,5 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,525 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.506,725 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| AM | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cầu/năm |
| 5 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| 6 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| AN | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.144,8 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8389 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4135 | md |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1119 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1925 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,35 | md |
| AO | Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3417 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,101 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3417 | km/ năm |
| AP | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,404 | ca/lần/km |
| AQ | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8615 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,0801 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9371 | m2 |
| AR | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5416 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,38 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9595 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AS | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,567 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| AT | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6637 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | m2 |
| AU | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,401 | m2 |
| AV | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.145 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| AW | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6835 | km/lần |
| 3 | Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65.890,6725 | m2 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.997 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | md |
| 8 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,13 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,825 | md |
| 11 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| AX | Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,92 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | km/ năm |
| AY | Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | km/ năm |
| AZ | Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | km/ năm |
| BA | Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | km/ năm |
| BB | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,92 | ca/lần/km |
| 2 | - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,52 | ca/lần/km |
| BC | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5284 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1628 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2302 | m2 |
| BD | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8488 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,62 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,79 | m2 |
| BE | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,106 | md |
| 2 | - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | md |
| BF | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,16 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,54 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| BG | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,49 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cọc |
| 4 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 5 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cọc |
| BH | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 5 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| BI | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,9117 | m2 |
| BJ | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.440 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.842 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| BK | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Cắt cỏ đường miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | km/lần |
| 2 | Cắt cỏ đường đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | km/lần |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m3 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,895 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612 | md |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.508 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653 | md |
| 11 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.877 | md |
| 12 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | md |
| 13 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565 | md |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 15 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551 | md |
| 16 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365 | md |
| 17 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,2 | md |
| 18 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.177,8 | md |
| 19 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 20 | Bổ sung đá mái taluy | 0,06 | m3 | |
| BL | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu/năm |
| BM | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2022) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.641,6 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | m2 |
| 7 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7025 | m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,04 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu |
| 11 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | md |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9625 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | md |
| BN | Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,68 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | km/ năm |
| BO | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,72 | ca/lần/km |
| BP | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3785 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,7618 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5894 | m2 |
| BQ | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,3273 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3181 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6973 | m2 |
| BR | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,705 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,76 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| BS | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,985 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,545 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| BT | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | m2 |
| 4 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| BU | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,528 | m2 |
| BV | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.768 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.588 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| BW | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.549 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,3 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.408,7 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| BX | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| BY | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.968 | m2 |
| 2 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | md |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5232 | m2 |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7184 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | md |
| BZ | Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,08 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | km/ năm |
| CA | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,32 | ca/lần/km |
| CB | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4993 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,6383 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4765 | m2 |
| CC | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2854 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,3932 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,387 | m2 |
| CD | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,206 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,92 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,546 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| CE | Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,515 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cọc |
| 5 | Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| CF | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| CG | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,6768 | m2 |
| CH | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.684 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.996 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| CI | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,25 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.425 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.825 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,7 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.342,3 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| CJ | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 5 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 6 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| CK | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2022) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.526,4 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | md |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4825 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,8 | md |
| CL | Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,468 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | km/ năm |
| CM | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,872 | ca/lần/km |
| CN | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2118 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,6821 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3785 | m2 |
| CO | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3888 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,84 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| CP | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,756 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| CQ | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m2 |
| CR | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8305 | m2 |
| CS | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| CT | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (năm 2022) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,578 | km/lần |
| 3 | Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87.854,23 | m2 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.996 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 8 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,84 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | md |
| 11 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| CU | Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,92 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | km/ năm |
| CV | Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | km/ năm |
| CW | Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,48 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | km/ năm |
| CX | Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | km/ năm |
| CY | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,92 | ca/lần/km |
| 2 | - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,52 | ca/lần/km |
| CZ | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4882 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,6876 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,458 | m2 |
| DA | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5552 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,9824 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6384 | m2 |
| DB | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,106 | md |
| 2 | - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,553 | md |
| DC | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,16 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,54 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| DD | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,49 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cọc |
| 4 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 5 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cọc |
| DE | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 2 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 5 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| DF | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4506 | m2 |
| DG | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.440 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | 11 | mắt | |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.842 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| DH | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Cắt cỏ đường miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | km/lần |
| 2 | Cắt cỏ đường đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | km/lần |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,07 | m3 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,895 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.612 | md |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.508 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653 | md |
| 11 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.877 | md |
| 12 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | md |
| 13 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565 | md |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 15 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | md |
| 16 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363 | md |
| 17 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,2 | md |
| 18 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.177,8 | md |
| 19 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 20 | Bổ sung đá mái taluy | 0,06 | m3 | |
| DI | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cầu/năm |
| DJ | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2023) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.641,6 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | m2 |
| 7 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7025 | m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,04 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu |
| 11 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | md |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9625 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,6 | md |
| DK | Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,68 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,89 | km/ năm |
| DL | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,72 | ca/lần/km |
| DM | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6011 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5032 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3501 | m2 |
| DN | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0239 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,9634 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4421 | m2 |
| DO | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,705 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,76 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| DP | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | 255,985 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,545 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| DQ | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | m2 |
| 4 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| DR | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7148 | m2 |
| DS | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.768 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.588 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| DT | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.549 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,3 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.408,7 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| DU | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| DV | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.968 | m2 |
| 2 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | md |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5232 | m2 |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7184 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,4 | md |
| DW | Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,08 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | km/ năm |
| DX | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,32 | ca/lần/km |
| DY | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,869 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,45 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5143 | m2 |
| DZ | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4255 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,2296 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2613 | m2 |
| EA | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,206 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,92 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,546 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| EB | Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,515 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cọc |
| 5 | Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| EC | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m2 |
| 4 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Thay thế cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| ED | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,209 | m2 |
| EE | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.684 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.996 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| EF | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,68 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,25 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.425 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.825 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,7 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.342,3 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| EG | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/năm |
| 5 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| 6 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/năm |
| EH | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2023) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.526,4 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | md |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4825 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,8 | md |
| EI | Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,468 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | km/ năm |
| EJ | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,872 | ca/lần/km |
| EK | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6729 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,3767 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7376 | m2 |
| EL | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3888 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,84 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,946 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| EM | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,756 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| EN | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m2 |
| EO | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,0841 | m2 |
| EP | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| EQ | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (năm 2023) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,578 | km/lần |
| 3 | Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87.854,23 | 2.0 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.996 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 8 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,84 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1 | md |
| 11 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| ER | Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | km/ năm |
| ES | Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | km/ năm |
| ET | Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | km/ năm |
| EU | Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | km/ năm |
| EV | Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,48 | ca/lần/km |
| 2 | - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,88 | ca/lần/km |
| EW | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5736 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9208 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6156 | m2 |
| EX | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5328 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8326 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7858 | m2 |
| EY | Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | md |
| 2 | - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | md |
| EZ | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,04 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,14 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FA | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,37 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 4 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m2 |
| 5 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m2 |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| FB | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| FC | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,56 | m2 |
| FD | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.711 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| FE | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Cắt cỏ đường miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5733 | km/lần |
| 2 | Cắt cỏ đường đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | km/lần |
| 3 | Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | km/lần |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0175 | m3 |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,725 | m3 |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | md |
| 9 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.627 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,25 | md |
| 11 | Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.719,25 | md |
| 12 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | md |
| 13 | Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,25 | md |
| 14 | Sửa chữa rãnh xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 15 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,25 | md |
| 16 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,75 | md |
| 17 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,05 | md |
| 18 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.294,45 | md |
| 19 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 20 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| FF | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | cầu/năm |
| FG | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,4 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,975 | m2 |
| 7 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 8 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
| 9 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,76 | m2 |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | cầu |
| 11 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | md |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4675 | m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | md |
| FH | Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6743 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | km/ năm |
| FI | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,68 | ca/lần/km |
| FJ | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1495 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6614 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | m2 |
| FK | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,506 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2409 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1105 | m2 |
| FL | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9263 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,94 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m2 |
| FM | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9963 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8863 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| FN | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7737 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | m2 |
| FO | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6536 | m2 |
| FP | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.192 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.147 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| FQ | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,445 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,25 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.387,25 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,55 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,575 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,175 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| FR | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| FS | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992 | m2 |
| 2 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | md |
| 3 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | md |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3808 | m2 |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu |
| 10 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | md |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | md |
| FT | Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,02 | 1km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | km/ năm |
| FU | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,08 | ca/lần/km |
| FV | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9672 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6125 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1286 | m2 |
| FW | Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6064 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3769 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0653 | m2 |
| FX | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3015 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,73 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8865 | m2 |
| FY | Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6287 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 4 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 5 | Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| FZ | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m2 |
| GA | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,0785 | m2 |
| GB | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.499 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| GC | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,25 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | km/lần |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3125 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,25 | md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.456,25 | md |
| 6 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,75 | md |
| 8 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,175 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.835,575 | md |
| 10 | Bổ sung tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 11 | Sửa chữa rãnh xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 12 | Bổ sung đá mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| GD | Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu/năm |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cầu/năm |
| 5 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| 6 | Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | cầu/năm |
| GE | Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Bôi mỡ gối cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gối cầu |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,6 | m2 |
| 3 | Thay thế ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | md |
| 4 | Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | md |
| 5 | Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 9 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | cầu |
| 13 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8045 | md |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3975 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | md |
| GF | Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4472 | km/ năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,367 | 1km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4472 | km/ năm |
| GG | Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,468 | ca/lần/km |
| GH | Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6682 | m2 |
| 2 | - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0942 | m2 |
| 3 | - Xử lý cao su sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1844 | m2 |
| GI | Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn biển, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8472 | m2 |
| 2 | Nắn sửa, tu chỉnh biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 3 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,46 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9865 | m2 |
| GJ | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,189 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cọc H dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m2 |
| 4 | Dán lại màng phản quang cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Thay thế cọc H, cọc MLG… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| GK | Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cột Km dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 3 | Dán lại màng phản quang cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | m2 |
| GL | Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1759 | m2 |
| GM | Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Vệ sinh mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | mắt |
| 2 | Thay thế mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mắt |
| 3 | Vệ sinh tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | md |
| 4 | Thay thế tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| GN | Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) | |||
| 1 | Cắt cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8945 | km/lần |
| 3 | Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.963,5575 | m2 |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | md |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | md |
| 7 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 8 | Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,71 | md |
| 9 | Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | md |
| 10 | Nạo vét rãnh bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,275 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi