Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B, QL.38 do Sở GTVT Hà Nam quản lý (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210213667-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.21, QL.21B, QL.37B, QL.38 do Sở GTVT Hà Nam quản lý (từ 01 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1096 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:09:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,554,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 km/ năm
B Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 km/ năm
C Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,36 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 km/ năm
D Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 km/ năm
E Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,44 ca/lần/km
2 - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,64 ca/lần/km
F Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6511 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,3301 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 m2
G Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8112 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,996 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3854 m2
H Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,831 md
2 - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,414 md
I Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,12 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,41 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
J Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB…Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,11 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cọc
4 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
5 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m2
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
K Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
2 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,27 m2
4 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m2
5 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
L Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5325 m2
M Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.330 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.132 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tấm
N Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Cắt cỏ đường miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7133 km/lần
2 Cắt cỏ đường đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 km/lần
3 Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 km/lần
4 Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,06 km/lần
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07 m3
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
7 Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,17 m3
8 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209 md
9 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.881 md
10 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,75 md
11 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.157,75 md
12 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,75 md
13 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,75 md
14 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
15 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,75 md
16 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,25 md
17 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,7 md
18 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.150,3 md
19 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 tấm
20 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
O Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 cầu/năm
P Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.481,2 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,925 m2
7 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5275 m2
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,28 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5625 cầu
11 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 md
12 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9725 m2
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2 md
Q Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường 12,67 km/ năm
2 Đếm xe 3 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ 152,0143 1km/ lần
4 Trực bão lũ 12,67 km/ năm
R Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mặt đường 608,04 ca/lần/km
S Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm 47,251 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) 165,3784 m2
3 Xử lý cao su sình lún 7,7177 m2
T Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm 140,2874 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) 338,6247 m2
3 Xử lý cao su sình lún 60,9524 m2
U Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn biển, cột biển báo 101,7788 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo 4 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang 314,82 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo 15,741 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo 1 cột
V Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,9888 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6588 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2565 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
W Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3212 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3305 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 m2
X Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,341 m2
Y Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.452 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.345 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
Z Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,335 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,83 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,75 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.161,75 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,65 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,9 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.462,1 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
AA Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
AB Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.976 m2
2 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 md
3 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 md
4 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1424 m2
8 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7888 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,8 md
AC Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,06 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,255 km/ năm
AD Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,24 ca/lần/km
AE Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,2117 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,741 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0279 m2
AF Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4674 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,042 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8694 m2
AG Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4668 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,46 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,023 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
AH Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8863 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cọc
4 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
5 Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
AI Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,315 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m2
4 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
AJ Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,9593 m2
AK Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.850 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.429 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tấm
AL Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,75 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9375 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.818,75 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.368,75 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,5 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,25 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.278,525 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.506,725 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
AM Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cầu/năm
5 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
6 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
AN Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (9 tháng cuối năm 2021)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.144,8 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8389 m2
10 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4135 md
14 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1119 m2
15 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1925 m2
16 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,35 md
AO Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3417 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,101 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3417 km/ năm
AP Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,404 ca/lần/km
AQ Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8615 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,0801 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9371 m2
AR Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5416 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,38 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9595 m2
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
AS Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,567 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
AT Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6637 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0485 m2
AU Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,401 m2
AV Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.145 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
AW Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6835 km/lần
3 Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65.890,6725 m2
4 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m3
5 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 md
6 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.997 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 md
8 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 737,13 md
9 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 md
10 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,825 md
11 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
AX Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,92 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 km/ năm
AY Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 km/ năm
AZ Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 km/ năm
BA Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 km/ năm
BB Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,92 ca/lần/km
2 - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,52 ca/lần/km
BC Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5284 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1628 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2302 m2
BD Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,8488 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,62 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,79 m2
BE Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,106 md
2 - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,553 md
BF Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,16 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,54 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,43 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
BG Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,49 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cọc
4 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
5 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cọc
BH Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
2 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m2
4 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
5 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
BI Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,9117 m2
BJ Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.440 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.842 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
BK Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Cắt cỏ đường miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 km/lần
2 Cắt cỏ đường đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 km/lần
3 Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 km/lần
4 Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,08 km/lần
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,76 m3
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
7 Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,895 m3
8 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.612 md
9 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.508 md
10 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653 md
11 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.877 md
12 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 md
13 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.565 md
14 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
15 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 551 md
16 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.365 md
17 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,2 md
18 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.177,8 md
19 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 tấm
20 Bổ sung đá mái taluy 0,06 m3
BL Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu/năm
BM Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2022)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.641,6 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m2
7 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7025 m2
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,04 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu
11 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 md
12 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m2
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9625 m2
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,6 md
BN Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,68 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 km/ năm
BO Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,72 ca/lần/km
BP Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3785 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7618 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5894 m2
BQ Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,3273 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3181 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6973 m2
BR Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,705 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,76 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,988 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
BS Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,985 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,545 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
BT Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 m2
4 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
BU Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,528 m2
BV Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.768 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.588 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
BW Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,78 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.549 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,3 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.408,7 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
BX Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
BY Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2022)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.968 m2
2 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 md
3 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 md
4 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5232 m2
8 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7184 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 md
BZ Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,08 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 km/ năm
CA Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,32 ca/lần/km
CB Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4993 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,6383 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4765 m2
CC Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2854 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,3932 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,387 m2
CD Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,206 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,92 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,546 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
CE Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,515 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cọc
4 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cọc
5 Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
CF Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m2
4 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
CG Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,6768 m2
CH Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.684 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.996 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
CI Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,25 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.425 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.825 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.704,7 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.342,3 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
CJ Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
5 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
6 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
CK Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2022)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.526,4 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1186 m2
10 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 md
14 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4825 m2
15 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m2
16 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,8 md
CL Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,468 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 km/ năm
CM Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,872 ca/lần/km
CN Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2118 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,6821 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3785 m2
CO Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3888 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,84 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,946 m2
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
CP Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,756 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
CQ Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m2
CR Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,8305 m2
CS Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.860 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
CT Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (năm 2022)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,578 km/lần
3 Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87.854,23 m2
4 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
5 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 md
6 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.996 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 md
8 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,84 md
9 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 md
10 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 md
11 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
CU Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,92 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 km/ năm
CV Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 km/ năm
CW Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,48 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 km/ năm
CX Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 km/ năm
CY Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,92 ca/lần/km
2 - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,52 ca/lần/km
CZ Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,4882 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,6876 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,458 m2
DA Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5552 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,9824 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6384 m2
DB Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,106 md
2 - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,553 md
DC Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,16 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,54 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,43 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
7 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
DD Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,49 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cọc
4 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
5 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cọc
DE Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
2 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m2
4 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
5 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
DF Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4506 m2
DG Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.440 mắt
2 Thay thế mắt phản quang 11 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.842 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
DH Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Cắt cỏ đường miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,28 km/lần
2 Cắt cỏ đường đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 km/lần
3 Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 km/lần
4 Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,08 km/lần
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,07 m3
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
7 Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,895 m3
8 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.612 md
9 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.508 md
10 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653 md
11 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.877 md
12 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 md
13 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.565 md
14 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
15 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 553 md
16 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363 md
17 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,2 md
18 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.177,8 md
19 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 tấm
20 Bổ sung đá mái taluy 0,06 m3
DI Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cầu/năm
DJ Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (năm 2023)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.641,6 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,9 m2
7 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7025 m2
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,04 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu
11 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 md
12 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 m2
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9625 m2
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,6 md
DK Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,68 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,89 km/ năm
DL Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,72 ca/lần/km
DM Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6011 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5032 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3501 m2
DN Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,0239 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,9634 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4421 m2
DO Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,705 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,76 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,988 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
DP Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… 255,985 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,545 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
DQ Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 m2
4 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
DR Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7148 m2
DS Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.768 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.588 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
DT Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,78 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.549 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,3 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.408,7 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,72 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
DU Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
DV Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (năm 2023)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.968 m2
2 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 md
3 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 md
4 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5232 m2
8 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7184 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,4 md
DW Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,08 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 km/ năm
DX Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,32 ca/lần/km
DY Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,869 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,45 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5143 m2
DZ Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4255 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,2296 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,2613 m2
EA Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,206 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,92 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,546 m2
5 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
EB Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,515 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cọc
4 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cọc
5 Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
EC Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m2
4 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
ED Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,209 m2
EE Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.684 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.996 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
EF Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,68 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,25 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.425 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.825 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.704,7 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.342,3 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
EG Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/năm
5 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
6 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/năm
EH Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (năm 2023)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.526,4 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1186 m2
10 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 md
14 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4825 m2
15 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m2
16 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,8 md
EI Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,468 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 km/ năm
EJ Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,872 ca/lần/km
EK Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6729 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,3767 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7376 m2
EL Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3888 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,84 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,946 m2
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
EM Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,756 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
EN Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,96 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m2
EO Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,0841 m2
EP Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.860 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.037 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
EQ Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (năm 2023)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,578 km/lần
3 Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87.854,23 2.0
4 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
5 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444 md
6 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.996 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 md
8 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,84 md
9 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 md
10 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 md
11 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
ER Công tác quản lý Đường cấp III miền núi Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 km/ năm
ES Công tác quản lý Đường cấp II đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 km/ năm
ET Công tác quản lý Đường cấp III đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 km/ năm
EU Công tác quản lý Đường cấp IV đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 km/ năm
EV Vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Đoạn Km95+00-105+00, Km123+400+Km135+500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,48 ca/lần/km
2 - Đoạn Km105+00-Km115+300, Km119+500-Km123+400 (qua khu vực khai thác, sản xuất và vận chuyển VLXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,88 ca/lần/km
EW Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - miền núi Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5736 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9208 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6156 m2
EX Sửa chữa nhỏ mặt đường BTN - đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5328 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8326 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7858 m2
EY Sửa chữa nhỏ mặt đường BTXM - đồng bằng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 md
2 - Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,139 md
EZ Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang; thay thế, bổ sung cột biển báo) hệ thống biển báo các loại (26 biển tròn; 222 biển tam giác; 135 biển chữ nhật; 14 biển vuông) Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,04 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,14 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
5 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FA Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phảng quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,37 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cọc
4 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m2
5 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m2
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG, cọc GPMB… Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
FB Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
FC Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,56 m2
FD Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.110 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.711 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
FE Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Cắt cỏ đường miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5733 km/lần
2 Cắt cỏ đường đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 km/lần
3 Phát quang cây cỏ đường cấp III miền núi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 km/lần
4 Phát quang cây cỏ đường cấp III đồng bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 km/lần
5 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0175 m3
6 Hót sụt nhỏ bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
7 Hót sụt nhỏ bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,725 m3
8 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 md
9 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.627 md
10 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,25 md
11 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.719,25 md
12 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,25 md
13 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,25 md
14 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m2
15 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,25 md
16 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,75 md
17 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,05 md
18 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.294,45 md
19 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
20 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
FF Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 cầu/năm
FG Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,4 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,975 m2
7 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
8 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 m2
9 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,76 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 cầu
11 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 md
12 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4675 m2
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m2
14 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 md
FH Công tác quản lý đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6743 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 km/ năm
FI Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,68 ca/lần/km
FJ Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1495 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6614 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4575 m2
FK Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,506 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2409 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1105 m2
FL Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (4 biển tròn; 192 biển tam giác; 70 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9263 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,94 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,247 m2
FM Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9963 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8863 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
FN Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7737 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 m2
FO Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6536 m2
FP Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.192 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.147 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
FQ Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,445 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,25 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.387,25 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,55 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,575 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.102,175 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
FR Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu/năm
3 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
FS Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 21B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 992 m2
2 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 md
3 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 md
4 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
5 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
7 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3808 m2
8 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu
10 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 md
11 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9296 m2
12 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 md
FT Công tác quản lý đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,02 1km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,085 km/ năm
FU Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,08 ca/lần/km
FV Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9672 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6125 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1286 m2
FW Sửa chữa nhỏ mặt đường đá dăm láng nhựa Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm láng nhựa dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6064 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3769 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0653 m2
FX Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh, dán lại mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (03 biển tròn; 279 biển tam giác; 67 biển chữ nhật; 7 biển vuông) Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3015 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,73 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8865 m2
FY Bảo dưỡng (sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6287 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
4 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
5 Thay thế cọc H, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
FZ Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,105 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m2
GA Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0785 m2
GB Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.421 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.499 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
GC Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,25 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 km/lần
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3125 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,25 md
5 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.456,25 md
6 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 md
8 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,175 md
9 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.835,575 md
10 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 tấm
11 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
12 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
GD Công tác Quản lý cầu L≤300m Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Kiểm tra cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
2 Kiểm tra cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu/năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cầu/năm
5 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có L < 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
6 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100<L <200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 cầu/năm
GE Công tác BDTX cầu L≤300m Quốc lộ 37B (3 tháng đầu năm 2024)
1 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gối cầu
2 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.381,6 m2
3 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 md
4 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 md
5 Vệ sinh khe co giãn cầu bằng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
6 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
7 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
8 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 m2
10 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu 100<L<200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 cầu
13 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8045 md
14 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3706 m2
15 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3975 m2
16 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,45 md
GF Công tác quản lý đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4472 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,367 1km/ lần
3 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4472 km/ năm
GG Công tác vệ sinh mặt đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,468 ca/lần/km
GH Sửa chữa nhỏ mặt đường bê tông nhựa Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 - Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6682 m2
2 - Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 01 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0942 m2
3 - Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1844 m2
GI Bảo dưỡng (sơn biển, cột biển báo; nắn sửa, tu chỉnh biển báo; vệ sinh mặt biển phản quang) hệ thống biển báo các loại (85 biển tam giác; 68 biển tròn; 9 biển chữ nhật; 66 biển vuông) Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8472 m2
2 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
3 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,46 m2
4 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9865 m2
GJ Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn; nắn sửa; thay thế) hệ thống cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, GPMB… Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, GPMB,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,189 m2
2 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
3 Vệ sinh cọc H dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,465 m2
4 Dán lại màng phản quang cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
6 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
7 Thay thế cọc H, cọc MLG… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
GK Bảo dưỡng (vệ sinh, dán lại màng phản quang; sơn) hệ thống cột Km Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2213 m2
2 Vệ sinh cột Km dán phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m2
3 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 m2
GL Sơn dặm vạch kẻ đường Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1759 m2
GM Bảo dưỡng (vệ sinh, thay thế mắt phản quang; vệ sinh, thay thế tôn lượn sóng) hệ thống hộ lan tôn sóng Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 715 mắt
2 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mắt
3 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 md
4 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
GN Công tác BDTX nền đường, thoát nước Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024)
1 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 km/lần
2 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8945 km/lần
3 Phát thảm cỏ đảo giao thông, dải phân cách giữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.963,5575 m2
4 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
5 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 md
6 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 999 md
7 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 md
8 Thông công, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,71 md
9 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,475 md
10 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,275 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->