Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201270850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 10:08:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,691,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.400.000 VND (Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020)công trình: Dân dụng cấp 4, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 224.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn C/T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà xe đội giao thông – mô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Chương V của E-HSMT | 101,303 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1000Kg |
| 3 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 1000Kg |
| 4 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,632 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 1000kg |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1000kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 1000kg |
| 14 | Cung cấp bu lông phi 14 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ) | Chương V của E-HSMT | 0,335 | 1000kg |
| 17 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 33,38 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53,645 | M2 |
| B | Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,623 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,049 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 1000kg |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,45 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1000kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 11,845 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1000kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,582 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 1000kg |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,011 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,23 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,55 | M2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1000kg |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760 | Chương V của E-HSMT | 7 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh mở, cố định trên khung nhôm hệ 760 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | M2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,808 | M3 |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám | Chương V của E-HSMT | 13,358 | M2 |
| 31 | Thi công trần nhựa khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 13,491 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 | Chương V của E-HSMT | 54,18 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40,23 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,37 | M2 |
| 35 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,307 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,07 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,373 | M2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,573 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,566 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,566 | M2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | M2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 44 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,274 | M3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép pa nen, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1000kg |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 49 | Trải tấm ny lông | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,569 | M3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,081 | M3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 1000kg |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,911 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,935 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT | 27,935 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,935 | M2 |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Phần điện | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Phần điện | 20 | M |
| 62 | Lắp đặt mặt 1 | Phần điện | 5 | Cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Phần điện | 30 | M |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | Phần điện | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 16A -220V (2 cực) | Phần điện | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đế nổi | Phần điện | 6 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt ống PVC chống cháy phi 16 | Phần điện | 8 | M |
| 68 | Lắp đặt van thau 2 chiều 27 mm | Phần nước | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox 60 | Phần nước | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Lavabo | Phần nước | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần nước | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần nước | 3 | Cái |
| 73 | Lắp giỏ đựng giấy vệ sinh | Phần nước | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Phần nước | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | Phần nước | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Phần nước | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Phần nước | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Phần nước | 0,13 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Phần nước | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 mm | Phần nước | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt răng thau, co/tê phi 21 | Phần nước | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt khâu răng thau phi 27 | Phần nước | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt co, tê PVC phi 21 | Phần nước | 20 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co, tê PVC phi 27 | Phần nước | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Phần nước | 3 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 34 | Phần nước | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 60 | Phần nước | 10 | Cái |
| 88 | Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 90 | Phần nước | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC phi 27x21 | Phần nước | 1 | Cái |
| C | Xây dựng mới nhà chờ làm việc | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT | 7,476 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,246 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,602 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 1000kg |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,176 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1000kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,194 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 13 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,429 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,82 | M2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | M3 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 21,5 | M2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 1000kg |
| 20 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 1000kg |
| 21 | Cung cấp bu lông phi 14: L=500 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Cung cấp bu lông phi 14 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 1000kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1000kg |
| 27 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 126,04 | M |
| 28 | Thi công vách ngăn bằng tấm PRIMA dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 54,313 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,313 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,313 | M2 |
| 31 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 32 | Thi công trần khung nhôm 500x500 | Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ cửa + ổ khóa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệ cửa + ổ khóa + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,8 | M2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Phần điện | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Phần điện | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Phần điện | 20 | M |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Phần điện | 30 | M |
| 40 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Phần điện | 7 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Dimer quạt | Phần điện | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần điện | 21 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm | Phần điện | 25 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống PVC chống cháy phi 20 | Phần điện | 8 | M |
| 45 | Lắp đặt MCB25 A-220V (2 cực) | Phần điện | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đế nổi | Phần điện | 53 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.400.000 VND (Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020)công trình: Dân dụng cấp 4, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 224.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép | theo quy chuẩn | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn C/T | 5Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn BT | 250lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn BT | 1Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi BT | 1,5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | 23 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi