Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203043-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201270850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 10:08:00 đến ngày 2021-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,691,813 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.400.000 VND (Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020)công trình: Dân dụng cấp 4, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 224.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị theo quy chuẩn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn C/T
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn BT
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi BT
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà xe đội giao thông – mô tô
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Chương V của E-HSMT101,303m2
2Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,361000Kg
3Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT0,0851000Kg
4Phá dỡ cột trụ, gạch đáChương V của E-HSMT0,288m3
5Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT0,64m3
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,632M3
7Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,08100m2
8Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT2,88M2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0871000kg
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,0871000kg
11Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,11000kg
12Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngChương V của E-HSMT0,11000kg
13Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT0,1011000kg
14Cung cấp bu lông phi 14Chương V của E-HSMT32cái
15Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,0261000kg
16Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ)Chương V của E-HSMT0,3351000kg
17Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,01100m2
18Cạo bỏ lớp sơn kim loạiChương V của E-HSMT33,38m2
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT53,645M2
B Xây dựng mới nhà vệ sinh
1Đào móng chiều rộng Chương V của E-HSMT0,176100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,623M3
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,049M3
4Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,137100m2
5Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0581000kg
6Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0751000kg
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,45M3
8Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,12100m2
9Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0181000kg
10Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0711000kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,87M3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,116100m2
13Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT11,845m3
14Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0381000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,141000kg
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,582M3
17Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,116100m2
18Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0131000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0771000kg
20Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT4,011M3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT40,23M2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT79,55M2
23Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0711000kg
24Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0711000kg
25Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,238100m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760Chương V của E-HSMT7M2
27Lắp dựng cửa sổ lật 1 cánh mở, cố định trên khung nhôm hệ 760Chương V của E-HSMT1,25M2
28Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,212m3
29Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,808M3
30Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhámChương V của E-HSMT13,358M2
31Thi công trần nhựa khung nhôm nổiChương V của E-HSMT13,491m2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450Chương V của E-HSMT54,18M2
33Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT40,23M2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT17,37M2
35Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,307M3
36Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,07M3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT7,373M2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT8,573M2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT7,566M2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT7,566M2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT2,37M2
42Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mmChương V của E-HSMT0,03100m
43Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,015100m
44Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,274M3
45Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,008100m2
46Cốt thép pa nen, đường kính Chương V của E-HSMT0,0171000kg
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT5Cái
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT0,465m3
49Trải tấm ny lôngChương V của E-HSMT0,019100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,569M3
51Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,067100m2
52Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,081M3
53Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,027100m2
54Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0281000kg
55Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0251000kg
56Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT0,911M3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT27,935M2
58Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảChương V của E-HSMT27,935M2
59Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT27,935M2
60Lắp đặt đèn trang trí âm trầnPhần điện2Bộ
61Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Phần điện20M
62Lắp đặt mặt 1Phần điện5Cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây Phần điện30M
64Lắp đặt công tắc đơnPhần điện5Cái
65Lắp đặt MCB 16A -220V (2 cực)Phần điện1Cái
66Lắp đặt đế nổiPhần điện6Hộp
67Lắp đặt ống PVC chống cháy phi 16Phần điện8M
68Lắp đặt van thau 2 chiều 27 mmPhần nước1Cái
69Lắp đặt phễu thu inox 60Phần nước5Cái
70Lắp đặt LavaboPhần nước2Bộ
71Lắp đặt chậu xí bệtPhần nước3Bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần nước3Cái
73Lắp giỏ đựng giấy vệ sinhPhần nước3Cái
74Lắp đặt hộp giấy vệ sinhPhần nước3Cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương senPhần nước2Bộ
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmPhần nước0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmPhần nước0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmPhần nước0,13100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmPhần nước0,06100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21 mmPhần nước0,16100m
81Lắp đặt răng thau, co/tê phi 21Phần nước8Cái
82Lắp đặt khâu răng thau phi 27Phần nước2Cái
83Lắp đặt co, tê PVC phi 21Phần nước20Cái
84Lắp đặt co, tê PVC phi 27Phần nước4Cái
85Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiPhần nước3Bộ
86Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 34Phần nước8Cái
87Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 60Phần nước10Cái
88Lắp đặt co, tê, lơi UPVC phi 90Phần nước6Cái
89Lắp đặt côn PVC phi 27x21Phần nước1Cái
C Xây dựng mới nhà chờ làm việc
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Chương V của E-HSMT7,476m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,246M3
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,602M3
4Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,053100m2
5Cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0491000kg
6Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,176M3
7Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,035100m2
8Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0051000kg
9Cốt thép cột - trụ cao Chương V của E-HSMT0,0211000kg
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT0,194M3
11Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngChương V của E-HSMT0,162100m2
12Cốt thép xà dầm - giằng cao Chương V của E-HSMT0,0221000kg
13Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Chương V của E-HSMT1,429M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Chương V của E-HSMT17,82M2
15Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,25m3
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Chương V của E-HSMT1,72M3
17Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400Chương V của E-HSMT21,5M2
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1681000kg
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1681000kg
20Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT0,0481000kg
21Cung cấp bu lông phi 14: L=500Chương V của E-HSMT32cái
22Cung cấp bu lông phi 14Chương V của E-HSMT32cái
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1471000kg
24Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1471000kg
25Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0561000kg
26Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0561000kg
27Lắp dựng thép hộp 40x40x1.4mmChương V của E-HSMT126,04M
28Thi công vách ngăn bằng tấm PRIMA dày 6mmChương V của E-HSMT54,313M2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT54,313M2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT54,313M2
31Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,301100m2
32Thi công trần khung nhôm 500x500Chương V của E-HSMT19,68m2
33Lắp dựng cửa đi khung sắt + hoa sắt bảo vệ cửa + ổ khóa + phụ kiệnChương V của E-HSMT1,98M2
34Lắp dựng cửa sổ khung sắt + hoa sắt bảo vệ cửa + ổ khóa + phụ kiệnChương V của E-HSMT3,6M2
35Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủChương V của E-HSMT31,8M2
36Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngPhần điện2Bộ
37Lắp đặt quạt đảo ốp trầnPhần điện1Cái
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Phần điện20M
39Lắp đặt dây đơn, loại dây Phần điện30M
40Lắp đặt mặt 3 công tắcPhần điện7Cái
41Lắp đặt Dimer quạtPhần điện1Cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần điện21Cái
43Lắp đặt ổ cắmPhần điện25Cái
44Lắp đặt ống PVC chống cháy phi 20Phần điện8M
45Lắp đặt MCB25 A-220V (2 cực)Phần điện1Cái
46Lắp đặt đế nổiPhần điện53Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.400.000 VND (Điều 1. Khoản 13. Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020)công trình: Dân dụng cấp 4, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 224.400.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Điều 53, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép theo quy chuẩn4
2 Máy cắt uốn C/T 5Kw1
3 Máy trộn BT 250lít1
4 Máy đầm bàn BT 1Kw1
5 Máy đầm dùi BT 1,5Kw1
6 Máy hàn xoay chiều 23 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->