Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210216572-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210216492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 10:47:00 đến ngày 2021-02-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,195,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình dân dụng: Là công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. ++ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau:++ Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 3.000.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục Công trình Hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.400.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: công trình dân dụng cấp III; công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp III (đối với công trình dân dụng) và cấp IV (đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỀU CHỈNH PHÁT SINH HỘI TRƯỜNG VÀ TƯỜNG RÀO, SÂN
B Sơn lại tường ngoài nhà Trung tâm hội nghị :
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.382,462m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.088,8973m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.164,8833m2
C Chống thấm mái:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp440m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,85m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp717m2
4Màng dẻo chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp717m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp717m2
D Tường rào:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp908,289m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp908,289m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp439,9375m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp439,9375m2
E Tường rào xây mới (25m+12m):
1Đào móng, máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2569100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,59m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,064m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,814m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,148100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3034m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9741m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,7321m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp143,9646m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,6967m2
12Cung cấp và lắp đặt gạch bông gió 500x500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7m2
F Tường rào che khuất nhà vệ sinh :
1Cắt, đục tường gạch cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22m
2Tháo dỡ trụ, hoa sắt tường ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,4525m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,84m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,54m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,5m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,088100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,034tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,484m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,3448m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,0912m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,0912m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
14Vận chuyển cột, trụ hoa sắt về nơi tập kết quy địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1t bộ
G Trát lại tường rào cũ :
1Phá lớp vữa trát tường rào mục nátTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,5m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,5m2
H Di chuyển cây xanh chắn vị trí thi công để phục vụ
1Di chuyển bồn câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp72cây
2Dọn dẹp toàn bộ mặt bằng, vận chuyển phế thải (để phục vụ thi công)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
I Sơn và thay thế khóa cửa + bản lề
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp292,6434m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp254,3088m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp151,3816m2
4Tháo dỡ khóa cửa + bản lề + chốt cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp434bộ
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp248,545m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp151,3816m2
7Lắp bản lề cửa điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3921 bộ
8Lắp ổ khoá 2 tay nắmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 bộ
9Lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 bộ
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108,461m2 cấu kiện
11Vận chuyển hoa sắt, cửa kính, kho đồ TTVH về nơi tập kết đúng nơi quy địnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1t bộ
J Thay thế nhôm thường thành nhôm hệ xingfa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp183,764m2
2Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính dày 8.38 (giống màu nhà truyền thống)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,68m2
3Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 8.38 (giống màu nhà truyền thống)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60,72m2
4Vách kính nhôm hệ, kính dày 8.38 (giống nhà truyền thống)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp99,364m2
K CÔNG TÁC 3 :
1Thay mới hệ thống tăng đơ + xà gồ neo treo rèm sân khấu.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1t bộ
2Sữa chữa, vệ sinh, đi lại đường ống lắp đặt điều hòaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
3Thay thế thiết bị hư hỏng điều hòa (khởi từ, bộ vi mạch…)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
4Cắt bỏ thạch cao để đi lại đường ống điều hòa hành langTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m2
5Thạch cao hành langTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m2
6Aulumium mái đã hỏngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m2
7Thay cửa tôn cửa leo thang lên xuống tầng máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m2
8Thay biển tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Sơn màu lại hộp kỹ thuật phòng cháy chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,51m2
10Lắp biển khẩu hiệu hai bên vách đứng và vách ngang sân khấu hội trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
11Láng vữa tạo dốc seno tầng 2 dày 2cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,64m2
12Dọn vệ sinh lòng máng tôn, chống thấm cổ ống thu nước mái tôn chống nóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
13Đục tạo nhám lớp bê tông cũ trước sảnh TT hội nghịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,095m2
14Lót nilon tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,1m2
15Đổ bê tông M250 đá 1x2 trước sảnh TT hội nghịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,0143m3
L Bọc ghế hội trường
1Bọc ghế hội trường màu đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp400cái
M Đóng bàn gỗ xoan
1Bàn chủ tọa : 2*3,0*0,6*0,75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
2Bàn văn thư : 1*1,5*0,6*0,75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10.0
3Điều hòa cây 48000BTUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
N Thay đèn chiếu sáng trong phòng hội trường :
1Tháo dỡ đèn chiếu sáng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
2Lắp đặt đèn trang tríTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
3Lắp đặt đèn pha Led 200WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
O Mua bàn ghế phòng Hội thảo :
1Bàn họp cho 20 chỗ ngồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghế ngồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
3Bổ sung ghế cho Trung tâm hội nghịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
4Míc không dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
P Cải tạo sân ten nis (02 Sân) .
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sân tennisTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.364,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp98,96m2
3Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, Epoxy gốc nước, 3 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.364,881m2
Q Trồng cỏ tại chỗ trống trong khuôn viên :
1San gạt mặt bằng trồng cỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m2
2Đắp đất màu trồng câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m3
3Trồng cỏ lá treTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m2
R Cải tạo rãnh thoát nước, hố trồng cây
1Chặt hạ, di chuyển cây xà cừ tiếp giáp nhà truyền thống khi thi công bể nước PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cây
2cắt bê tông sânTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2468100m
3Ống ø34 lỗ thoát nước tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1100m
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,202m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,202m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,202m3
7Xây bù cổ rãnh mương cũ Htb=10cm bằng gạch không nungTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0895m3
8Trát tường phần xây bù cổ rãnh mương cũ Htb=10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,45m2
S Cải tạo hố trồng cây, bó vỉa bờ bao
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát bó vỉa, hố trồng cây hiện trạng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,6448m2
T Xây mới hố trồng cây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5234m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5078m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,541m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1m2
5Ốp gạch thẻ KT60x240 bó vỉa, bờ baoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,1m2
6Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5078m3
7Đổ đất màu trồng cây xanhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3456m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0302100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0302100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2266m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7422m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2328m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,204m2
14Ốp gạch thẻ KT60x240 bó vỉa, bờ baoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,204m2
15Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7422m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0748100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0748100m3
18Đổ bê tông M200 đá 1x2 vuốt nối nhà để xeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,475m3
19Trồng cây sao đen (vị trí giáp tường che khuất nhà vệ sinh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cây
20Trồng cây giáng hương (vị trí giáp nhà truyền thống trước nhà trạm bơm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cây
U Cấp nước giếng khoan vào nhà vệ sinh, bể PCCC, NTT
1Giếng khoan cấp nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
2Vật tư, nhân công phục vụ đấu nối từ giếng khoan về các vị trí đấu nối lên tec Nhà truyền thống, nhà vệ sinh, bể PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
3Đào móng xây bệ đặt máy bơm chân khôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,128m3
4Bê tông lót móng bệ đặt máy bơm chân khôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,128m3
5Đổ bê tông M200 đá 1x2 bệ đặt máy bơm chân khôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072m3
6Ván khuôn bê tông móng bệ đặt máy bơm chân khôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
7Trát chân bệ đặt máy bơm chân khôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6m2
8Gia công sản xuất hoa sắt khung chụp bệ đặt máy bơm bằng thép D10, thép hình V4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0615tấn
9Lắp dựng hoa sắt bệ đặt máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m2
10Sản xuất lắp dựng tấm tôn che bệ đậy máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0208100m2
11Sơn chống rỉ hoa sắt bệ đặt máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,081m2
12Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0427m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0009100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0009100m3
V Thảm trước cổng UBND huyện
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m
2Đào xúc đất, phế thải bồn câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,92m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,92m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,92m3
W Đầm lại nền bồn cây
1Lớp ni lo tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16m2
2Đổ bê tông M250 đá 1x2 bồn câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16100m2
X Mặt đường phía cổng tạm công trường (nhà hàng Phúc Thịnh)
1Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,1m2
2Lớp ni long tái sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp78,1m2
3Đổ bê tông M250 đá 1x2 bồn câyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,715m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,715m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,715m3
Y Đánh trà mặt bậc tam cấp Trung tâm hội nghị
1Đánh trà, vệ sinh mặt bậc tam cấp Trung tâm hội nghịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1gói
Z Thay song chắn rác thoát nước hố ga trước Trung tâm hội nghị
1Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m2
2Thay song chắn rác bằng Song CompositeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
AA Giàn giáo để thi công :
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thi công trong 1 tháng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,6468100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,6463100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,7235100m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29m2
5Lợp thay thế tôn óp máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29m2
6Nhân công sửa lại hệ thống máng thoát nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
AB HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC UBND HUYỆN THỌ XUÂN
AC Rãnh qua đường (20,13m) :
1Cắt đường nhựa tạo kheTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,26m
2Đào kênh máy đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3234100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0403100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9325m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7411m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5194100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1469100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,972m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1078100m3
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2156100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2156100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0406100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2,dày 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0428100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4529100m2
AD Rãnh qua vỉa hè (11,47m):
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2174m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2174m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2174m3
4Đào rãnh máy đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2841100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0524100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,3114m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0773m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6054100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1248100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9176m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0947100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,9048m3
13Láng nền VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,4749m2
14Lát đá tự nhiên KT 300x300x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,966m2
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1894100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1894100m3
17Lắp dựng cốt thép DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8783tấn
18Lắp dựng cốt thép thành hố ga DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4544tấn
19Lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,787tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp701cấu kiện
AE Rãnh qua đường (9m) : (Phá dỡ cống cũ qua đường để làm rãnh thoát đoạn sau UBND):
1Cắt đường nhựa tạo kheTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18m
2đào rãnh thoát nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,151100m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6738m3
4Ván khuôn gỗ mương cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3402100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0503100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1007100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1007100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0143100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2,dày 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0151100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1827100m2
AF Phát sinh thêm 130 md rãnh cải tạo lại rãnh cũ hiện trạng (KT 0,4x0,3) tại vị trí đấu nối rãnh thoát nước của công trình
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,14m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,58m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,58m3
5Đào rãnh máy đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2539100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,79m3
7Ván khuôn gỗ mương cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,55100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,418100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8359100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8359100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,794100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,0684m3
13Cốt thép tấm đan DTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7355tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp139cái
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,1007tấn
AG HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ĐÈN + BÓ VỈA BỒN CÂY TRƯỚC UBND + DI CHUYỂN CỘT QUẢNG CÁO
AH CỘT (3 CỘT)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,452m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3359100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,176m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,824m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4608100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1138tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,112100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2239100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2239100m3
10Bu lông mạ kẽm M22x800, kèm ê cu vòng đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96bộ
11Lát đá băm mặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,88m2
12Gia công hệ khung dànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3723tấn
13Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3723tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140,27641m2
AI TIẾP ĐỊA RC-2
1Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cọc
2Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18m
3Đào đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2856100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2856100m3
AJ BÓ VỈA ĐÁ BỒN CÂY :
1Tháo dỡ bó vỉa cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88cấu kiện
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,26m3
3Bó vỉa bằng đá KT80x12x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70m
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6896m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6896m3
AK DI CHUYỂN CỘT QUẢNG CÁO (17 CỘT)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,704m3
2Vận chuyển Cột bê tông, cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cột
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1961100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,377m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,664m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3808100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2515tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0007100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1307100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1307100m3
11Bu lông mạ kẽm M16, kèm ê cu vòng đệmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68bộ
AL HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ
AM Rãnh cáp đi trên vỉa hè lát đá
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,72m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,44m3
3Đào rãnh cáp trên vỉa hè bằng thủ công đất cấp 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,76m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0744100m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0372100m3
7Lát đá mặt bệ các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,4m2
8Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp248m
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4887100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4887100m3
AN Rãnh cáp đi qua đường nhựa
1Cắt mặt đường nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,44100m
2Cào bóc lớp mặt đường nhựa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,066100m2
3Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3m3
4Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,32m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0066100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0099100m3
7Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công + cơ giới rải nóng, chiều dày đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6610m2
8Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công + cơ giới rải nóng, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6610m2
9Đục bê tông, nâng nắp đậy rãnh thoát nước, đào bó vỉa để đi đường điện chiếu sáng gốc cây và hoàn trảTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11vị trí
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp222m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp150m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp450m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp700m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp900m
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A chống dòng dòTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
21Lắp đặt cầu cầu đấu dây 4 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
22Tủ điện KT 400x300x150 (Tủ điện ngoài trời)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7hộp
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7tủ
24Đèn bát Fullcolor D50mm lắp trên khung sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.100cái
25Đèn hình cầu lắp trên đỉnh cột D400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
26Biểu tượng hoa sen, vĩnh lăng treo trên cột (D1,2m)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
27Biểu tượng Cờ Đảng và cờ Tổ Quốc treo giữa cột ngang đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt đèn pha chiếu sáng và trang trí nhiều màuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
29Đèn pha Led 50W hắt cây đổi màuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
30Đèn pha Led 100W chiếu sáng đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
31Xe cẩu dùng lắp dây điện, đèn led lên khung loại 5 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3ca
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động - Tủ tổng 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
AO Tiếp địa RC-2
1Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 bộ
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0084100m3
AP Móng tủ điện tổng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,441m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0715m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0035100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1456m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4154m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4154m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0027100m3
8Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đenTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
9Bu lông móng tủ điện M12*250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
AQ Móng bắt đèn hắt cây
1Đào hố móng bằng thủ công đất cấp 2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,32m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,792m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0924100m2
4Vít nở sắt F8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44bộ
AR HẠNG MỤC: XÂY MỚI, SỮA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN THỌ XUÂN
1Cột điện bát giác cần đơn cao 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cột
2Cột điện bát giác cần đơn cao 8mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5Cột
3Lắp cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9Cửa
4Đèn chiếu sáng công suất 250WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
5Bảng điện cửa cột 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9Bảng
6Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18Đầu
7Đầu cốt đồng M4-M6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39Cái
8Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90m
9Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478m
10Móng cột chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9Móng
11Tiếp địa cột điện RC1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9Bộ
12Rãnh cáp ngầm trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp412m
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp412m
14Lắp đặt đèn hắt Metal 1000WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
15Móng cột chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Móng
16Tiếp địa cột điện RC1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
17Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132m
18Lắp cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Cửa
19Bảng điện cửa cột 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bảng
20Cột điện bát giác cần đơn cao 10mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Cột
21Đèn chiếu sáng công suất 250WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
22Đầu cốt đồng M4-M6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16Cái
23Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30m
24Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 bảo vệ cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp132m
25Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Đầu
26Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140m
27Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m
28Rãnh cáp ngầm trên nền đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp127m
29Bóng đèn điện quang 20WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bóng
30Thay chụp đèn cầuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8quả
AS HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CÔNG VIỆC SỬA CHỮA KHÁC
AT NHÀ BẢO VỆ :
1Tháo dỡ mái tôn cũ, phá dỡ tường thu hồiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,1892m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,152m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1236m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0021tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0196tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6382m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,6034m2
9Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0552tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0552tấn
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135,7926m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,152m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3801100m2
AU TRẦN THẠCH CAO :
1Tháo dỡ trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp890,5664m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ hư hỏngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10công
3Vận chuyển bàn ghế hội trường, và các thiết bị khácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,6m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp553m2
6Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp188,07m2
7Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,99100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,504100m2
9Lắp đặt ti vi 85 INTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Bộ bàn để tiviTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
13Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
14Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5625100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0783tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,078tấn
18Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0954tấn
19Máng nước bằng tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,5m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.700m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.000m
22Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
24Lắp đặt chậu xí bệt linaxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
26Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
27Khung thép + mặt đá granite bàn chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
28Vòi + xi phong + ống thải chậu rửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
29Sửa chữa mái alu trên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,98m2
30Lau rửa toàn bộ bàn ghế hội trườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20công
AV TƯỜNG RÀO :
1Sản xuất lắp dựng tường rào thép hình di độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90tấm
AW SÂN NỘI BỘ
1Quét dọn đá mạt, sân đường nội bộ, vệ sinh dọn cỏ sân đường nội bộTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50công
2Phá dỡ nền sân gạch hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8m2
3Lát gạch đất nung 400x400 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,8m2
4Phá dỡ nền sân đá hiện trạngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m2
5Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 làm mặt bằng chống lún để lát lại đáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1m3
6Lát nền, sân bằng đá xanh Thanh Hóa VXM mác 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m2
AX HẠNG MỤC: BIỂN TÊN ĐƯỜNG ĐÔI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,261m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,63m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0634100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5735m3
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,905m2
6Ốp biển tên Inox 304, mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình dân dụng: Là công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. ++ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau:++ Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 3.000.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục Công trình Hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.400.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: công trình dân dụng cấp III; công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp III (đối với công trình dân dụng) và cấp IV (đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->