Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 10:47:00 đến ngày 2021-02-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,195,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình dân dụng: Là công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. ++ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau:++ Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 3.000.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục Công trình Hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.400.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: công trình dân dụng cấp III; công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp III (đối với công trình dân dụng) và cấp IV (đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỀU CHỈNH PHÁT SINH HỘI TRƯỜNG VÀ TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| B | Sơn lại tường ngoài nhà Trung tâm hội nghị : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.382,462 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.088,8973 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.164,8833 | m2 |
| C | Chống thấm mái: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 440 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,85 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717 | m2 |
| 4 | Màng dẻo chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 717 | m2 |
| D | Tường rào: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 908,289 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 908,289 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 439,9375 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 439,9375 | m2 |
| E | Tường rào xây mới (25m+12m): | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,064 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3034 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9741 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7321 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,9646 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,6967 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gạch bông gió 500x500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m2 |
| F | Tường rào che khuất nhà vệ sinh : | |||
| 1 | Cắt, đục tường gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 2 | Tháo dỡ trụ, hoa sắt tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,4525 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,484 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3448 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,0912 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,0912 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cột, trụ hoa sắt về nơi tập kết quy định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t bộ |
| G | Trát lại tường rào cũ : | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào mục nát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,5 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,5 | m2 |
| H | Di chuyển cây xanh chắn vị trí thi công để phục vụ | |||
| 1 | Di chuyển bồn cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | cây |
| 2 | Dọn dẹp toàn bộ mặt bằng, vận chuyển phế thải (để phục vụ thi công) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| I | Sơn và thay thế khóa cửa + bản lề | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 292,6434 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 254,3088 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,3816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khóa cửa + bản lề + chốt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 434 | bộ |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248,545 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,3816 | m2 |
| 7 | Lắp bản lề cửa đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 392 | 1 bộ |
| 8 | Lắp ổ khoá 2 tay nắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1 bộ |
| 9 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1 bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,46 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển hoa sắt, cửa kính, kho đồ TTVH về nơi tập kết đúng nơi quy định | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t bộ |
| J | Thay thế nhôm thường thành nhôm hệ xingfa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,764 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính dày 8.38 (giống màu nhà truyền thống) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay, kính dày 8.38 (giống màu nhà truyền thống) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,72 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 8.38 (giống nhà truyền thống) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,364 | m2 |
| K | CÔNG TÁC 3 : | |||
| 1 | Thay mới hệ thống tăng đơ + xà gồ neo treo rèm sân khấu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | t bộ |
| 2 | Sữa chữa, vệ sinh, đi lại đường ống lắp đặt điều hòa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 3 | Thay thế thiết bị hư hỏng điều hòa (khởi từ, bộ vi mạch…) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 4 | Cắt bỏ thạch cao để đi lại đường ống điều hòa hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 5 | Thạch cao hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 6 | Aulumium mái đã hỏng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 7 | Thay cửa tôn cửa leo thang lên xuống tầng mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 8 | Thay biển tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Sơn màu lại hộp kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 1m2 |
| 10 | Lắp biển khẩu hiệu hai bên vách đứng và vách ngang sân khấu hội trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 11 | Láng vữa tạo dốc seno tầng 2 dày 2cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh lòng máng tôn, chống thấm cổ ống thu nước mái tôn chống nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 13 | Đục tạo nhám lớp bê tông cũ trước sảnh TT hội nghị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,095 | m2 |
| 14 | Lót nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,1 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 trước sảnh TT hội nghị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,0143 | m3 |
| L | Bọc ghế hội trường | |||
| 1 | Bọc ghế hội trường màu đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| M | Đóng bàn gỗ xoan | |||
| 1 | Bàn chủ tọa : 2*3,0*0,6*0,75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Bàn văn thư : 1*1,5*0,6*0,75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 0.0 |
| 3 | Điều hòa cây 48000BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| N | Thay đèn chiếu sáng trong phòng hội trường : | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| O | Mua bàn ghế phòng Hội thảo : | |||
| 1 | Bàn họp cho 20 chỗ ngồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghế ngồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 3 | Bổ sung ghế cho Trung tâm hội nghị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 4 | Míc không dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| P | Cải tạo sân ten nis (02 Sân) . | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sân tennis | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.364,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) chiều dày lớp sơn ≤2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98,96 | m2 |
| 3 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Kretop, Epoxy gốc nước, 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.364,88 | 1m2 |
| Q | Trồng cỏ tại chỗ trống trong khuôn viên : | |||
| 1 | San gạt mặt bằng trồng cỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m2 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá tre | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m2 |
| R | Cải tạo rãnh thoát nước, hố trồng cây | |||
| 1 | Chặt hạ, di chuyển cây xà cừ tiếp giáp nhà truyền thống khi thi công bể nước PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cây |
| 2 | cắt bê tông sân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2468 | 100m |
| 3 | Ống ø34 lỗ thoát nước tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,202 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,202 | m3 |
| 7 | Xây bù cổ rãnh mương cũ Htb=10cm bằng gạch không nung | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0895 | m3 |
| 8 | Trát tường phần xây bù cổ rãnh mương cũ Htb=10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,45 | m2 |
| S | Cải tạo hố trồng cây, bó vỉa bờ bao | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát bó vỉa, hố trồng cây hiện trạng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,6448 | m2 |
| T | Xây mới hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5234 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5078 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,541 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m2 |
| 5 | Ốp gạch thẻ KT60x240 bó vỉa, bờ bao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5078 | m3 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây xanh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3456 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2266 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7422 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2328 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,204 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ KT60x240 bó vỉa, bờ bao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,204 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7422 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0748 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 vuốt nối nhà để xe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,475 | m3 |
| 19 | Trồng cây sao đen (vị trí giáp tường che khuất nhà vệ sinh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 20 | Trồng cây giáng hương (vị trí giáp nhà truyền thống trước nhà trạm bơm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| U | Cấp nước giếng khoan vào nhà vệ sinh, bể PCCC, NTT | |||
| 1 | Giếng khoan cấp nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Vật tư, nhân công phục vụ đấu nối từ giếng khoan về các vị trí đấu nối lên tec Nhà truyền thống, nhà vệ sinh, bể PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 3 | Đào móng xây bệ đặt máy bơm chân không | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bệ đặt máy bơm chân không | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 bệ đặt máy bơm chân không | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng bệ đặt máy bơm chân không | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Trát chân bệ đặt máy bơm chân không | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m2 |
| 8 | Gia công sản xuất hoa sắt khung chụp bệ đặt máy bơm bằng thép D10, thép hình V4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0615 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt bệ đặt máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tấm tôn che bệ đậy máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Sơn chống rỉ hoa sắt bệ đặt máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | 1m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng hố trồng cây bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0427 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0009 | 100m3 |
| V | Thảm trước cổng UBND huyện | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 2 | Đào xúc đất, phế thải bồn cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,92 | m3 |
| W | Đầm lại nền bồn cây | |||
| 1 | Lớp ni lo tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 bồn cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| X | Mặt đường phía cổng tạm công trường (nhà hàng Phúc Thịnh) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,1 | m2 |
| 2 | Lớp ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 bồn cây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,715 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,715 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,715 | m3 |
| Y | Đánh trà mặt bậc tam cấp Trung tâm hội nghị | |||
| 1 | Đánh trà, vệ sinh mặt bậc tam cấp Trung tâm hội nghị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| Z | Thay song chắn rác thoát nước hố ga trước Trung tâm hội nghị | |||
| 1 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 2 | Thay song chắn rác bằng Song Composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| AA | Giàn giáo để thi công : | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (thi công trong 1 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,6468 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6463 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,7235 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế tôn óp mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29 | m2 |
| 6 | Nhân công sửa lại hệ thống máng thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| AB | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC TRƯỚC UBND HUYỆN THỌ XUÂN | |||
| AC | Rãnh qua đường (20,13m) : | |||
| 1 | Cắt đường nhựa tạo khe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,26 | m |
| 2 | Đào kênh máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3234 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0403 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9325 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7411 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5194 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1469 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,972 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2156 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2156 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0406 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2,dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4529 | 100m2 |
| AD | Rãnh qua vỉa hè (11,47m): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2174 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2174 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,2174 | m3 |
| 4 | Đào rãnh máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2841 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0524 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3114 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0773 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6054 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1248 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9176 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0947 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9048 | m3 |
| 13 | Láng nền VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,4749 | m2 |
| 14 | Lát đá tự nhiên KT 300x300x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,966 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1894 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8783 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,787 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | 1cấu kiện |
| AE | Rãnh qua đường (9m) : (Phá dỡ cống cũ qua đường để làm rãnh thoát đoạn sau UBND): | |||
| 1 | Cắt đường nhựa tạo khe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 2 | đào rãnh thoát nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6738 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mương cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3402 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0503 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1007 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0143 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2,dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0151 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1827 | 100m2 |
| AF | Phát sinh thêm 130 md rãnh cải tạo lại rãnh cũ hiện trạng (KT 0,4x0,3) tại vị trí đấu nối rãnh thoát nước của công trình | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,58 | m3 |
| 5 | Đào rãnh máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2539 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mương cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,55 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8359 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8359 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,794 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0684 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7355 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1007 | tấn |
| AG | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ĐÈN + BÓ VỈA BỒN CÂY TRƯỚC UBND + DI CHUYỂN CỘT QUẢNG CÁO | |||
| AH | CỘT (3 CỘT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,452 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4608 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1138 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2239 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2239 | 100m3 |
| 10 | Bu lông mạ kẽm M22x800, kèm ê cu vòng đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | bộ |
| 11 | Lát đá băm mặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3723 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3723 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,2764 | 1m2 |
| AI | TIẾP ĐỊA RC-2 | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2856 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2856 | 100m3 |
| AJ | BÓ VỈA ĐÁ BỒN CÂY : | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bằng đá KT80x12x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6896 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6896 | m3 |
| AK | DI CHUYỂN CỘT QUẢNG CÁO (17 CỘT) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,704 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông, cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cột |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1961 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,377 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3808 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2515 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1307 | 100m3 |
| 11 | Bu lông mạ kẽm M16, kèm ê cu vòng đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| AM | Rãnh cáp đi trên vỉa hè lát đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,44 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè bằng thủ công đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,76 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0372 | 100m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,4 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248 | m |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4887 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4887 | 100m3 |
| AN | Rãnh cáp đi qua đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 4 | Đắp cát bảo vệ cáp bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0066 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0099 | 100m3 |
| 7 | Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công + cơ giới rải nóng, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 10m2 |
| 8 | Vá mặt đường đá dăn nhựa bằng thủ công + cơ giới rải nóng, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 10m2 |
| 9 | Đục bê tông, nâng nắp đậy rãnh thoát nước, đào bó vỉa để đi đường điện chiếu sáng gốc cây và hoàn trả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | vị trí |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x 25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A chống dòng dò | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu cầu đấu dây 4 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Tủ điện KT 400x300x150 (Tủ điện ngoài trời) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | tủ |
| 24 | Đèn bát Fullcolor D50mm lắp trên khung sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.100 | cái |
| 25 | Đèn hình cầu lắp trên đỉnh cột D400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Biểu tượng hoa sen, vĩnh lăng treo trên cột (D1,2m) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 27 | Biểu tượng Cờ Đảng và cờ Tổ Quốc treo giữa cột ngang đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng và trang trí nhiều màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 29 | Đèn pha Led 50W hắt cây đổi màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 30 | Đèn pha Led 100W chiếu sáng đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 31 | Xe cẩu dùng lắp dây điện, đèn led lên khung loại 5 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động - Tủ tổng 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| AO | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | 100m3 |
| AP | Móng tủ điện tổng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,441 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1456 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4154 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4154 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0027 | 100m3 |
| 8 | Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 9 | Bu lông móng tủ điện M12*250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| AQ | Móng bắt đèn hắt cây | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công đất cấp 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0924 | 100m2 |
| 4 | Vít nở sắt F8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: XÂY MỚI, SỮA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN THỌ XUÂN | |||
| 1 | Cột điện bát giác cần đơn cao 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cột |
| 2 | Cột điện bát giác cần đơn cao 8m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Cột |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cửa |
| 4 | Đèn chiếu sáng công suất 250W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bảng |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | Đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M4-M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | Cái |
| 8 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478 | m |
| 10 | Móng cột chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Móng |
| 11 | Tiếp địa cột điện RC1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | Bộ |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 412 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 412 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn hắt Metal 1000W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 15 | Móng cột chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Móng |
| 16 | Tiếp địa cột điện RC1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 17 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132 | m |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cửa |
| 19 | Bảng điện cửa cột 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bảng |
| 20 | Cột điện bát giác cần đơn cao 10m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cột |
| 21 | Đèn chiếu sáng công suất 250W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M4-M6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Cái |
| 23 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 bảo vệ cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 132 | m |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Đầu |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 27 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 28 | Rãnh cáp ngầm trên nền đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127 | m |
| 29 | Bóng đèn điện quang 20W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bóng |
| 30 | Thay chụp đèn cầu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | quả |
| AS | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CÔNG VIỆC SỬA CHỮA KHÁC | |||
| AT | NHÀ BẢO VỆ : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ, phá dỡ tường thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,1892 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,152 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1236 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6382 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6034 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0552 | tấn |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135,7926 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,152 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3801 | 100m2 |
| AU | TRẦN THẠCH CAO : | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 890,5664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn thiết bị điện cũ hư hỏng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển bàn ghế hội trường, và các thiết bị khác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,6 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 553 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,07 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,504 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ti vi 85 IN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bàn để tivi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5625 | 100m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0954 | tấn |
| 19 | Máng nước bằng tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt linax | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Khung thép + mặt đá granite bàn chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Vòi + xi phong + ống thải chậu rửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 29 | Sửa chữa mái alu trên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,98 | m2 |
| 30 | Lau rửa toàn bộ bàn ghế hội trường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| AV | TƯỜNG RÀO : | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tường rào thép hình di động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | tấm |
| AW | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Quét dọn đá mạt, sân đường nội bộ, vệ sinh dọn cỏ sân đường nội bộ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | công |
| 2 | Phá dỡ nền sân gạch hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền sân đá hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 làm mặt bằng chống lún để lát lại đá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 6 | Lát nền, sân bằng đá xanh Thanh Hóa VXM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC: BIỂN TÊN ĐƯỜNG ĐÔI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0634 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5735 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,905 | m2 |
| 6 | Ốp biển tên Inox 304, mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: ++ Công trình dân dụng: Là công trình sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. ++ Công trình Hạ tầng kỹ thuật: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục rãnh thoát nước và điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. Trong đó giá trị các hạng mục nêu trên phải có giá trị như sau:++ Giá trị hạng mục Công trình dân dụng ≥ 3.000.000.000 đồng. ++ Giá trị hạng mục Công trình Hạ tầng kỹ thuật ≥ 1.400.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng có riêng lẻ từng hạng mục: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật đáp ứng các điều kiện nêu trên thì được xem là đáp ứng yêu cầu. Ghi chú: Theo WEBFORM trên hệ thống mục “Loại công trình” chỉ nhập được 1 trong các loại: Công trình dân dụng; công trình hạ tầng kỹ thuật...v...v; “Cấp công trình” chỉ chọn được một trong các cấp: Cấp IV, cấp III.... Tuy nhiên gói thầu này bao gồm các loại công trình: công trình dân dụng cấp III; công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hiện nay, Bên mời thầu không thể đăng tải mục “Loại công trình” bao gồm các hạng mục trên; mục “Cấp công trình” là cấp III (đối với công trình dân dụng) và cấp IV (đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật). Do đó, Bên mời thầu đề nghị nhà thầu căn cứ theo quy định về cấp và loại công trình đã nêu ở mục “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi