Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210218016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:56:00 đến ngày 2021-02-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,415,932,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 1,7125 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,85 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 2,8331 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 11,3324 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 2,2918 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 9,1665 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,1924 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,7698 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | 173,908 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 52,624 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kè xây gạch | 13,156 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ BT lót kè | 6,24 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,1091 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,1091 | 100m3 | |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | 2 | cây | |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 1,1091 | 100m3 | |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,1091 | 100m3 | |
| B | NHÀ HỌC+ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 ( vận chuyển đến chân công trình) | 1.454,602 | m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 188 | mối nối | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 14,402 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II ( ép âm) | 0,598 | 100m | |
| 5 | Sản xuất cọc sắt ép âm | 1 | cọc | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,88 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ | 0,0188 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0,0188 | 100m3 | |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | 0,0188 | 100m3 | |
| 10 | Bốc xúc phế thải | 1,88 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%) | 1,2384 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,7624 | m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 2,7553 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4345 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,8691 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,8691 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 9,688 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 48,281 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,9256 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,3563 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 2x4, mác 250 | 3,2488 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2947 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 24,0055 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7789 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 4,0237 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0419 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,6104 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2256 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 22,4168 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,1404 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8924 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,1869 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,7063 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 44,6216 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,116 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,7197 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,6447 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,285 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 108,7967 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 9,5465 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 9,7837 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 8,1874 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,8584 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0103 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2407 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,8944 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,338 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7637 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,268 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 2,5517 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | 0,2481 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 1,218 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,218 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,0128 | m2 | |
| 56 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 43,0325 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 230,6436 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 13,1191 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 644,809 | m2 | |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.028,0831 | m2 | |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,732 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 399,88 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 545,4 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 954,65 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | 432 | m | |
| 66 | Khơi chỉ lõm sâu 10cm | 91,2 | m | |
| 67 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | 403,1424 | m | |
| 68 | Khóa vòm | 14 | cái | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.044,7451 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 644,809 | m2 | |
| 71 | Căng lưới thép trát chống nứt | 473,7 | m2 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0272 | 100m3 | |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7638 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 26,3225 | m3 | |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 | 819,2244 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 33,224 | m2 | |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 178,4064 | m2 | |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,8512 | m2 | |
| 79 | Quét sika chống thấm sê nô | 28,8512 | m2 | |
| 80 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 3,1158 | 100m2 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,6595 | m3 | |
| 82 | Trát BTCvữa XM mác 75 | 42,875 | m2 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,875 | m2 | |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 4,4334 | m3 | |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,376 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 98,496 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp đá mặt lan can cầu thang vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 88 | Sơn thành lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,376 | m2 | |
| 89 | SXLD lan can cầu thang inox | 75,1279 | kg | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2079 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0378 | 100m2 | |
| 92 | SXLD cửa thăm mái bằng VL chống cháy | 0,8925 | m2 | |
| 93 | Bu lông nở | 16 | cái | |
| 94 | Bu lông M10 liên kết bậc thang | 288 | cái | |
| 95 | SXLD lan can inox | 155,1923 | kg | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3935 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 98 | Vét rãnh lòng mo lan can | 63,34 | m | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,6 | m2 | |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm (hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đường),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | 62,72 | m2 | |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm( hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | 4,32 | m2 | |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 38,4 | m2 | |
| 103 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm (hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 76,8 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa | 101,12 | m2 | |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,514 | tấn | |
| 106 | Vách kính (ô FIX) nhôm định hình (hệ Việt Pháp hoặc tương đương), kính dày dày 8.38mm | 24,48 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng vách kính | 24,48 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 115,2 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,2 | m2 | |
| 110 | Khóa cửa | 18 | bộ | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,3636 | 100m2 | |
| 112 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | 84,9755 | m3 | |
| 113 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 1,9051 | 1000v | |
| 114 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 25,0576 | tấn | |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,2368 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 11,7725 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,7848 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,5697 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,5697 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 18,189 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 8,514 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,032 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,387 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,161 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 22,704 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,4 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 38,7 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,74 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4128 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5186 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 129 | cấu kiện | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 38,4 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 36,987 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm | 10 | đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 20 | cái | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,384 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,384 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 10,225 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0341 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0682 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0682 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 1,6145 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1458 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1528 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0521 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0182 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0764 | tấn | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,8438 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,944 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,5712 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0224 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0411 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 42 | Ống uPVC D90 | 1,12 | 100m | |
| 43 | Rọ chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 44 | Cút chêch 45 độ D90x90 | 24 | cái | |
| 45 | Măng xông PVC D90 | 6 | cái | |
| 46 | Đai vít neo giữ ống | 56 | cái | |
| 47 | Keo dán ống | 6 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 11 | cái | |
| 49 | Chống thẩm cổ ống thoát nước mái | 6 | cái | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 | 1 | cái | |
| 2 | Attomat 3 cực MCCB 500v-80A-25KA | 1 | cái | |
| 3 | Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-10KA | 1 | cái | |
| 4 | Attomat 3 cực MCCB 500v-25A-10KA | 2 | cái | |
| 5 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | 4 | cái | |
| 6 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 1 | cái | |
| 7 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | 3 | cái | |
| 8 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | 1 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện ( thanh cái, đàu cốt đồng) các loại | 1 | bộ | |
| 10 | Bảng điện | 4 | bảng | |
| 11 | Attomat 2 cực MCCB 500v-32A-6KA | 4 | cái | |
| 12 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | 4 | cái | |
| 13 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 4 | cái | |
| 14 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 4 | cái | |
| 15 | Attomat 3 cực MCCB 500v-25A-10KA | 2 | cái | |
| 16 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | 6 | cái | |
| 17 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 2 | cái | |
| 18 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 4 | cái | |
| 19 | Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-10KA | 1 | cái | |
| 20 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | 5 | cái | |
| 21 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 2 | cái | |
| 22 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 2 | cái | |
| 23 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w | 20 | bộ | |
| 24 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | 2 | bộ | |
| 25 | Đèn led tuýp treo thả trần 2x18w ( bao gồm ty treo+ dây mềm thả trần) | 46 | bộ | |
| 26 | Đèn led ốp trần D200-14w | 22 | bộ | |
| 27 | Đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x18w | 4 | bộ | |
| 28 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | 14 | cái | |
| 29 | Quạt trần 85w | 28 | cái | |
| 30 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 3 | cái | |
| 31 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 6 | cái | |
| 32 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 8 | cái | |
| 33 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 6 | cái | |
| 34 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 33 | cái | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU | 14 | máy | |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x6+1x4) | 20 | m | |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x4) | 65 | m | |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) | 50 | m | |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | 390 | m | |
| 40 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 460 | m | |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 1.860 | m | |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | 90 | m | |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | 65 | m | |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 425 | m | |
| 45 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 1.390 | m | |
| 46 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 | 115 | m | |
| 47 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D32 | 40 | m | |
| 48 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4m | 6 | cọc | |
| 49 | Bản đồng tiếp địa 3x25 | 18 | m | |
| 50 | Dây thu sét D10 | 35 | m | |
| 51 | Dây thu sét D12 | 35 | m | |
| 52 | Dây tiếp địa ma kẽm 40x4 | 17,5 | m | |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m | 6 | cọc | |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 57 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | 2 | bộ | |
| 58 | Đào đất tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,2 | m3 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,2 | m3 | |
| E | NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 1,2643 | 100m2 | |
| 2 | Cắt tấm tôn mái | 11 | 1m | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,0762 | tấn | |
| 4 | Cắt sắt xà gồ | 16 | 1mạch | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 102,9752 | m2 | |
| 6 | THáo dỡ điện, thoát nước mưa cũ nhà xe | 5 | công | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,6894 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,6894 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,4912 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,384 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,7875 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0294 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0232 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, | 1,8304 | m3 | |
| 16 | Hệ khung móng cột liên kết móng với khung cột | 4 | cái | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0366 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0366 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,3208 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền | 0,054 | 100m2 | |
| 21 | Ni lông chống mất nước | 68,805 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cột thép ( tận dụng) | 0,0586 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng) | 0,6814 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng khung cũ | 0,2573 | tấn | |
| 25 | Sơn hệ thông khung thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,3354 | m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm ( tận dụng 70%, thay thế 30%) | 1,2643 | 100m2 | |
| 27 | Máng thu nước bằng tôn | 0,1439 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1035 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 0,0577 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,4867 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0363 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0726 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0726 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,1674 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,241 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0399 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0934 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,8576 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1119 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0234 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | 2,2604 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2305 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0622 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3069 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0068 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3215 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2059 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0814 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0155 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,0385 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0385 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,8046 | m2 | |
| 29 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 9,3104 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,88 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,76 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,622 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,05 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,15 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,582 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,88 | m2 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0399 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,329 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 | 12,3904 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 1,476 | m2 | |
| 41 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,6 | m2 | |
| 42 | Quét sika chống thấm sê nô | 12,9 | m2 | |
| 43 | Ngâm nước XM sê nô | 12,9 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,1514 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 10 | md | |
| 46 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | 17,2 | m | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2925 | m3 | |
| 48 | Trát BTCvữa XM mác 75 | 1,965 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,965 | m2 | |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm (hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | 1,92 | m2 | |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 3 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa | 4,92 | m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bảng điện | 1 | bảng | |
| 2 | Attomat 2 cực MCCB 250v-25A-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | 2 | cái | |
| 4 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w | 1 | bộ | |
| 6 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | 1 | cái | |
| 7 | Quạt trần 85w+hôp số điều khiển | 1 | cái | |
| 8 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 9 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | 3 | cái | |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 40 | m | |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 40 | m | |
| 12 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | 20 | m | |
| 13 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 40 | m | |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Rọ chắn D60 | 2 | cái | |
| 3 | Cút chêch 45 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 4 | Măng xông PVC D60x60 | 2 | cái | |
| 5 | Đai vít neo giữ ống | 6 | cái | |
| 6 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| I | NHÀ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1452 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 0,1688 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,4867 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0506 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1012 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1012 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,1388 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 2,957 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,134 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,076 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0677 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2732 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,6389 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0234 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | 0,8264 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0752 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0196 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1136 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0585 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0095 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0063 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,0556 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0556 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2282 | m2 | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,0625 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,0625 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,392 | m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,7088 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,76 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,32 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,028 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,52 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,868 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,76 | m2 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0324 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,08 | m3 | |
| 39 | Lát nền gạch đỏ 40x40, vữa XM mác 75 | 9,3744 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch đỏ 100x400, vữa XM mác 75 | 1,092 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,225 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc | 10 | md | |
| 43 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 50 | 17,2 | m | |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | 3,84 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa | 3,84 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 2 | Rọ chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 3 | Cút chêch 45 độ D60x60 | 6 | cái | |
| 4 | Măng xông PVC D60 | 2 | cái | |
| 5 | Đai vít neo giữ ống | 6 | cái | |
| 6 | Keo dán ống | 1 | hộp | |
| 7 | Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w ( bao gồm ty treo+ dây thả) | 1 | bộ | |
| 8 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | 1 | cái | |
| 9 | Công tắc đèn hai 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | 50 | m | |
| 11 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | 25 | m | |
| K | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | LÁt nền gạch terazzo 400x400 | 2.503 | m2 | |
| 2 | Cắt khe 2x4 của sân | 166,8667 | 10m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,015 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 180,45 | m3 | |
| 5 | LÁt nền gạch terazzo 400x400 | 1.203 | m2 | |
| 6 | Rải lớp nilon | 12,03 | 100m2 | |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 802 | m | |
| L | SAN NỀN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, | 6,6702 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 6,6702 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 6,6702 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3928 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,9824 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | 2.748,064 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 23,4 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,8 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,156 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,156 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,016 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây vữa XM mác 75 | 1,7424 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,96 | m2 | |
| 14 | Đất mầu trồng cây | 7,74 | m3 | |
| 15 | Cây Bằng Lăng đường kính thân 20cm, tán cây cao 3-4m ( bao gồm chăm sóc bảo quản cây) | 4 | cây | |
| 16 | Cây Xoài đường kính thân 20cm tán cây cao 3-4m( bao gồm chăm sóc bảo quản cây) | 4 | cây | |
| M | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, | 1,8522 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,8522 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,8522 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 2,78 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,6416 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | 750,5008 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 27,692 | m3 | |
| 8 | Đá dăm cấp phối loại 1 dày 10 | 0,1385 | 100m3 | |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 32,692 | m | |
| 10 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 7,7692 | m | |
| 11 | Ván khuôn đổ BT đường | 0,132 | 100m2 | |
| N | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4211 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,433 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 18,1162 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,0816 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,9242 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 3,3759 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1621 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6138 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0909 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4819 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2369 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4795 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5157 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1092 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1092 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,4775 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,5814 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4928 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2112 | tấn | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 190,262 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,6096 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 48,15 | m2 | |
| 23 | Gia công tường rào sắt | 1,7395 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 128,295 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,295 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 293,0216 | m2 | |
| 27 | Trát phào gờ chỉ, khóa phào | 255,7 | m | |
| 28 | Mũi mác rào ( bao gồm lắp dựng và sơn hoàn thiện) | 575 | cái | |
| 29 | Cắt chỉ lõm | 219,92 | m | |
| 30 | ĐẮp đầu trụ | 29 | cái | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1091 | 100m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 7,2825 | m3 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,5746 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1109 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,1091 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0851 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1231 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0942 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1956 | tấn | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1566 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0311 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0311 | 100m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,1786 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1724 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0295 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1326 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1962 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,097 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0235 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1481 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,3715 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8187 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,425 | tấn | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,24 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,7 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 81,87 | m2 | |
| 57 | TRát phào gờ chỉ | 61,64 | m | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,3218 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,85 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 114,66 | m2 | |
| 61 | Dán ngói mái cổng | 0,2062 | 100m2 | |
| 62 | Chống thấm mái | 34,4512 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,4512 | m2 | |
| 64 | ốp đá chân cột vữa XM mác 75 | 3,328 | m2 | |
| 65 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | 8 | cái | |
| 66 | Gia công cổng sắt | 2,6181 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cổng sắt | 18,92 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,92 | m2 | |
| 69 | BÁnh xe | 4 | cái | |
| 70 | Bản lề | 12 | cái | |
| 71 | Chốt cài: | 6 | cái | |
| 72 | Khóa cửa | 3 | cái | |
| 73 | Biển tên công trình " TRường THCS Tiên Phong" | 1 | t bộ | |
| O | KÈ XUNG QUANH AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 3,8024 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 5% KL) | 20,025 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,6788 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đến để đắp | 76,405 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 133,03 | 100m | |
| 6 | Đá dăm 4x6 lót kè | 0,245 | 100m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 234,1328 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 210,84 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,032 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3213 | 100m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0337 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x0.5 | 0,0916 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0048 | 100m3 | |
| 14 | ống PVC D60 | 1,0241 | 100m | |
| 15 | Vải địa KT | 0,105 | 100m2 | |
| 16 | Cát vàng khe lún | 0,0857 | m3 | |
| 17 | Quét đay tẩm nhựa đường khe lún | 0,4284 | m2 | |
| P | Phần biện pháp thi công kè | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép | 68,328 | m | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen phần ngập đất bằng máy ép thuỷ lực | 5,85 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất bằng máy ép thuỷ lực | 5,85 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 11,7 | 100m | |
| 5 | Khấu hao khung chống cọc ván thép | 0,3718 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,86 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ khung chống cọc ván thép | 2,86 | tấn | |
| 8 | Bơm nước | 20 | ca | |
| 9 | Gia công lan can sắt trên kè | 1,0866 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 59,4 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,4 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ Bê tông đường cũ | 37,5 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,375 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,375 | 100m3 | |
| Q | ĐIỆN TỔNG THẾ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X25) | 50 | m | |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) | 40 | m | |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | 40 | m | |
| 4 | ống nhựa HDPE D86/65 | 55 | m | |
| 5 | Đào rãnh chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1593 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát rãnh | 3,25 | m3 | |
| 7 | Lưới báo cáp ngầm | 65 | md | |
| 8 | Đắp đất rãnh | 11,375 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0456 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0456 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi