Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210218016-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210217848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:56:00 đến ngày 2021-02-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,415,932,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch 1,7125 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 6,85 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,8331 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 11,3324 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 2,2918 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 9,1665 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 0,1924 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 0,7698 m3
9 Tháo dỡ hoa sắt cũ 173,908 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 52,624 m3
11 Phá dỡ kè xây gạch 13,156 m3
12 Phá dỡ BT lót kè 6,24 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,1091 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,1091 100m3
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm 2 cây
16 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV 1,1091 100m3
17 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 1,1091 100m3
B NHÀ HỌC+ HIỆU BỘ
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 ( vận chuyển đến chân công trình) 1.454,602 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 188 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 14,402 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II ( ép âm) 0,598 100m
5 Sản xuất cọc sắt ép âm 1 cọc
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,88 m3
7 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ 0,0188 100m3
8 Vận chuyển phế thải bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0,0188 100m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV 0,0188 100m3
10 Bốc xúc phế thải 1,88 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào máy 95%) 1,2384 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 3,7624 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 2,7553 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4345 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,8691 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,8691 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 9,688 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 48,281 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,9256 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,3563 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 2x4, mác 250 3,2488 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2947 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 24,0055 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,7789 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,0237 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,0419 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,6104 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2256 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 22,4168 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,1404 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8924 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,1869 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,7063 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 44,6216 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 4,116 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,7197 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,6447 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,285 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 108,7967 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 9,5465 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 9,7837 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 8,1874 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,8584 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0103 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2407 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,8944 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,338 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7637 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,268 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 2,5517 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp 0,2481 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
53 Gia công xà gồ thép 1,218 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 1,218 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,0128 m2
56 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 43,0325 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 230,6436 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 13,1191 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 644,809 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.028,0831 m2
61 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 116,732 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 399,88 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 545,4 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 954,65 m2
65 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 432 m
66 Khơi chỉ lõm sâu 10cm 91,2 m
67 Đắp phào, vữa XM mác 75 403,1424 m
68 Khóa vòm 14 cái
69 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.044,7451 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 644,809 m2
71 Căng lưới thép trát chống nứt 473,7 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0272 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7638 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 26,3225 m3
75 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 819,2244 m2
76 Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 33,224 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 178,4064 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 28,8512 m2
79 Quét sika chống thấm sê nô 28,8512 m2
80 Lợp mái tôn dày 0.45mm 3,1158 100m2
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,6595 m3
82 Trát BTCvữa XM mác 75 42,875 m2
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 42,875 m2
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 4,4334 m3
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,376 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 98,496 m2
87 Công tác ốp đá mặt lan can cầu thang vữa XM mác 75 5,94 m2
88 Sơn thành lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,376 m2
89 SXLD lan can cầu thang inox 75,1279 kg
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2079 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0378 100m2
92 SXLD cửa thăm mái bằng VL chống cháy 0,8925 m2
93 Bu lông nở 16 cái
94 Bu lông M10 liên kết bậc thang 288 cái
95 SXLD lan can inox 155,1923 kg
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,3935 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,266 100m2
98 Vét rãnh lòng mo lan can 63,34 m
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,6 m2
100 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm (hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đường),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới 62,72 m2
101 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm( hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới 4,32 m2
102 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) 38,4 m2
103 SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm (hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương) sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) 76,8 m2
104 Lắp dựng cửa 101,12 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,514 tấn
106 Vách kính (ô FIX) nhôm định hình (hệ Việt Pháp hoặc tương đương), kính dày dày 8.38mm 24,48 m2
107 Lắp dựng vách kính 24,48 m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa 115,2 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 115,2 m2
110 Khóa cửa 18 bộ
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,3636 100m2
112 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại 84,9755 m3
113 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 1,9051 1000v
114 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 25,0576 tấn
C PHẦN NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,2368 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 11,7725 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7848 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,5697 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,5697 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 18,189 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 8,514 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,032 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,387 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,161 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 22,704 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,4 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 38,7 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,74 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4128 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5186 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 129 cấu kiện
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 38,4 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 36,987 m3
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công D300mm 10 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 20 cái
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,384 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,384 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 10,225 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0341 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0682 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0682 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 1,6145 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1458 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1528 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0521 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0182 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0764 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,8438 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 34,944 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 7,5712 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,448 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0224 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0411 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 cấu kiện
42 Ống uPVC D90 1,12 100m
43 Rọ chắn rác D90 6 cái
44 Cút chêch 45 độ D90x90 24 cái
45 Măng xông PVC D90 6 cái
46 Đai vít neo giữ ống 56 cái
47 Keo dán ống 6 hộp
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 11 cái
49 Chống thẩm cổ ống thoát nước mái 6 cái
D PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250 1 cái
2 Attomat 3 cực MCCB 500v-80A-25KA 1 cái
3 Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-10KA 1 cái
4 Attomat 3 cực MCCB 500v-25A-10KA 2 cái
5 Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA 4 cái
6 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA 1 cái
7 Cầu chì xoay chiều 380v-2A 3 cái
8 Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) 1 bộ
9 Phụ kiện ( thanh cái, đàu cốt đồng) các loại 1 bộ
10 Bảng điện 4 bảng
11 Attomat 2 cực MCCB 500v-32A-6KA 4 cái
12 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA 4 cái
13 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA 4 cái
14 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA 4 cái
15 Attomat 3 cực MCCB 500v-25A-10KA 2 cái
16 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA 6 cái
17 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA 2 cái
18 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA 4 cái
19 Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-10KA 1 cái
20 Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA 5 cái
21 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA 2 cái
22 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA 2 cái
23 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w 20 bộ
24 Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w 2 bộ
25 Đèn led tuýp treo thả trần 2x18w ( bao gồm ty treo+ dây mềm thả trần) 46 bộ
26 Đèn led ốp trần D200-14w 22 bộ
27 Đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x18w 4 bộ
28 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 14 cái
29 Quạt trần 85w 28 cái
30 Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 3 cái
31 Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 6 cái
32 Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 8 cái
33 Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 6 cái
34 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) 33 cái
35 Lắp đặt máy điều hoà 24000BTU 14 máy
36 Cáp CU/XLPE/PVC ( 3x6+1x4) 20 m
37 Cáp CU/XLPE/PVC ( 4x4) 65 m
38 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x6) 50 m
39 Dây điện Cu/PVC 1x4 390 m
40 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 460 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 1.860 m
42 Dây điện Cu/PVC 1x6 90 m
43 Dây điện Cu/PVC 1x4 65 m
44 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 425 m
45 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 1.390 m
46 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 115 m
47 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D32 40 m
48 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2.4m 6 cọc
49 Bản đồng tiếp địa 3x25 18 m
50 Dây thu sét D10 35 m
51 Dây thu sét D12 35 m
52 Dây tiếp địa ma kẽm 40x4 17,5 m
53 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
54 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
55 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, l=2.5m 6 cọc
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
57 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa 2 bộ
58 Đào đất tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,2 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,2 m3
E NHÀ XE CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cũ 1,2643 100m2
2 Cắt tấm tôn mái 11 1m
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,0762 tấn
4 Cắt sắt xà gồ 16 1mạch
5 Cạo rỉ các kết cấu thép 102,9752 m2
6 THáo dỡ điện, thoát nước mưa cũ nhà xe 5 công
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,6894 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,6894 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,4912 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,384 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7875 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,062 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0294 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0232 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, 1,8304 m3
16 Hệ khung móng cột liên kết móng với khung cột 4 cái
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0366 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0366 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 10,3208 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền 0,054 100m2
21 Ni lông chống mất nước 68,805 m2
22 Lắp dựng cột thép ( tận dụng) 0,0586 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng) 0,6814 tấn
24 Lắp dựng khung cũ 0,2573 tấn
25 Sơn hệ thông khung thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,3354 m2
26 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm ( tận dụng 70%, thay thế 30%) 1,2643 100m2
27 Máng thu nước bằng tôn 0,1439 100m2
F HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1035 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 0,0577 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,4867 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0363 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0726 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0726 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,1674 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,241 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0399 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0934 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,8576 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1119 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0234 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 2,2604 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2305 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0622 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3069 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,0068 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3215 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2059 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0814 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0155 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
26 Gia công xà gồ thép 0,0385 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,0385 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,8046 m2
29 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 9,3104 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,88 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,76 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,622 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 23,05 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 32,15 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,582 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,88 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0399 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,329 m3
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600vữa XM mác 75 12,3904 m2
40 Công tác ốp gạch 100x600, vữa XM mác 75 1,476 m2
41 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,6 m2
42 Quét sika chống thấm sê nô 12,9 m2
43 Ngâm nước XM sê nô 12,9 m2
44 Lợp mái tôn dày 0.45mm 0,1514 100m2
45 Tôn úp nóc 10 md
46 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 17,2 m
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2925 m3
48 Trát BTCvữa XM mác 75 1,965 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,965 m2
50 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm (hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương),kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới 1,92 m2
51 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) 3 m2
52 Lắp dựng cửa 4,92 m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Bảng điện 1 bảng
2 Attomat 2 cực MCCB 250v-25A-6KA 1 cái
3 Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA 2 cái
4 Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA 1 cái
5 Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w 1 bộ
6 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 1 cái
7 Quạt trần 85w+hôp số điều khiển 1 cái
8 Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 1 cái
9 ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) 3 cái
10 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 40 m
11 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 40 m
12 Dây điện Cu/PVC 1x2.5 20 m
13 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 40 m
H PHẦN NƯỚC
1 Ống uPVC D60 0,08 100m
2 Rọ chắn D60 2 cái
3 Cút chêch 45 độ D60x60 6 cái
4 Măng xông PVC D60x60 2 cái
5 Đai vít neo giữ ống 6 cái
6 Keo dán ống 1 hộp
I NHÀ THU GOM RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1452 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 0,1688 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,4867 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0506 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,1012 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,1388 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,957 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,134 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,076 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0677 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2732 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,6389 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1162 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0234 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 0,8264 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0752 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0196 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1136 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0585 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0095 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0063 tấn
24 Gia công xà gồ thép 0,0556 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,0556 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,2282 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,0625 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,0625 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,392 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,7088 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,76 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,32 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,028 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,52 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,868 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,76 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0324 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,08 m3
39 Lát nền gạch đỏ 40x40, vữa XM mác 75 9,3744 m2
40 Công tác ốp gạch đỏ 100x400, vữa XM mác 75 1,092 m2
41 Lợp mái tôn dày 0.45mm 0,225 100m2
42 Tôn úp nóc 10 md
43 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 50 17,2 m
44 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm( hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương), sơn tĩnh điện kính an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) 3,84 m2
45 Lắp dựng cửa 3,84 m2
J HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Ống uPVC D60 0,08 100m
2 Rọ chắn rác D60 2 cái
3 Cút chêch 45 độ D60x60 6 cái
4 Măng xông PVC D60 2 cái
5 Đai vít neo giữ ống 6 cái
6 Keo dán ống 1 hộp
7 Đèn tuýp thả trần 1B-1x18w ( bao gồm ty treo+ dây thả) 1 bộ
8 Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 1 cái
9 Công tắc đèn hai 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) 1 cái
10 Dây điện Cu/PVC 1x1.5 50 m
11 ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 25 m
K SÂN LÁT GẠCH
1 LÁt nền gạch terazzo 400x400 2.503 m2
2 Cắt khe 2x4 của sân 166,8667 10m
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,015 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 180,45 m3
5 LÁt nền gạch terazzo 400x400 1.203 m2
6 Rải lớp nilon 12,03 100m2
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 802 m
L SAN NỀN, CÂY XANH
1 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, 6,6702 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 6,6702 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 6,6702 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,3928 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,9824 100m3
6 Mua đất đồi để đắp 2.748,064 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 23,4 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,8 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,156 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,156 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,016 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây vữa XM mác 75 1,7424 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,96 m2
14 Đất mầu trồng cây 7,74 m3
15 Cây Bằng Lăng đường kính thân 20cm, tán cây cao 3-4m ( bao gồm chăm sóc bảo quản cây) 4 cây
16 Cây Xoài đường kính thân 20cm tán cây cao 3-4m( bao gồm chăm sóc bảo quản cây) 4 cây
M ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, 1,8522 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1,8522 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 1,8522 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 2,78 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,6416 100m3
6 Mua đất đồi để đắp 750,5008 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 27,692 m3
8 Đá dăm cấp phối loại 1 dày 10 0,1385 100m3
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 32,692 m
10 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông 7,7692 m
11 Ván khuôn đổ BT đường 0,132 100m2
N CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4211 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 4,433 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 18,1162 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,0816 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,9242 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 3,3759 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1621 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6138 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0909 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4819 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2369 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4795 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5157 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1092 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1092 100m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,4775 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,5814 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4928 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2112 tấn
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 190,262 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,6096 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 48,15 m2
23 Gia công tường rào sắt 1,7395 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt 128,295 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 128,295 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 293,0216 m2
27 Trát phào gờ chỉ, khóa phào 255,7 m
28 Mũi mác rào ( bao gồm lắp dựng và sơn hoàn thiện) 575 cái
29 Cắt chỉ lõm 219,92 m
30 ĐẮp đầu trụ 29 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1091 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 7,2825 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 0,5746 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1109 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,1091 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0851 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1231 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0942 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1956 tấn
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1566 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0311 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0311 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,1786 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1724 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0295 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1326 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1962 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,097 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0235 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1481 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 5,3715 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8187 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,425 tấn
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,24 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,7 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 81,87 m2
57 TRát phào gờ chỉ 61,64 m
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3218 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,85 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 114,66 m2
61 Dán ngói mái cổng 0,2062 100m2
62 Chống thấm mái 34,4512 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 34,4512 m2
64 ốp đá chân cột vữa XM mác 75 3,328 m2
65 Đắp trang trí đầu cột, chân cột 8 cái
66 Gia công cổng sắt 2,6181 tấn
67 Lắp dựng cổng sắt 18,92 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,92 m2
69 BÁnh xe 4 cái
70 Bản lề 12 cái
71 Chốt cài: 6 cái
72 Khóa cửa 3 cái
73 Biển tên công trình " TRường THCS Tiên Phong" 1 t bộ
O KÈ XUNG QUANH AO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 3,8024 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (đào thủ công 5% KL) 20,025 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,6788 100m3
4 Mua đất đồi đến để đắp 76,405 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 133,03 100m
6 Đá dăm 4x6 lót kè 0,245 100m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 234,1328 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 210,84 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,032 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3213 100m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0337 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x0.5 0,0916 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0048 100m3
14 ống PVC D60 1,0241 100m
15 Vải địa KT 0,105 100m2
16 Cát vàng khe lún 0,0857 m3
17 Quét đay tẩm nhựa đường khe lún 0,4284 m2
P Phần biện pháp thi công kè
1 Khấu hao cọc ván thép 68,328 m
2 Ép cọc cừ larsen phần ngập đất bằng máy ép thuỷ lực 5,85 100m
3 Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất bằng máy ép thuỷ lực 5,85 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 11,7 100m
5 Khấu hao khung chống cọc ván thép 0,3718 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 2,86 tấn
7 Tháo dỡ khung chống cọc ván thép 2,86 tấn
8 Bơm nước 20 ca
9 Gia công lan can sắt trên kè 1,0866 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt 59,4 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,4 m2
12 Phá dỡ Bê tông đường cũ 37,5 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,375 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,375 100m3
Q ĐIỆN TỔNG THẾ
1 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X25) 50 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC ( 2x4) 40 m
3 Dây điện Cu/PVC 1x4 40 m
4 ống nhựa HDPE D86/65 55 m
5 Đào rãnh chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,1593 100m3
6 Đắp cát rãnh 3,25 m3
7 Lưới báo cáp ngầm 65 md
8 Đắp đất rãnh 11,375 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0456 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0456 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->