Gói thầu: Đường giao thông và hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210216500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Đường giao thông và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế của Tỉnh năm 2021 và vốn Huyện đối ứng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 10:08:00 đến ngày 2021-02-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,494,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V | 25,726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 8,554 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,95 | nt | 19,962 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 24,3536 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 47,299 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng đá mi bụi lớp dưới dày 10cm | nt | 3,996 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | nt | 12,483 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 9,164 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 91,644 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | nt | 91,644 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | nt | 86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | nt | 12,771 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vĩa , M250, đá 1x2 | nt | 144,9 | m3 |
| 14 | Rải tấm nilon lót | nt | 13,508 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 2,6016 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (VD đào đường ống) | nt | 9,7384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 4,1133 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chiều sâu ảnh hưởng 300, chỉ tính công không tính vật tư cát) | nt | 0,489 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,093 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | nt | 35,5111 | 100m |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn đầu cừ) | nt | 9,2985 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 31,7822 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,088 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 7,5268 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (VD tính thành hố ga) | nt | 60,8327 | m3 |
| 12 | Rải nilon lót chống mất nước bê tông | nt | 2,2811 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng (đan đáy, hố thu, móng cống vượt đường) | nt | 1,1253 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,283 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 8,7095 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2605 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 796 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HG, ĐK 8mm | nt | 0,4781 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp HG, ĐK 10mm | nt | 0,0873 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2149 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng HG, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8109 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố thu, ĐK 6mm | nt | 0,1374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, móng cống vượt đường, ĐK 8mm | nt | 0,9902 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, ĐK 10mm | nt | 0,6154 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 1,6696 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép L45x30x5mm - mạ kẽm | nt | 1,6696 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 1,6696 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (song gang chắn rác KT: 550x350) | nt | 73 | 1cấu kiện |
| 29 | Cung cấp song gang chắn rác KT: 550x350 | nt | 73 | Cái |
| 30 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D400 | nt | 522 | cái |
| 31 | Cung cấp gối cống BTCT đúc sẵn D600 | nt | 178 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 910 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 910 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | nt | 127,4 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200x5.9mm | nt | 0,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | nt | 11 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | nt | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | nt | 12 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | nt | 18 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm | nt | 55 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 600mm | nt | 1 | đoạn |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | nt | 143 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm | nt | 18 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 400mm | nt | 14 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 400mm | nt | 11 | đoạn |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | nt | 172 | mối nối |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | nt | 57 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi