Gói thầu: Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Nhất Trai, Nhất Trai 4, Hương Trai, Bè Khê 2, Đỉnh Dương, Lai Hạ 2, An Mỹ 2, An Mỹ, Nghĩa Hương, Thôn Sen, Bùi Giàng 3, Bùi Giàng 1, Phú Văn huyện Lương Tài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Nhất Trai, Nhất Trai 4, Hương Trai, Bè Khê 2, Đỉnh Dương, Lai Hạ 2, An Mỹ 2, An Mỹ, Nghĩa Hương, Thôn Sen, Bùi Giàng 3, Bùi Giàng 1, Phú Văn huyện Lương Tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 14:52:00 đến ngày 2021-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,669,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | Vật tư A cấp | 32 | cái |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | Vật tư A cấp | 81 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm2 | Vật tư A cấp | 0,17 | km |
| 5 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2 | Vật tư A cấp | 0,035 | km |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | Vật tư A cấp | 2,701 | km |
| 7 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 0,264 | km |
| 8 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | Vật tư A cấp | 0,806 | km |
| 9 | Cáp đồng đấu nối chống sét van loại Cu/PVC-1x35 mm2 | Vật tư A cấp | 18 | m |
| 10 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Vật tư A cấp | 49 | hộp |
| 11 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Vật tư A cấp | 1.166 | bộ |
| 12 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | Vật tư A cấp | 48 | bộ |
| 13 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | Vật tư A cấp | 22 | bộ |
| B | Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện) | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc XL22PF | mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xà dây bọc XL32PF | mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 3 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 42 | quả | |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 | mạ kẽm nhúng nóng | 29 | bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 | mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 8 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 | mạ kẽm nhúng nóng | 19 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 | mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 10 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) | mạ kẽm nhúng nóng | 179 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 46 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 14 | Hạ cột bê tông <=8m | 114 | cột | |
| 15 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 107 | bộ | |
| 16 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 14 | bộ | |
| 17 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 18 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 13 | bộ | |
| 19 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 28 | bộ | |
| 20 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 44 | bộ | |
| 21 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 54 | bộ | |
| 22 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 27 | bộ | |
| 23 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột có tổng tiết diện <16mm2 | 4.797,5 | m | |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <16mm2 | 69 | m | |
| 25 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 | 75 | m | |
| 26 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 | 57 | m | |
| 27 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,17 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A50 | 0,035 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 2,701 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,264 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,806 | km | |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ | 1,052 | km | |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-35 cũ | 0,688 | km | |
| 34 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,342 | km | |
| 35 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,576 | km | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ | 0,508 | km | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ | 0,151 | km | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 2,866 | km | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,469 | km | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 4,994 | km | |
| 41 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 53,9 | tấn | |
| 42 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,798 | tấn | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 3,2908 | tấn | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 196 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 44 | đầu |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 | 30 | m | |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 | 15 | m | |
| 48 | Xử lý các điểm mất an toàn, chỉnh trang và bó gọn dây dẫn dọc cột | 62 | vị trí | |
| 49 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 62 | bộ | |
| 50 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 445 | bộ | |
| 51 | Đai thép không gỉ và khoá đai | 196 | bộ | |
| 52 | Hộp xịt RP7 | 6 | Hộp | |
| 53 | Sứ quả bàng | 1.073 | quả | |
| 54 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 15.695 | cái | |
| 55 | Dây thép bọc nhựa buộc F2 | 83,0062 | kg | |
| 56 | Băng dính cách điện | 35 | cuộn | |
| 57 | Biển FC0/T1 | 3 | Cái | |
| 58 | Biển tên TBA | 2 | Cái | |
| 59 | Biển 5S tại trạm biến áp | 3 | Cái | |
| 60 | Biển tên lộ đường dây | 140 | Cái | |
| 61 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 6 | bình | |
| C | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 26 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 20 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 23 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 3 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 10 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 9 | móng | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 53 | bộ | |
| D | Phần thí nghiệm đường dây | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 53 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi