Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217313-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cường
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210212035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 14:32:00 đến ngày 2021-02-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,836,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá .1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC 1: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 202,224m2
2Tháo dỡ kết cấu thép202,224m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công44,82m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ15,12m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph79,23m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,219m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph87,8905m3
8Tháo dỡ lan can thép48,564m2
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,84100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,9534100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,9534100m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,44m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ16,8m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph52,4681m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph42,0591m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,55m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,46100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6608100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6608100m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 53,856m2
21Tháo dỡ kết cấu kèo thép, xà gồ gỗ53,856m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,28m2
23Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ2,86m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,5953m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,772m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,0809100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2746100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2746100m3
B HẠNG MỤC 2: TÔN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2035100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,165m3
3Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 756,9236m3
4Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,4947m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5034,526m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2035100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2035100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,904,298100m3
9Khối lượng đất cần mua để đắp472,78m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,228100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,228100m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8826100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,1358m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,553tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,6255tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4211100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,615100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 59,2198m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,2778m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1643m3
11Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,3746m3
12Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 26,811m3
13Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,2926m3
14Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5752m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,7632100m3
16Khối lượng đất cần mua để đắp96,866m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,3951100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10020,3754m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,3524100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7579tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1903tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1036tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20020,1856m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7095tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,1549100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20029,7057m3
31Gia công xà gồ thép1,253tấn
32Lắp dựng xà gồ thép1,253tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,0544m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5434100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2841tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0657tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,403m3
38Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 85,1003m3
39Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1378m3
40Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,927m3
41Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,0006m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50322,615m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50398,0096m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75169,5948m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7553,1852m2
46Trát trần, vữa XM mác 75215,49m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75221,9788m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,76m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7568,16m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75168,888m
51Đắp chi tiết trên phào cửa15chi tiết
52Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng15chi tiết
53Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm189chi tiết
54Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
55Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
56Láng Granito bậc tam cấp82,9586m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ293,17m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ994,3836m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …113,5396m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75113,5396m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8243100m2
62Tôn úp nóc khổ 30038,58md
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường bằng gạch thẻ29,445m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền10,6896m2
65Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm90,4504m2
66Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
67Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,6m2
68Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )6,0750.0
69Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )15,93m2
70Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )20,205m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt0,476tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa31,32m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,3264m2
74Quốc huy đắp vữa chữ cao 800mm1cái
75Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6273100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,1978100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm2,1978100m2
79Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
80Aptomat MCCB-3C-50A-10KA1cái
81Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
82Aptomat MCB-1C-20A-6KA5cái
83Aptomat MCB-1C-16A-6KA1cái
84Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
85Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
86Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường2bộ
87Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp14cái
89Móc treo quạt trần14cái
90Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy11cái
91Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy4cái
92Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
93Công tắc bốn 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
94Công tắc đảo chiều 1 cực2cái
95Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc20hộp
96Ống UPVC D60 xuyên tường chờ điều hòa0,03m
97Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
98Dây CU/PVC 1x10mm210m
99Dây CU/PVC 1x4mm2580m
100Dây CU/PVC 1x2,5mm250m
101Dây CU/PVC 1x1,5mm2980m
102Ống Gel D25195m
103Ống Gel D2018m
104Ống Gel D16490m
105Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/500,7m
106Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm15hộp
107Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì1hộp
108Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
110Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
111Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
112Băng đồng tiếp địa 25x310m
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,164m3
114Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
115Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
118Thép bản 40x410m
119Chân bật gắn tường dây 10 L=15030cái
120Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20033bộ
121Kẹp kiểm tra7bộ
122Bu lông đai ốc13bộ
123Đệm chỉ lá2cái
124Ống U.PVC D90 class 30,85100m
125Chếch U.PVC D90 class 314cái
126Cút U.PVC D90 class 314cái
127Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D907cái
128Bộ đai treo ống D9021bộ
129Ống thoát tràn mái D27 ( 1 đoạn 0,5m)0,025100m
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1572100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,9496m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,9349m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,9346m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2737100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1885tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,305tấn
8Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,065m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4928m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0347tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,695m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,695m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1002,3364m2
17Quét nước xi măng 2 nước14,0314m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,092100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,9554m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,6068m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0847100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0847100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0252tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1109tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1162100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,8512m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,067tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1839tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,401100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,295m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4388tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2511100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1166m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,016tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0284100m2
37Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2053m3
38Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,0842m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5048,01m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5028,1855m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,8043m2
42Trát trần, vữa XM mác 7525,11m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,632m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 753,52m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,95m
46Đắp phào kép, vữa XM mác 7512,04m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm47,46m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm17,725m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,84m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7523,76m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m)3,08m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ107,7318m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,01m2
55Vách ngăn composite dày 12 mm21,336m2
56Chân inox11cái
57Khóa béo inox6cái
58Bản lề liên kết12cái
59Ke góc11cái
60Hoa sắt inox cửa sổ 20x20x127,4256kg
61Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0274tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa1,92m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,648100m2
64Đèn ốp vuông Downlight Led 9W3bộ
65Công tắc 1 chiều 3 phím 10A1cái
66Dây CU/PVC 2x1,5mm225m
67Ống Gel D1625m
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
71Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
74Lắp đặt gương soi3cái
75Van khóa d252cái
76Ống ppr d200,06100m
77Ống ppr d250,15100m
78Cút nhựa ppr d2516cái
79Cút nhựa ppr d2020cái
80Tê nhựa ppr 253cái
81Tê nhựa ppr 201cái
82Tê nhựa ppr 25-2010cái
83Côn thu ppr 25-201cái
84Nút bịt ppr D2010cái
85Ống PVC D125 class 00,05100m
86Ống PVC D110 class 00,1100m
87Ống PVC D90 class 00,1100m
88Ống PVC D60 class 00,2100m
89Ống PVC D42 class 00,05100m
90Ống PVC D34 class 00,05100m
91Y PVC 1254cái
92Y PVC 1106cái
93Y PVC 906cái
94Côn thu PVC 125-1103cái
95Côn thu PVC 125-901cái
96Côn thu PVC 110-423cái
97Côn thu PVC 60-423cái
98Tê PVC 1251cái
99Tê PVC 606cái
100Chếch PVC 1256cái
101Chếch PVC 11012cái
102Chếch PVC 9010cái
103Chếch PVC 6010cái
104Cút PVC 602cái
105Thoát sàn d604cái
106Thoát nước mưa d904cái
E HẠNG MỤC 5: BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,3892m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6778m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0671100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0671100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,2906m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2178m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,3774m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9939m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0781tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2597tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0666100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0891100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1100m2
16Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 757,7154m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,1082m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7540,2108m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,2108m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7513,8168m2
21Quét nước xi măng 2 nước54,0276m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm20,3148m3
23Nắp tôn và khoá1bộ
24Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,8194m3
25Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,7798m3
26Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,7798m3
27Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,7798m3
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm1cái
30Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
32Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
33Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m2cái
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
F HẠNG MỤC 6: PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,499100m3
2Rải nilon làm sân998m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15099,8m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2157100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,7234m3
6Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 757,3395m3
7Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,065m3
8Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6928m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5268100m3
10Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,7595m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5069,024m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,9878m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7569,024m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2157100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2157100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3485100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,7626m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,3221m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3329100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3329100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,3221m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,6442m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,386m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2978tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2058100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu78cấu kiện
27Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 505,5574m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,351m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7521,389m2
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,3424100m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 3đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 3cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,5m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2393100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,85m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,875m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 + Tối thiểu 03 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Cán bộ có chuyên điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên. Có Bằng tốt nghiệp đại học.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất.Hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T Sử dụng tốt, Tổng tải trọng TGGT 2
2 Máy cắt gạch đá .1,7kW Sử dụng tốt,2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt2
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy tời điện Sử dụng tốt1
12 Búa căn khí nén 3 m3/ph Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->