Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 18:04:00 đến ngày 2021-03-05 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,021,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển cọc đến công trình, cọc BTCT tiết diện 200x200 M250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2.105,05 | m |
| 2 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21,051 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,734 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 165 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,421 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,364 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,364 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,364 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 17,554 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 81,801 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,189 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,873 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8,008 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,158 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 42,657 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 7,189 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,326 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,813 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 46,886 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,743 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,998 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 46 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 47 | Đánh bóng mặt trong thành bể nước bằng xi măng tinh | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 25,35 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,412 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 11,542 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 34,239 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,923 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,173 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,795 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,275 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 95,9 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9,865 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,437 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 7,656 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8,874 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 203,769 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 16,928 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 22,15 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 16,784 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,602 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,027 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 17,35 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,375 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,819 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 19,456 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 321,679 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 31,544 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,344 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,253 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 111,12 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1.125,682 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1.731,907 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 293,247 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 183,744 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 310,82 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 887,1 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1.210,839 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 182,516 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 97,98 | m |
| 95 | Kẻ ke vữa rộng 20 sâu 10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 91,2 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2.026,33 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3.697,114 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1.206,675 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 17,546 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 67,014 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9,197 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá vào chân tường, đá bóc xanh, tiết diện 100x200mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 87,905 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch sika chống thấm vệ sinh lớp 1 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 156,228 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch sika chống thấm vệ sinh lớp 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 156,228 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 114,708 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 446,406 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8,685 | m2 |
| 108 | Gia công bàn đỡ lavabo bằng inox | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 109 | Lắp dựng giá đỡ bàn đá lavabo | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,485 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 124,634 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9,475 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 148,998 | m2 |
| 113 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 50,438 | m2 |
| 115 | Gia công lan can | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,151 | tấn |
| 116 | Bu lông vít nở D8 inox | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 764 | Cái |
| 117 | Chụp inox 30x60 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 362 | Cái |
| 118 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, đường dốc | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2.151 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 142,874 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,574 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 212,16 | m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,574 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,134 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc, ốp viền | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 61,94 | m |
| 125 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái lớp 1 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 399,746 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái lớp 1 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 399,746 | m2 |
| 127 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 254,642 | m2 |
| 128 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 53,1 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinLong | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 49,32 | m² |
| 130 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinLong | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 74,88 | m² |
| 131 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt , hệ nhôm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinLong | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 125,76 | m² |
| 132 | Vách kính hệ nhôm kính an toàn 8,38mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 25,031 | m² |
| 133 | Lắp đặt cửa chống cháy chịu lửa tối thiểu 60 phút (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung nhôm, sắt | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 279,131 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 125,76 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 15,513 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIẸN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 160A 16kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 80A 10kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Phụ kiện khác | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 80A 10kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16A 10kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhựa Modul 12 modul | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Phụ kiện khác | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa Modul 8 modul | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | hộp |
| 17 | Phụ kiện khác | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn âm trần bóng Led 220V/7W | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 66 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED PANEL lắp nổi, 300x1200 bóng 220V/40W | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 96 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2 bóng Led 18W máng trần lắp nổi | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi 220V/12W | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 70W | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 3 nút nhấn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 4 nút nhấn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 2 nút nhấn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 70 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x70) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 450 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1.250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3.500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 450 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 625 | m |
| 39 | Lắp đặt ống HDPE 65/50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 470 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2.167 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 19 | cái |
| 43 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm, dài 2,4m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cọc |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa thép 63x63x6 dài 2,4m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây nối đất đồng trần M70 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Kéo rải dây nối đất thép 40x6mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng cấp nước | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Bơm cấp nước SH Q=10m3/h, h=20m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi D60 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt PPR D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D110 90°(T) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê u.PVC D90 90°(T) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê u.PVC D60 90°( T) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90° | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90° | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/34 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 21 | cái |
| 68 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,778 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 8,644 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12,986 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 236,1 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9,455 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,607 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 143 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,895 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,032 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển cọc BTCT đến chân công trình, cọc BTCT tiết diện 200x200 mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 127,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,275 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,053 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,231 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,41 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,555 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,142 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 70,618 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,98 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 36,98 | m |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 31,546 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 27,376 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 46,929 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 54,908 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 193,302 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 42,054 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch sika chống thấm vệ sinh lớp 1 ( Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 46,263 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch sika chống thấm vệ sinh lớp 2 ( Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 46,263 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 23,39 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 14,213 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,416 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện KinLong | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,896 | m2 |
| 71 | Gia công cổng inox 304 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 20,02 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện inox | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 282 | Kg |
| 74 | Tay nắm, bánh xe cho cổng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Ray dẫn hướng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 14,4 | m |
| 76 | Chi tiết trang trí | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,593 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4,405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12,201 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6,704 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 13,942 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,827 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,438 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 146,633 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 80,626 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 227,259 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,539 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 62,38 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 60,83 | m2 |
| 28 | Họa tiết trang trí thép tấm 5ly sơn màu trắng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 27 | cái |
| 29 | Gia công lắp đặt hoàn thiện tên trường theo thiết kế | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 40 | m3 |
| 2 | Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 390 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 325 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 390 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 111 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 150 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D16 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 68 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 25 kênh | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 660 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 425 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 990 | m |
| 20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 341 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D30/40 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều ren D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D =100mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | trụ |
| 32 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ D=125mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | trụ |
| 33 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x550x180mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen D100, dày 4,0mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65, dày 2,9mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, dày 2,6mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống thép D=100mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống thép D<100mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | bích |
| 49 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 72 | bộ |
| 51 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép d=125/100mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 27 | bình |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 9 | hộp |
| 66 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 7 | lỗ |
| 67 | Đục bê tông nền sân đi đường ống chữa cháy ngầm dưới sân hiện trạng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 2 | m3 |
| 71 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy (Mặt cắt hình thang đáy lớn 0,7; đáy nhỏ 0,5; cao 0,75) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 72 | Lấp đất, đầm chặt | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,4783 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1 | miệng |
| 74 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 75 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 76 | Đào hố van, đất cấp III | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 77 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây hố van) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,13 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,03 | m2 |
| 82 | Cắt đục tường đi trục đứng ống chữa cháy âm tường (rộng 8cm, sâu 8cm) | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 83 | Trát hoàn trả tường hiện trạng, VXM #75 | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | 37,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi