Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.37B; QL.39 tỉnh Thái Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210214669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.37B; QL.39 tỉnh Thái Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-08 16:53:00 đến ngày 2021-02-25 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,356,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 1/4/2021-31/12/2021) | |||
| B | QUỐC LỘ 37 | |||
| C | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE | |||
| D | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,9225 | km/lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,65 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,86 | km/năm |
| E | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,135 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,6161 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,885 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,2975 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 195,6 | md |
| F | 3. BDTX mặt đường | |||
| G | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,1325 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 118,185 | ca/lần/km |
| H | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,6 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 248,3475 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 230,7975 | m2 |
| I | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,92 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,85 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,14 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 167,5575 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,8875 | Cọc |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,375 | Bộ |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7325 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,8725 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,5175 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74,6925 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2725 | Tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.735,5 | md |
| 13 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 191,34 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.815 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5375 | mắt |
| J | QL, BDTX CẦU | |||
| K | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,99 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,765 | cầu/năm |
| L | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6075 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7925 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3075 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 852,6 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,5925 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,935 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,9925 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,765 | cầu |
| M | QUỐC LỘ 37B | |||
| N | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| O | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8361 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,5748 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0044 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 145,3641 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 152,9498 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,1288 | km/năm |
| P | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,5625 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3991 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,5301 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 83,5749 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,8512 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0441 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,4395 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2418 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 723,0064 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 906,0007 | md |
| Q | 3. BDTX mặt đường | |||
| R | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,9279 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 467,3301 | ca/lần/km |
| S | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,6737 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 474,0421 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 442,3996 | m2 |
| T | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 153,9513 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,2175 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,1758 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,0615 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,5449 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,0332 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4063 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,003 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,2614 | Cột |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,0894 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 403,363 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 213,0814 | m2 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9633 | m3 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.142,7463 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 472,476 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.473,0042 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,1868 | mắt |
| U | QL, BDTX CẦU | |||
| V | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0195 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4789 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1323 | cầu/năm |
| W | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9825 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5229 | cầu/năm |
| X | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0266 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5399 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,385 | cầu/năm |
| Y | 4. QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5667 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5222 | cầu/năm |
| Z | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 165,843 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8.926,5022 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 247,4775 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 114,0014 | m2 |
| AA | 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 226,7762 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2611 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 42,0391 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 731,115 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 327,4351 | ca/lần/km |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5222 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,9952 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,3668 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 360,0741 | m2 |
| AB | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,875 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,75 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,9 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9.072 | kWh |
| AC | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,875 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,5 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,75 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11.232 | kWh |
| AD | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG BẢO HÀNH | |||
| AE | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0144 | km/năm |
| AF | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,0127 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,0042 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0733 | Km |
| 4 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6099 | km |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 202,4989 | md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 226,5002 | md |
| AG | QUỐC LỘ 39 | |||
| AH | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| AI | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,4727 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8335 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9988 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 214,8493 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,8654 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,0141 | km/năm |
| AJ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,355 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8985 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,1668 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 54,2571 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,7139 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7971 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,2123 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,869 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 291,1664 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 459,5915 | md |
| AK | 3. BDTX mặt đường | |||
| AL | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,7078 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 303,3133 | ca/lần/km |
| AM | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 59,0266 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 531,2206 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 562,9355 | m2 |
| AN | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,3599 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,9511 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,1078 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 294,1272 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 59,8617 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7959 | Cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,9094 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,6998 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 133,9582 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 284,6943 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,6155 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3689 | Tấm |
| 13 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3689 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 295,9682 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 65,2709 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.744,7567 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,8706 | mắt |
| AO | QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| AP | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,244 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 65,562 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7305 | km/năm |
| AQ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8593 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0814 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,857 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6174 | km/lần |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9881 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,921 | md |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,6994 | md |
| AR | 3. BDTX mặt đường | |||
| AS | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,317 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74,839 | ca/lần/km |
| AT | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,5641 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 131,0725 | ca/lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 694,4852 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 264,0818 | m2 |
| AU | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,8801 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,6499 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7277 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 72,5725 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,7702 | Cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8602 | Cột |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6531 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,0526 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 338,6184 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6952 | mắt |
| AV | 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| AW | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,9215 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7304 | cầu/năm |
| AX | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,506 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3765 | cầu/năm |
| AY | QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,521 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3803 | cầu/năm |
| AZ | QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5855 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3397 | cầu/năm |
| BA | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,5017 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,6321 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15.394,6815 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 329,1219 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,8468 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 233,9432 | m2 |
| BB | Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 59,1844 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 118,0292 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2265 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,9535 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 634,2 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 246,2055 | ca/lần/km |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,994 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,6885 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 180,0675 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 906 | md |
| BC | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,875 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,2 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7.776 | kWh |
| BD | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,875 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,25 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.752 | kWh |
| BE | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH 2 THÁNG | |||
| BF | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,4975 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6685 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82,8276 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2477 | km/năm |
| BG | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,5811 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,1937 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6861 | km |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84,8332 | md |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 752,5007 | md |
| BH | 3. BDTX mặt đường | |||
| BI | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,3463 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 165,1287 | ca/lần/km |
| BJ | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8042 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,2137 | ca/lần/km |
| BK | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,509 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 696,3495 | mắt |
| BL | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH 7 THÁNG | |||
| BM | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,1616 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2631 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 156,486 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,9145 | km/năm |
| BN | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,7769 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,259 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1856 | km |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 160,2752 | md |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.421,6976 | md |
| BO | 3. BDTX mặt đường | |||
| BP | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,6616 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 311,9772 | ca/lần/km |
| BQ | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,1872 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 64,6399 | ca/lần/km |
| BR | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 108,6516 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.315,6113 | mắt |
| BS | 5. QL, BDTX CẦU ĐANG BẢO HÀNH | |||
| BT | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,5144 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9011 | cầu/năm |
| BU | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5817 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2908 | cầu/năm |
| BV | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.918,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 130,5675 | m2 |
| 3 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 128,2463 | m2 |
| BW | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG HẾT BẢO HÀNH ( 7 THÁNG) | |||
| BX | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,336 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0768 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 133,4107 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,4525 | km/năm |
| BY | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,1198 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8195 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3852 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,2571 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,419 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1334 | Km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0191 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5432 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,879 | km |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7063 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 136,6411 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.212,055 | md |
| BZ | 3. BDTX mặt đường | |||
| CA | Qua khu thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,5505 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 265,9732 | ca/lần/km |
| CB | Qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1274 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,1081 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 141,32 | m2 |
| CC | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100,1724 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8337 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 163,9903 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,7361 | Cột |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,2625 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 185,2598 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 95,2933 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.243,2241 | mắt |
| 9 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6128 | mắt |
| CD | NĂM 2022 | |||
| CE | QUỐC LỘ 37 | |||
| CF | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE | |||
| CG | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,23 | km/lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 102,2 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,48 | km/năm |
| CH | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,55 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,18 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,73 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 260,8 | md |
| CI | 3. BDTX mặt đường | |||
| CJ | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,51 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 157,58 | ca/lần/km |
| CK | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,8 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 331,13 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 307,73 | m2 |
| CL | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,56 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,52 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 223,41 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,85 | Cọc |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | Bộ |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,31 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,83 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,69 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,59 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,03 | Tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.314 | md |
| 13 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 255,12 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.420 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | mắt |
| CM | QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| CN | QL, BDTX cầu | |||
| CO | QL, BDTX cầu | |||
| CP | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,99 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu/năm |
| CQ | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,39 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.136,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,79 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,58 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 63,99 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu |
| CR | QUỐC LỘ 37B | |||
| CS | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| CT | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8361 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,5748 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0059 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 193,8188 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 203,9331 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,1717 | km/năm |
| CU | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 115,3878 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9319 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,3022 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 115,4049 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,4683 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3921 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,586 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,9891 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 964,0086 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.208,0009 | md |
| CV | 3. BDTX mặt đường | |||
| CW | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,2372 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 623,1068 | ca/lần/km |
| CX | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,2316 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 632,0562 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 589,8661 | m2 |
| CY | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 205,2684 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,2345 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,082 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,0599 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,7109 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8751 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6706 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,0151 | Cột |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,4525 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 537,8174 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 284,1085 | m2 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2844 | m3 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.856,9951 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 629,968 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.964,0056 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,9157 | mắt |
| CZ | QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| DA | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5097 | cầu/năm |
| DB | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| DC | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5133 | cầu/năm |
| DD | 4. QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6963 | cầu/năm |
| DE | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 221,124 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11.902,003 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 329,9701 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 152,0018 | m2 |
| DF | 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302,3683 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3481 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,0521 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 974,82 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 436,5801 | ca/lần/km |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6963 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 179,9935 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,1557 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 480,0988 | m2 |
| DG | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,2 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12.096 | kWh |
| DH | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14.976 | kWh |
| DI | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG BẢO HÀNH (9 THÁNG )+ HẾT BẢO HÀNH (3 THÁNG) | |||
| DJ | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6858 | km/năm |
| DK | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,0169 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,0056 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4311 | Km |
| 4 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1466 | km |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 269,9985 | md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302,0003 | md |
| DL | QUỐC LỘ 39 | |||
| DM | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| DN | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,4727 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8335 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9984 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 286,4657 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,8205 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,0188 | km/năm |
| DO | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,8581 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,24 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,4115 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74,8809 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,9519 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0629 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6163 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3396 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 388,2218 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 612,7887 | md |
| DP | 3. BDTX mặt đường | |||
| DQ | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,9437 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 404,4177 | ca/lần/km |
| DR | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 78,7022 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 708,2941 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 750,5807 | m2 |
| DS | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 85,8132 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,9347 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,1437 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 392,1696 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 79,8156 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0612 | Cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,8793 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,9331 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 178,6109 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 379,5924 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,4874 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4918 | Tấm |
| 13 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4918 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 394,6243 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,0279 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.659,6756 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,1608 | mắt |
| DT | QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| DU | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,244 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,416 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9741 | km/năm |
| DV | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,4791 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,1086 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,476 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1566 | km/lần |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,8946 | md |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,5992 | md |
| DW | 3. BDTX mặt đường | |||
| DX | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,0893 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,7854 | ca/lần/km |
| DY | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,4188 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 174,7633 | ca/lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 925,9802 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 370,3891 | m2 |
| DZ | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,1734 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8665 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9702 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,7633 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,6936 | Cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,8136 | Cột |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2041 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,0702 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 451,4912 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2603 | mắt |
| EA | 5. QL, BDTX CẦU | |||
| EB | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cầu/năm |
| EC | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,502 | cầu/năm |
| ED | QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,507 | cầu/năm |
| EE | QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,453 | cầu/năm |
| EF | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 116,6689 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8429 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20.526,242 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 438,8292 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,1291 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 311,9242 | m2 |
| EG | Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 78,9126 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 157,3722 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,302 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,938 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 845,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 328,274 | ca/lần/km |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 179,992 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,9606 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 240,09 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.208 | md |
| EH | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH - 6 THÁNG | |||
| EI | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,1616 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0826 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,1309 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,4981 | km/năm |
| EJ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,523 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,5077 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7305 | km |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 137,3787 | md |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.218,5979 | md |
| EK | 3. BDTX mặt đường | |||
| EL | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,71 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 267,409 | ca/lần/km |
| EM | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1604 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,4056 | ca/lần/km |
| EN | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,1299 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.127,6668 | mắt |
| EO | 5. QL, BDTX CẦU ĐANG BẢO HÀNH 6 THÁNG | |||
| EP | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7724 | cầu/năm |
| EQ | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2493 | cầu/năm |
| ER | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.918,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 111,915 | m2 |
| 3 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 109,9254 | m2 |
| ES | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH ( 6 THÁNG) | |||
| ET | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,1616 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0826 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,1309 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,4981 | km/năm |
| EU | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,3148 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8239 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,4251 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,523 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,5077 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1341 | Km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0192 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5461 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9054 | km |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7209 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 137,3787 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.218,5979 | md |
| EV | 3. BDTX mặt đường | |||
| EW | Qua khu thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,71 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 267,409 | ca/lần/km |
| EX | Qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1604 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,4056 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 142,0829 | m2 |
| EY | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 100,7131 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8814 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 164,8756 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,7616 | Cột |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,3125 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 186,2598 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 95,8078 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.255,3336 | mắt |
| 9 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6431 | mắt |
| EZ | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH (12 THÁNG) | |||
| FA | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,336 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,846 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 228,704 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,49 | km/năm |
| FB | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,9196 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4049 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,6604 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 84,4408 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,1469 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2287 | Km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0327 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9312 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,364 | km |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6394 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 234,2419 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.077,8085 | md |
| FC | 3. BDTX mặt đường | |||
| FD | Qua khu thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,6579 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 455,9541 | ca/lần/km |
| FE | Qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,504 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 94,4711 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 242,2629 | m2 |
| FF | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 171,724 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,1435 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 281,1262 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,119 | Cột |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,8786 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 317,5882 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 163,36 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.845,5271 | mắt |
| 9 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6219 | mắt |
| FG | 5. QL, BDTX CẦU HẾT BẢO HÀNH 6 THÁNG | |||
| FH | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4758 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4758 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,869 | cầu/năm |
| FI | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,108 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,108 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,277 | cầu/năm |
| FJ | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,5748 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7295 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.092,0374 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 66,1045 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1956 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 46,9877 | m2 |
| FK | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10.368 | kWh |
| FL | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6.336 | kWh |
| FM | NĂM 2023 | |||
| FN | QUỐC LỘ 37 | |||
| FO | QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| FP | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 37,23 | km/lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 102,2 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,48 | km/năm |
| FQ | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,55 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,86 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 29,18 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,73 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 260,8 | md |
| FR | 3. BDTX mặt đường | |||
| FS | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,51 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 157,58 | ca/lần/km |
| FT | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 36,8 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 331,13 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 307,73 | m2 |
| FU | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,56 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,52 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 223,41 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,85 | Cọc |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | Bộ |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,31 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,83 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,69 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,59 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,03 | Tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.314 | md |
| 13 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 255,12 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.420 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,05 | mắt |
| FV | QL, BDTX CẦU | |||
| FW | QL, BDTX cầu | |||
| FX | QL, BDTX cầu | |||
| FY | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,99 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu/năm |
| FZ | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,39 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,41 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.136,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 52,79 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,58 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 63,99 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | cầu |
| GA | QUỐC LỘ 37B | |||
| GB | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| GC | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8361 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,5748 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0059 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 193,8188 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 203,9331 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,1717 | km/năm |
| GD | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 115,3878 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9319 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,3022 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 115,4049 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,4683 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3921 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,586 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,9891 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 964,0086 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.208,0009 | md |
| GE | 3. BDTX mặt đường | |||
| GF | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,2372 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 623,1068 | ca/lần/km |
| GG | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 70,2316 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 632,0562 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 589,8661 | m2 |
| GH | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 205,2684 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,29 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,2345 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,082 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,0599 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,7109 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8751 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6706 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,0151 | Cột |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,4525 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 537,8174 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 284,1085 | m2 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2844 | m3 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.856,9951 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 629,968 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5.964,0056 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,9157 | mắt |
| GI | QL, BDTX CẦU | |||
| GJ | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5097 | cầu/năm |
| GK | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| GL | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5133 | cầu/năm |
| GM | 4. QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6963 | cầu/năm |
| GN | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 221,124 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11.902,003 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 329,9701 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 152,0018 | m2 |
| GO | 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302,3683 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3481 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 56,0521 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 974,82 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 436,5801 | ca/lần/km |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6963 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 179,9935 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,1557 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 480,0988 | m2 |
| GP | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,2 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12.096 | kWh |
| GQ | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14.976 | kWh |
| GR | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH | |||
| GS | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6858 | km/năm |
| GT | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,0169 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,0056 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,4311 | Km |
| 4 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1466 | km |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 269,9985 | md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302,0003 | md |
| GU | QUỐC LỘ 39 | |||
| GV | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| GW | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,4727 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8335 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,9984 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 286,4657 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,8205 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,0188 | km/năm |
| GX | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,8581 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,24 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,4115 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 74,8809 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,9519 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0629 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6163 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3396 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 388,2218 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 612,7887 | md |
| GY | 3. BDTX mặt đường | |||
| GZ | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,9437 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 404,4177 | ca/lần/km |
| HA | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 78,7022 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 708,2941 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 750,5807 | m2 |
| HB | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 85,8132 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,9347 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,1437 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 392,1696 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 79,8156 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0612 | Cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,8793 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,9331 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 178,6109 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 379,5924 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,4874 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4918 | Tấm |
| 13 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4918 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 394,6243 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,0279 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.659,6756 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,1608 | mắt |
| HC | QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| HD | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,244 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 87,416 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9741 | km/năm |
| HE | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,4791 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,1086 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,6326 | km/lần |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3175 | nắp |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 47,8946 | md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,5992 | md |
| HF | 3. BDTX mặt đường | |||
| HG | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,0893 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 99,7854 | ca/lần/km |
| HH | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,4188 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 174,7633 | ca/lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 925,9802 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 370,3891 | m2 |
| HI | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,1734 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8665 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9702 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 96,7633 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,6936 | Cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,8136 | Cột |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2041 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,0702 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 451,4912 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2603 | mắt |
| HJ | 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| HK | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9738 | cầu/năm |
| HL | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,502 | cầu/năm |
| HM | QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,507 | cầu/năm |
| HN | QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,453 | cầu/năm |
| HO | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 116,6689 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8429 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20.526,242 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 438,8292 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,1291 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 311,9242 | m2 |
| HP | Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 78,9126 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 157,3722 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,302 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,938 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 845,6 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 328,274 | ca/lần/km |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 179,992 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,9606 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 240,09 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.208 | md |
| HQ | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH | |||
| HR | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,4976 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0112 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 496,9657 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,4863 | km/năm |
| HS | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,5492 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0528 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,5106 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 183,4868 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 61,1623 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,497 | Km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0234 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,1747 | km |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,0813 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 508,9994 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.515,0044 | md |
| HT | 3. BDTX mặt đường | |||
| HU | Qua khu thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 110,0779 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 990,7721 | ca/lần/km |
| HV | Qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,8249 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 205,2823 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 531,693 | m2 |
| HW | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 373,1502 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 32,9062 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 610,8773 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,6423 | Cột |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,5036 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 690,1079 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 354,9755 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8.356,1943 | mắt |
| 9 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,9081 | mắt |
| HX | 5. QL, BDTX CẦU HẾT BẢO HÀNH | |||
| HY | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,0124 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,0247 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5448 | cầu/năm |
| HZ | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9972 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,9944 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9972 | cầu/năm |
| IA | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,1496 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,459 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6.184,0747 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,2089 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,2064 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,9754 | m2 |
| IB | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,6 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10.368 | kWh |
| IC | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 182,5 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6.336 | kWh |
| ID | NĂM 2024 (3 THÁNG) | |||
| IE | QUỐC LỘ 37 | |||
| IF | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE | |||
| IG | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,66 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,3 | km/năm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,3075 | km/lần |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,55 | km/lần |
| 5 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | km/năm |
| IH | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,8875 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,215 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,295 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4325 | km/lần |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 65,2 | md |
| II | 3. BDTX mặt đường | |||
| IJ | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3775 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,395 | ca/lần/km |
| IK | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,2 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82,7825 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 76,9325 | m2 |
| IL | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,95 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,38 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,8525 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,9625 | Cọc |
| 6 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | Bộ |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,5775 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9575 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,1725 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,8975 | m2 |
| 11 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7575 | Tấm |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 578,5 | md |
| 13 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 63,78 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 605 | mắt |
| 15 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5125 | mắt |
| IM | QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| IN | QL, BDTX cầu | |||
| IO | QL, BDTX cầu | |||
| IP | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| IQ | 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2025 | md |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,5975 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1025 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 284,2 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,1975 | m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,645 | m2 |
| 7 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,9975 | m2 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,255 | cầu |
| IR | QUỐC LỘ 37B | |||
| IS | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| IT | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,8361 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,5748 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 48,4547 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,9833 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0429 | km/năm |
| IU | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,847 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,483 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3256 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 28,8512 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,6171 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,348 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,1465 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,7473 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 241,0021 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302,0002 | md |
| IV | 3. BDTX mặt đường | |||
| IW | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,3093 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 155,7767 | ca/lần/km |
| IX | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 17,5579 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 158,014 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 147,4665 | m2 |
| IY | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,3171 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0725 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,0586 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,0205 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,515 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,6777 | Cột |
| 7 | Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4688 | Bộ |
| 8 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6677 | Bộ |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7538 | Cột |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,3631 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 134,4543 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,0271 | m2 |
| 13 | Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3211 | m3 |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 714,2488 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 157,492 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.491,0014 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7289 | mắt |
| IZ | QL, BDTX CẦU | |||
| JA | 1. QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3774 | cầu/năm |
| JB | 2. QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| JC | 3. QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1283 | cầu/năm |
| JD | 4. QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1741 | cầu/năm |
| JE | 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,281 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.975,5007 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82,4925 | m2 |
| 4 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 38,0005 | m2 |
| JF | 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,5921 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | m3 |
| 3 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,013 | gối cầu |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 243,705 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 109,145 | ca/lần/km |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1741 | md |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,9984 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,7889 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 120,0247 | m2 |
| JG | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH | |||
| JH | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,37 | km/năm |
| 2 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6715 | km/năm |
| JI | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,0042 | km/lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0014 | km/lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3578 | Km |
| 4 | Vét rãnh kín | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5366 | km |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 67,4996 | md |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 75,5001 | md |
| JJ | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,625 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,25 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,3 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.024 | kWh |
| JK | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,625 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,5 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,25 | bộ |
| 4 | Đánh số cột điện | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0 | cột |
| 5 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | cái |
| 6 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 7 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3.744 | kWh |
| JL | QUỐC LỘ 39 | |||
| JM | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| JN | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,4727 | km/năm |
| 2 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8335 | km/năm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9996 | lần/trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 71,6164 | km/lần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,9551 | km/lần |
| 6 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,0047 | km/năm |
| JO | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,9645 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,31 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8529 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,7202 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,238 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2657 | km |
| 7 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4041 | km |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3349 | nắp |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 97,0555 | md |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 153,1972 | md |
| JP | 3. BDTX mặt đường | |||
| JQ | Khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,2359 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 101,1044 | ca/lần/km |
| JR | Khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,6755 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 177,0735 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 187,6452 | m2 |
| JS | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,4533 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,9837 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,0359 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 98,0424 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,9539 | Cọc |
| 6 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2653 | Cột |
| 7 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,9698 | Cột |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2333 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,6527 | m2 |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 94,8981 | m2 |
| 11 | Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,8718 | m3 |
| 12 | Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,123 | Tấm |
| 13 | Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,123 | Tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 98,6561 | md |
| 15 | Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,757 | m2 |
| 16 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 914,9189 | mắt |
| 17 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2902 | mắt |
| JT | QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| JU | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,244 | km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 21,854 | km/lần |
| 3 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2435 | km/năm |
| JV | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,6198 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0271 | km |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,1581 | km/lần |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5391 | km/lần |
| 5 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3294 | nắp |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,9737 | md |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,8998 | md |
| JW | 3. BDTX mặt đường | |||
| JX | Qua khu vực thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,7723 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,9463 | ca/lần/km |
| JY | Qua khu vực đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,8547 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,6908 | ca/lần/km |
| 3 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 231,4951 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 92,5973 | m2 |
| JZ | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,2934 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,2166 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2426 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,1908 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,9234 | Cọc |
| 6 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,9534 | Cột |
| 7 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,0175 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 112,8728 | mắt |
| 10 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5651 | mắt |
| KA | QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG HẾT BẢO HÀNH | |||
| KB | 1. Công tác quản lý | |||
| 1 | Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,4976 | km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,0028 | lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 124,2414 | km/lần |
| 4 | Trực bão lũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,8716 | km/năm |
| KC | 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 33,6373 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,7632 | km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,8777 | km |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,8717 | km/lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,2906 | km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1242 | Km |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0177 | km |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5058 | km |
| 9 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5437 | km |
| 10 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,5203 | nắp |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 127,2498 | md |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.128,7511 | md |
| KD | 3. BDTX mặt đường | |||
| KE | Qua khu thưa dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 27,5195 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 247,693 | ca/lần/km |
| KF | Qua khu đông dân cư | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,7062 | lần/km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 51,3206 | ca/lần/km |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 131,6072 | m2 |
| KG | 4. Công tác ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 93,2876 | m2 |
| 2 | Sơn cột Km | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,2266 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 152,7193 | m2 |
| 4 | Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,4106 | Cột |
| 5 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,6259 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 172,527 | m2 |
| 7 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 88,7439 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.089,0486 | mắt |
| 9 | Thay thế mắt phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,227 | mắt |
| KH | 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG | |||
| KI | QL cầu có chiều dài | |||
| 1 | Kiểm tra cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,75 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| KJ | QL cầu có chiều dài 50-100m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,264 | cầu/năm |
| KK | QL cầu có chiều dài 100-200m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1268 | cầu/năm |
| KL | QL cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Kiểm tra cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cầu/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1132 | cầu/năm |
| KM | Công tác BDTX cầu có chiều dài | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 49,341 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,5755 | m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6.677,5792 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 142,7595 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,3801 | m2 |
| 6 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 101,4749 | m2 |
| KN | Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m | |||
| 1 | Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,7281 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng BT | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 39,343 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0755 | m3 |
| 4 | Bôi mỡ gối cầu thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,9845 | gối cầu |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 211,4 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 82,0685 | ca/lần/km |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,998 | m2 |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,2295 | m2 |
| 9 | Phát quang cây dại hai đầu cầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 60,0225 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 302 | md |
| KO | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,625 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.592 | kWh |
| KP | QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,625 | trạm/ngày |
| 2 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,75 | bộ |
| 3 | Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | bộ |
| 4 | Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | cái |
| 5 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m |
| 6 | Điện thắp sáng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.584 | kWh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi