Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.37B; QL.39 tỉnh Thái Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210214669-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.37, QL.37B; QL.39 tỉnh Thái Bình (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210213126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 16:53:00 đến ngày 2021-02-25 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,356,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NĂM 2021 (TỪ THÁNG 1/4/2021-31/12/2021)
B QUỐC LỘ 37
C QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
D 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,66 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,9225 km/lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 76,65 km/lần
5 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,86 km/năm
E 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,135 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,6161 km
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,885 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,2975 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 195,6 md
F 3. BDTX mặt đường
G Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,1325 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 118,185 ca/lần/km
H Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,6 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 248,3475 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 230,7975 m2
I 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,92 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,85 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,14 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 167,5575 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,8875 Cọc
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,375 Bộ
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,7325 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,8725 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 57,5175 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 74,6925 m2
11 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2725 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.735,5 md
13 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 191,34 m2
14 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.815 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5375 mắt
J QL, BDTX CẦU
K 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,99 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,765 cầu/năm
L 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6075 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,7925 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3075 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 852,6 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 39,5925 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,935 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,9925 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,765 cầu
M QUỐC LỘ 37B
N QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
O 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,8361 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,5748 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0044 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 145,3641 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 152,9498 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,1288 km/năm
P 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 83,5625 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3991 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,5301 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 83,5749 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,8512 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0441 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,4395 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2418 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 723,0064 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 906,0007 md
Q 3. BDTX mặt đường
R Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 51,9279 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 467,3301 ca/lần/km
S Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 52,6737 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 474,0421 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 442,3996 m2
T 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 153,9513 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2175 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,1758 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,0615 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,5449 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,0332 Cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4063 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,003 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,2614 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,0894 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 403,363 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 213,0814 m2
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9633 m3
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.142,7463 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 472,476 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 4.473,0042 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,1868 mắt
U QL, BDTX CẦU
V 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0195 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4789 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,1323 cầu/năm
W 2. QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9825 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5229 cầu/năm
X 3. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0266 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5399 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,385 cầu/năm
Y 4. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5667 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5222 cầu/năm
Z 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 165,843 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 8.926,5022 m2
3 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 247,4775 m2
4 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 114,0014 m2
AA 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 226,7762 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2611 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 42,0391 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 731,115 m2
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 327,4351 ca/lần/km
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5222 md
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,9952 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,3668 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 360,0741 m2
AB QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 136,875 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,75 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,9 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 9.072 kWh
AC QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 136,875 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,5 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,75 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,25 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 11.232 kWh
AD QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG BẢO HÀNH
AE 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,37 km/năm
2 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0144 km/năm
AF 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,0127 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,0042 km/lần
3 Vét rãnh hở hình thang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0733 Km
4 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6099 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 202,4989 md
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 226,5002 md
AG QUỐC LỘ 39
AH QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
AI 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,4727 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8335 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9988 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 214,8493 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,8654 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,0141 km/năm
AJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 72,355 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8985 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,1668 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 54,2571 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,7139 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7971 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,2123 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,869 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 291,1664 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 459,5915 md
AK 3. BDTX mặt đường
AL Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,7078 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 303,3133 ca/lần/km
AM Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 59,0266 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 531,2206 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 562,9355 m2
AN 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 64,3599 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,9511 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,1078 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 294,1272 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 59,8617 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7959 Cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,9094 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,6998 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 133,9582 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 284,6943 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,6155 m3
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,3689 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,3689 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 295,9682 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 65,2709 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.744,7567 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,8706 mắt
AO QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
AP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,244 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 65,562 km/lần
3 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7305 km/năm
AQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,8593 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0814 km
3 Cắt cỏ bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,857 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,6174 km/lần
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9881 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,921 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 56,6994 md
AR 3. BDTX mặt đường
AS Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,317 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 74,839 ca/lần/km
AT Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,5641 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 131,0725 ca/lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 694,4852 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 264,0818 m2
AU 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,8801 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,6499 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7277 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 72,5725 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,7702 Cọc
6 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8602 Cột
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6531 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,0526 m2
9 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 338,6184 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6952 mắt
AV 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
AW QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,9215 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7304 cầu/năm
AX QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,506 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3765 cầu/năm
AY QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,521 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3803 cầu/năm
AZ QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5855 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3397 cầu/năm
BA Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 87,5017 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,6321 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 15.394,6815 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 329,1219 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 30,8468 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 233,9432 m2
BB Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 59,1844 m2
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 118,0292 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2265 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,9535 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 634,2 m2
6 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 246,2055 ca/lần/km
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,994 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,6885 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 180,0675 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 906 md
BC QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 136,875 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,5 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,2 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 7.776 kWh
BD QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 136,875 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,25 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,75 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 9 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 4.752 kWh
BE QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH 2 THÁNG
BF 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,4975 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6685 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 82,8276 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2477 km/năm
BG 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 30,5811 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,1937 km/lần
3 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6861 km
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 84,8332 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 752,5007 md
BH 3. BDTX mặt đường
BI Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,3463 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 165,1287 ca/lần/km
BJ Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,8042 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,2137 ca/lần/km
BK 4. Công tác ATGT
1 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 57,509 m2
2 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 696,3495 mắt
BL QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH 7 THÁNG
BM 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,1616 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2631 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 156,486 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,9145 km/năm
BN 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 57,7769 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,259 km/lần
3 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1856 km
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 160,2752 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.421,6976 md
BO 3. BDTX mặt đường
BP Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,6616 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 311,9772 ca/lần/km
BQ Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,1872 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 64,6399 ca/lần/km
BR 4. Công tác ATGT
1 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 108,6516 m2
2 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.315,6113 mắt
BS 5. QL, BDTX CẦU ĐANG BẢO HÀNH
BT QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,5144 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9011 cầu/năm
BU QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5817 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2908 cầu/năm
BV Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.918,08 m2
2 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 130,5675 m2
3 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 128,2463 m2
BW QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG HẾT BẢO HÀNH ( 7 THÁNG)
BX 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,336 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0768 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 133,4107 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,4525 km/năm
BY 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,1198 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8195 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3852 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,2571 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,419 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1334 Km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0191 km
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5432 km
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,879 km
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7063 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 136,6411 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.212,055 md
BZ 3. BDTX mặt đường
CA Qua khu thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,5505 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 265,9732 ca/lần/km
CB Qua khu đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1274 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,1081 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 141,32 m2
CC 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 100,1724 m2
2 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8337 m2
3 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 163,9903 m2
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,7361 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,2625 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 185,2598 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 95,2933 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.243,2241 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,6128 mắt
CD NĂM 2022
CE QUỐC LỘ 37
CF QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
CG 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,66 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,23 km/lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 102,2 km/lần
5 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,48 km/năm
CH 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 51,55 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,86 km
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,18 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,73 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 260,8 md
CI 3. BDTX mặt đường
CJ Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,51 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,58 ca/lần/km
CK Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,8 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 331,13 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 307,73 m2
CL 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,56 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,8 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,52 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 223,41 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 43,85 Cọc
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 Bộ
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,31 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,83 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 76,69 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,59 m2
11 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,03 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.314 md
13 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 255,12 m2
14 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.420 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,05 mắt
CM QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
CN QL, BDTX cầu
CO QL, BDTX cầu
CP 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,99 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu/năm
CQ 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,81 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,39 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,41 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.136,8 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 52,79 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,58 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 63,99 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu
CR QUỐC LỘ 37B
CS QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
CT 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,8361 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,5748 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0059 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 193,8188 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 203,9331 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,1717 km/năm
CU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 115,3878 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,9319 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,3022 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 115,4049 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 38,4683 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3921 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,586 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,9891 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 964,0086 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.208,0009 md
CV 3. BDTX mặt đường
CW Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,2372 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 623,1068 ca/lần/km
CX Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 70,2316 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 632,0562 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 589,8661 m2
CY 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 205,2684 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,29 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,2345 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 132,082 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,0599 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,7109 Cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8751 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6706 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,0151 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,4525 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 537,8174 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 284,1085 m2
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2844 m3
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.856,9951 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 629,968 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 5.964,0056 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,9157 mắt
CZ QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
DA 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5097 cầu/năm
DB 2. QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
DC 3. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5133 cầu/năm
DD 4. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6963 cầu/năm
DE 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 221,124 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 11.902,003 m2
3 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 329,9701 m2
4 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 152,0018 m2
DF 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 302,3683 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3481 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 56,0521 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 974,82 m2
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 436,5801 ca/lần/km
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6963 md
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 179,9935 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,1557 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 480,0988 m2
DG QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,2 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 12.096 kWh
DH QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 26 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 14.976 kWh
DI QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG BẢO HÀNH (9 THÁNG )+ HẾT BẢO HÀNH (3 THÁNG)
DJ 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,37 km/năm
2 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6858 km/năm
DK 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,0169 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,0056 km/lần
3 Vét rãnh hở hình thang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4311 Km
4 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1466 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 269,9985 md
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 302,0003 md
DL QUỐC LỘ 39
DM QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
DN 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,4727 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8335 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9984 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 286,4657 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,8205 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,0188 km/năm
DO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,8581 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,24 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,4115 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 74,8809 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,9519 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0629 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,6163 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,3396 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 388,2218 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 612,7887 md
DP 3. BDTX mặt đường
DQ Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,9437 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 404,4177 ca/lần/km
DR Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 78,7022 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 708,2941 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 750,5807 m2
DS 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 85,8132 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,9347 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,1437 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 392,1696 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 79,8156 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,0612 Cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,8793 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,9331 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 178,6109 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 379,5924 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,4874 m3
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4918 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4918 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 394,6243 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 87,0279 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.659,6756 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,1608 mắt
DT QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
DU 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,244 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 87,416 km/lần
3 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9741 km/năm
DV 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,4791 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,1086 km
3 Cắt cỏ bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,476 km/lần
4 Phát quang cây cỏ Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1566 km/lần
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,8946 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,5992 md
DW 3. BDTX mặt đường
DX Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,0893 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,7854 ca/lần/km
DY Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,4188 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 174,7633 ca/lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 925,9802 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 370,3891 m2
DZ 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,1734 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8665 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9702 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 96,7633 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,6936 Cọc
6 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,8136 Cột
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2041 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,0702 m2
9 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 451,4912 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2603 mắt
EA 5. QL, BDTX CẦU
EB QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 20 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cầu/năm
EC QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,502 cầu/năm
ED QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,507 cầu/năm
EE QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,453 cầu/năm
EF Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 116,6689 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8429 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 20.526,242 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 438,8292 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 41,1291 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 311,9242 m2
EG Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 78,9126 m2
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,3722 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,302 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,938 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 845,6 m2
6 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 328,274 ca/lần/km
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 179,992 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,9606 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 240,09 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.208 md
EH QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG TRONG THỜI GIAN BẢO HÀNH - 6 THÁNG
EI 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,1616 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0826 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,1309 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,4981 km/năm
EJ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,523 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,5077 km/lần
3 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7305 km
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 137,3787 md
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.218,5979 md
EK 3. BDTX mặt đường
EL Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,71 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 267,409 ca/lần/km
EM Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1604 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,4056 ca/lần/km
EN 4. Công tác ATGT
1 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 93,1299 m2
2 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.127,6668 mắt
EO 5. QL, BDTX CẦU ĐANG BẢO HÀNH 6 THÁNG
EP QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7724 cầu/năm
EQ QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2493 cầu/năm
ER Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.918,08 m2
2 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 111,915 m2
3 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 109,9254 m2
ES QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH ( 6 THÁNG)
ET 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,1616 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0826 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,1309 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,4981 km/năm
EU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,3148 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8239 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,4251 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,523 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,5077 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1341 Km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0192 km
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5461 km
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9054 km
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7209 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 137,3787 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.218,5979 md
EV 3. BDTX mặt đường
EW Qua khu thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,71 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 267,409 ca/lần/km
EX Qua khu đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1604 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,4056 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 142,0829 m2
EY 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 100,7131 m2
2 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8814 m2
3 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 164,8756 m2
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,7616 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,3125 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 186,2598 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 95,8078 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.255,3336 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,6431 mắt
EZ QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH (12 THÁNG)
FA 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,336 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,846 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 228,704 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,49 km/năm
FB 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 61,9196 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4049 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,6604 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 84,4408 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,1469 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2287 Km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0327 km
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9312 km
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,364 km
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,6394 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 234,2419 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.077,8085 md
FC 3. BDTX mặt đường
FD Qua khu thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,6579 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 455,9541 ca/lần/km
FE Qua khu đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,504 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 94,4711 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 242,2629 m2
FF 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 171,724 m2
2 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,1435 m2
3 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 281,1262 m2
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,119 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,8786 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 317,5882 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 163,36 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.845,5271 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,6219 mắt
FG 5. QL, BDTX CẦU HẾT BẢO HÀNH 6 THÁNG
FH QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4758 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4758 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,869 cầu/năm
FI QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,108 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,108 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,277 cầu/năm
FJ Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,5748 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7295 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.092,0374 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 66,1045 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1956 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 46,9877 m2
FK QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 10.368 kWh
FL QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6.336 kWh
FM NĂM 2023
FN QUỐC LỘ 37
FO QL,BDTX ĐƯỜNG BTN 2 LÀN XE ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
FP 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,66 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 37,23 km/lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 102,2 km/lần
5 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,48 km/năm
FQ 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 51,55 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,86 km
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,18 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,73 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 260,8 md
FR 3. BDTX mặt đường
FS Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,51 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,58 ca/lần/km
FT Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 36,8 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 331,13 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 307,73 m2
FU 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,56 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,8 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,52 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 223,41 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 43,85 Cọc
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 Bộ
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,31 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,83 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 76,69 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,59 m2
11 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,03 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.314 md
13 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 255,12 m2
14 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.420 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,05 mắt
FV QL, BDTX CẦU
FW QL, BDTX cầu
FX QL, BDTX cầu
FY 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,99 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu/năm
FZ 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,81 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 26,39 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,41 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.136,8 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 52,79 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,58 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 63,99 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,02 cầu
GA QUỐC LỘ 37B
GB QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
GC 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,8361 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,5748 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0059 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 193,8188 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 203,9331 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,1717 km/năm
GD 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 115,3878 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,9319 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,3022 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 115,4049 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 38,4683 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3921 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,586 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,9891 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 964,0086 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.208,0009 md
GE 3. BDTX mặt đường
GF Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,2372 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 623,1068 ca/lần/km
GG Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 70,2316 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 632,0562 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 589,8661 m2
GH 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 205,2684 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,29 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,2345 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 132,082 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,0599 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,7109 Cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8751 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6706 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,0151 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,4525 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 537,8174 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 284,1085 m2
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2844 m3
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.856,9951 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 629,968 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 5.964,0056 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,9157 mắt
GI QL, BDTX CẦU
GJ 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5097 cầu/năm
GK 2. QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
GL 3. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5133 cầu/năm
GM 4. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6963 cầu/năm
GN 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 221,124 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 11.902,003 m2
3 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 329,9701 m2
4 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 152,0018 m2
GO 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 302,3683 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3481 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 56,0521 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 974,82 m2
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 436,5801 ca/lần/km
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6963 md
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 179,9935 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,1557 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 480,0988 m2
GP QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 21 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,2 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 12.096 kWh
GQ QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 26 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 5 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 14.976 kWh
GR QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH
GS 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,37 km/năm
2 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6858 km/năm
GT 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,0169 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,0056 km/lần
3 Vét rãnh hở hình thang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4311 Km
4 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1466 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 269,9985 md
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 302,0003 md
GU QUỐC LỘ 39
GV QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
GW 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,4727 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8335 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,9984 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 286,4657 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,8205 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,0188 km/năm
GX 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,8581 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,24 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,4115 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 74,8809 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,9519 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0629 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,6163 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,3396 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 388,2218 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 612,7887 md
GY 3. BDTX mặt đường
GZ Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,9437 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 404,4177 ca/lần/km
HA Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 78,7022 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 708,2941 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 750,5807 m2
HB 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 85,8132 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,9347 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,1437 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 392,1696 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 79,8156 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,0612 Cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,8793 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,9331 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 178,6109 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 379,5924 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,4874 m3
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4918 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4918 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 394,6243 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 87,0279 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.659,6756 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,1608 mắt
HC QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
HD 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,244 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 87,416 km/lần
3 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9741 km/năm
HE 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,4791 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,1086 km
3 Cắt cỏ bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,6326 km/lần
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3175 nắp
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 47,8946 md
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,5992 md
HF 3. BDTX mặt đường
HG Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,0893 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 99,7854 ca/lần/km
HH Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,4188 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 174,7633 ca/lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 925,9802 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 370,3891 m2
HI 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,1734 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8665 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9702 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 96,7633 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,6936 Cọc
6 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,8136 Cột
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2041 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,0702 m2
9 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 451,4912 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2603 mắt
HJ 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
HK QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 20 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9738 cầu/năm
HL QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,502 cầu/năm
HM QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,507 cầu/năm
HN QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,453 cầu/năm
HO Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 116,6689 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8429 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 20.526,242 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 438,8292 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 41,1291 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 311,9242 m2
HP Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 78,9126 m2
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,3722 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,302 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,938 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 845,6 m2
6 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 328,274 ca/lần/km
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 179,992 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,9606 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 240,09 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.208 md
HQ QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH
HR 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,4976 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0112 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 496,9657 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 31,4863 km/năm
HS 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,5492 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0528 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,5106 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 183,4868 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 61,1623 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,497 Km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,071 km
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0234 km
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,1747 km
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,0813 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 508,9994 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 4.515,0044 md
HT 3. BDTX mặt đường
HU Qua khu thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 110,0779 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 990,7721 ca/lần/km
HV Qua khu đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,8249 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 205,2823 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 531,693 m2
HW 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 373,1502 m2
2 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,9062 m2
3 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 610,8773 m2
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,6423 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 34,5036 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 690,1079 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 354,9755 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 8.356,1943 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,9081 mắt
HX 5. QL, BDTX CẦU HẾT BẢO HÀNH
HY QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,0124 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,0247 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5448 cầu/năm
HZ QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9972 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,9944 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9972 cầu/năm
IA Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,1496 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,459 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 6.184,0747 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 132,2089 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,2064 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 93,9754 m2
IB QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,6 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 10.368 kWh
IC QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 182,5 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6.336 kWh
ID NĂM 2024 (3 THÁNG)
IE QUỐC LỘ 37
IF QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE
IG 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,66 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,3 km/năm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,3075 km/lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 25,55 km/lần
5 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,62 km/năm
IH 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,8875 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,215 km
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,295 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4325 km/lần
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 65,2 md
II 3. BDTX mặt đường
IJ Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,3775 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 39,395 ca/lần/km
IK Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,2 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 82,7825 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 76,9325 m2
IL 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,64 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,95 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,38 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,8525 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,9625 Cọc
6 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,125 Bộ
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5775 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9575 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,1725 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,8975 m2
11 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7575 Tấm
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 578,5 md
13 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 63,78 m2
14 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 605 mắt
15 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5125 mắt
IM QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
IN QL, BDTX cầu
IO QL, BDTX cầu
IP 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
IQ 2. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2025 md
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5975 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1025 m3
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 284,2 m2
5 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,1975 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,645 m2
7 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,9975 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,255 cầu
IR QUỐC LỘ 37B
IS QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
IT 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,8361 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,5748 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 48,4547 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 50,9833 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,0429 km/năm
IU 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,847 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,483 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,3256 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,8512 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,6171 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,348 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,1465 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,7473 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 241,0021 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 302,0002 md
IV 3. BDTX mặt đường
IW Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,3093 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 155,7767 ca/lần/km
IX Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,5579 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 158,014 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 147,4665 m2
IY 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 51,3171 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0725 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,0586 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,0205 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,515 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,6777 Cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo tròn, tam giác Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4688 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6677 Bộ
9 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7538 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,3631 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,4543 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 71,0271 m2
13 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3211 m3
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 714,2488 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 157,492 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.491,0014 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7289 mắt
IZ QL, BDTX CẦU
JA 1. QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3774 cầu/năm
JB 2. QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
JC 3. QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1283 cầu/năm
JD 4. QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1741 cầu/năm
JE 5. Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 55,281 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.975,5007 m2
3 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 82,4925 m2
4 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 38,0005 m2
JF 6. Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,5921 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,087 m3
3 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 14,013 gối cầu
4 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 243,705 m2
5 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 109,145 ca/lần/km
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1741 md
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,9984 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,7889 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 120,0247 m2
JG QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG HẾT BẢO HÀNH
JH 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 10,37 km/năm
2 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6715 km/năm
JI 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,0042 km/lần
2 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0014 km/lần
3 Vét rãnh hở hình thang Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3578 Km
4 Vét rãnh kín Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5366 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 67,4996 md
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 75,5001 md
JJ QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU DIÊM ĐIỀN
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,625 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,25 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,3 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.024 kWh
JK QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN NÚT GIAO AN BỒI
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,625 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,5 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,25 bộ
4 Đánh số cột điện Theo tiêu chuẩn hiện hành 0 cột
5 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,75 cái
6 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 m
7 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 3.744 kWh
JL QUỐC LỘ 39
JM QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
JN 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 20,4727 km/năm
2 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8335 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9996 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 71,6164 km/lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,9551 km/lần
6 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,0047 km/năm
JO 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,9645 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,31 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,8529 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,7202 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,238 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2657 km
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4041 km
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3349 nắp
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 97,0555 md
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 153,1972 md
JP 3. BDTX mặt đường
JQ Khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,2359 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 101,1044 ca/lần/km
JR Khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,6755 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 177,0735 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 187,6452 m2
JS 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,4533 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,9837 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,0359 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 98,0424 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,9539 Cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2653 Cột
7 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,9698 Cột
8 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2333 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,6527 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 94,8981 m2
11 Bổ sung đá mái ta luy có chít mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,8718 m3
12 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,123 Tấm
13 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,123 Tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 98,6561 md
15 Sơn trụ bê tông ( dải phân cách BT) Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,757 m2
16 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 914,9189 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2902 mắt
JT QL,BDTX ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
JU 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp IV, V, VI đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,244 km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV-VI - đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 21,854 km/lần
3 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2435 km/năm
JV 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,6198 m3
2 Bạt lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0271 km
3 Cắt cỏ bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,1581 km/lần
4 Phát quang cây cỏ Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5391 km/lần
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3294 nắp
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,9737 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 18,8998 md
JW 3. BDTX mặt đường
JX Qua khu vực thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,7723 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,9463 ca/lần/km
JY Qua khu vực đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công cấp III - VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,8547 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Cấp III-VI Theo tiêu chuẩn hiện hành 43,6908 ca/lần/km
3 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 3kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 231,4951 m2
4 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 92,5973 m2
JZ 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2934 m2
2 Sơn cọc H Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,2166 m2
3 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2426 m2
4 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 24,1908 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, thủy chí... Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,9234 Cọc
6 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,9534 Cột
7 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,551 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,0175 m2
9 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 112,8728 mắt
10 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5651 mắt
KA QL,BDTX ĐƯỜNG 2 LÀN XE - ĐƯỜNG ĐANG HẾT BẢO HÀNH
KB 1. Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị Theo tiêu chuẩn hiện hành 35,4976 km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV bố trí 1 trạm đếm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,0028 lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Theo tiêu chuẩn hiện hành 124,2414 km/lần
4 Trực bão lũ Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,8716 km/năm
KC 2. BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,6373 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,7632 km
3 Bạt lề đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,8777 km
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,8717 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,2906 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1242 Km
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0177 km
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5058 km
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5437 km
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (KT 1x0,75x0,1m) Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,5203 nắp
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F>1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 127,2498 md
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, F<=1m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.128,7511 md
KD 3. BDTX mặt đường
KE Qua khu thưa dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 27,5195 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 247,693 ca/lần/km
KF Qua khu đông dân cư
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,7062 lần/km
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Theo tiêu chuẩn hiện hành 51,3206 ca/lần/km
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng, chiều dày MĐ 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 131,6072 m2
KG 4. Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 93,2876 m2
2 Sơn cột Km Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,2266 m2
3 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 152,7193 m2
4 Thay thế cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,4106 Cột
5 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,6259 m2
6 Vệ sinh mặt biển phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 172,527 m2
7 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 88,7439 m2
8 Vệ sinh mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.089,0486 mắt
9 Thay thế mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,227 mắt
KH 5. QL, BDTX CẦU ĐANG KHAI THÁC SỬ DỤNG
KI QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 13 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu <50m Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,75 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
KJ QL cầu có chiều dài 50-100m
1 Kiểm tra cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,264 cầu/năm
KK QL cầu có chiều dài 100-200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1268 cầu/năm
KL QL cầu có chiều dài >300m
1 Kiểm tra cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 200-300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu >300m Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1132 cầu/năm
KM Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,341 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,5755 m3
3 Vệ sinh mặt cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 6.677,5792 m2
4 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 142,7595 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,3801 m2
6 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 101,4749 m2
KN Công tác BDTX cầu có chiều dài >300m
1 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành 19,7281 m2
2 Sơn lan can cầu bằng BT Theo tiêu chuẩn hiện hành 39,343 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0755 m3
4 Bôi mỡ gối cầu thép Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,9845 gối cầu
5 Vệ sinh mặt cầu bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 211,4 m2
6 Vệ sinh mặt cầu bằng xe quét rác CI, II Theo tiêu chuẩn hiện hành 82,0685 ca/lần/km
7 Vệ sinh mố cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 44,998 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,2295 m2
9 Phát quang cây dại hai đầu cầu Theo tiêu chuẩn hiện hành 60,0225 m2
10 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Theo tiêu chuẩn hiện hành 302 md
KO QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRIỀU DƯƠNG
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,625 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 4,5 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,4 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 2.592 kWh
KP QL, BDTX ĐIỆN CHIẾU SÁNG CẦU TRÀ LINH/QL.39
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,625 trạm/ngày
2 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,75 bộ
3 Thay chấn lưu (bộ mồi) và bóng cao áp đồng bộ bằng cơ giới Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5 bộ
4 Thay thế chóa đèn cao áp bằng máy Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,25 cái
5 Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 Theo tiêu chuẩn hiện hành 3 m
6 Điện thắp sáng Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.584 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->